wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ 10

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ren dùng đề làm gì?

a)

Kẹp chặt

b)

Truyền chuyển động

c)

Kẹp chặt hoặc truyền chuyển động

d)

Tháo rời chi tiết

2.

Có mấy loại ren?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Đường kính lớn nhất của ren:

a)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

b)

Là đường kính chân của ren trong

c)

Là đường kính chân của ren ngoài

d)

Cả A và B đều đúng

4.

Kí hiệu của đường kính lớn nhất của ren là:

a)

d1

b)

P

c)

D

d)

m

5.

Đối với ren thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

6.

Đối với ren khuất, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

7.

Tr là kí hiệu của loại ren nào?

a)

Ren vuông

b)

Ren hình thang

c)

Ren hệ mét

d)

Ren trụ

8.

Mối ghép bằng ren sử dụng cho:

a)

Lắp ghép chi tiết

b)

Tháo rời chi tiết

c)

Lắp ghép hoặc tháo rời chi tiết

d)

Truyền chuyển động

9.

Em hãy cho biết, có loại ren nào sau đây?

a)

Ren ngoài

b)

Ren trong

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

10.

Đường kính nhỏ nhất của ren:

a)

Là đường kính chân của ren ngoài

b)

Là đường kính đỉnh của ren trong

c)

Là đường kính chân của ren trong

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Kí hiệu của bước ren là:

a)

d

b)

d1

c)

P

d)

S

12.

Đối với ren thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

13.

Đối với ren khuất, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

14.

M là kí hiệu của loại

4 lines
15.

ới ren khuất, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

16.

M là kí hiệu của loại ren nào?

a)

Ren vuông

b)

Ren hệ mét

c)

Ren thang

d)

Ren trụ

17.

Bản vẽ lắp thể hiện

a)

Hình dạng, kích thước, bảng kê của chi tiết cần chế tạo

b)

Hình dạng, vị trí quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết

c)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình dạng, vị trí lắp ráp, bảng kê và vật liệu chế tạo

18.

Bản vẽ chi tiết dùng để

a)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

b)

Lắp ráp và kiểm tra chi tiết

c)

Biết yêu cầu kĩ thuật

d)

Biết số lượng chi tiết

19.

Để đọc 1 bản vẽ chi tiết có mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nội dung của bản vẽ lắp gồm

a)

Hình biểu diễn của bộ phận lắp, kích thước, bảng kê, khung tên

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật , bảng kê

21.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

a)

1-2-4-3

b)

1-2-3-4

c)

4-3-2-1

d)

4-3-1-2

22.

Bản vẽ chi tiết thể hiện

a)

Hình dạng, kích thước, bảng kê của chi tiết cần chế tạo

b)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cẩu kĩ thuật

c)

Hình dạng, vị trí quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết

d)

Hình dạng, vị trí lắp ráp, bảng kê và vật liệu chế tạo

23.

Bản vẽ lắp dùng để

a)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

c)

Biết yêu cầu kĩ thuật

d)

Biết số lượng chi tiết

24.

Để lập 1 bản vẽ chi tiết có mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)
25.

ẽ lắp dùng để

a)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

c)

Biết yêu cầu kĩ thuật

d)

Biết số lượng chi tiết

26.

Để lập 1 bản vẽ chi tiết có mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Hình biểu diễn của bộ phận lắp, kích thước, bảng kê, khung tên

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê

28.

Trình tự đọc bản vẽ lắp

a)

1-2-4-3-5

b)

1-2-3-4-5

c)

5-4-3-2-1

d)

5-4-3-1-2

29.

Khi đọc bản vẽ lắp, việc đọc các kích thước để

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt … để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

c)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

d)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

30.

Bản vẽ nhà thể hiện:

a)

Cấu tạo ngôi nhà

b)

Hình dáng ngôi nhà

c)

Kích thước ngôi nhà

d)

Cả A,B,C

31.

Thế nào là mặt đứng của ngôi nhà:

a)

Là hình chiếu đứng hoặc hình chiếu cạnh biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

b)

Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

d)

Là hình chiếu bằng của ngôi nhà trên khu đất xây dựng

32.

Ngôi nhà 3 tầng sẽ có mấy mặt bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Bản vẽ nào sau đây là bản vẽ xây dựng?

a)

Bản vẽ nhà ở

b)

Bản vẽ khu công nghiệp

c)

Bản vẽ cầu đường

d)

Cả A,B,C

34.

Ngôi nhà 3 tầng sẽ có mấy mặt bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Bản vẽ nào sau đây là bản vẽ xây dựng?

a)

Bản vẽ nhà ở

b)

Bản vẽ khu công nghiệp

c)

Bản vẽ cầu đường

d)

Cả A,B,C

36.

Thế nào là mặt cắt của ngôi nhà

a)

Là hình cắt ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh

b)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

d)

Là hình chiếu bằng của ngôi nhà trên khu đất xây dựng