wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Học Kì 2 Công Nghệ 10

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?

a)

Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.

b)

Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

2.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là:

a)

Các phần mềm Photoshop.

b)

Các phần mềm CAD.

c)

Các phần mềm Drawing.

d)

Công cụ Painting.

3.

Chức năng bắt điểm tự động là gì?

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

Không có chức năng gì.

4.

Các phầm mềm CAD có thể phục vụ cho các ngành nghề nào?

a)

Thiết kế đồ họa.

b)

Kĩ sư.

c)

Giáo dục.

d)

Đa ngành nghề.

5.

Chức năng của việc thu nhỏ màn hình là gì?

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

Không có chức năng gì.

6.

Khởi động phần mềm CAD gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Hệ thống CAD gồm mấy phần?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

8.

Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.

b)

Giải pháp, sản phẩm công nghệ.

c)

Sản phẩm mĩ thuật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Trong các giải pháp đáp ứng được yêu cần, cần hướng tới những giải pháp:

a)

Đơn giản nhất

b)

Phức tạp nhất.

c)

Đắt tiền nhất.

d)

Đẳng cấp nhất.

10.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính thể hiện ở điều gì?

a)

Việc sử dụng những nguyên vật liệu, nguồn nhân lực rẻ mạt, kém chất lượng.

b)

Việc sử dụng nguyên vật liệu có kết cấu phức tạp và tăng chi phí và giá thành.

c)

Mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí thấp nhất.

d)

Mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí cao nhất.

11.

Đâu là nguồn tài nguyên gần như vô tận?

a)

Dầu thô.

b)

Kim loại quý.

c)

Khí gas tự nhiên.

d)

Năng lượng gió.

12.

Nhờ có thiết kế kĩ thuật, các công nghệ ngày càng:

a)

Được phá huỷ và thiết lập cơ chế mới.

b)

Có sự đe doạ lớn hơn với con người.

c)

Được cải tiến và liên tục phát triển.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Khi sử dụng số lượng lớn các vật liệu không có khả năng tái tạo trong thiết kế kĩ thuật thì điều đó sẽ:

a)

Tác động tốt đến môi trường.

b)

Không tác động gì tới môi trường.

c)

Tác động xấu đến môi trường.

d)

Phá huỷ hoàn toàn môi trường.

14.

Có bao nhiêu nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Nguyên tắc tối thiếu tài chính là đưa ra giải pháp:

a)

Tạo ra sản phẩm ứng được tiêu chí thiết kế nhất.

b)

Tạo ra sản phẩm có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm.

c)

Tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không ảnh hướng đến thế hệ tương lai.

d)

Tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

16.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

b)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

c)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

d)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

17.

Nguồn tài nguyên nào sau đây đang dần cạn kiệt?

a)

Dầu thô.

b)

Than đá.

c)

Khí gas tự nhiên.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Trong quá trình thiết kế kĩ thuật, một số hoạt động được lặp đi lặp lại cho tới khi:

a)

Chán thì thôi

b)

Sếp chấp nhận

c)

Ai đó đã làm được trước mình

d)

Đạt kết quả mong muốn

19.

Thông tin tìm hiểu tổng quan có thể được thực hiện thông qua:

a)

Nghiên cứu tài liệu, các công bố khoa học có liên quan

b)

Đọc các tài liệu kĩ thuật về các sản phẩm đã có

c)

Trao đổi trực tiếp với người dùng, với các chuyên gia

d)

Tất cả các đáp án trên.

20.

Khi thiết kế sản phẩm, người thiết kế cần làm những công việc gì?

a)

Nghiên cứu tài liệu, tiến hành chế mẫu thử.

b)

Đọc các tài liệu kĩ thuật về các sản phẩm đã có.

c)

Trao đổi trực tiếp với người dùng, với các chuyên gia.

d)

Lựa chọn kết cấu, vật liệu, tính toán các thông số, lập bản vẽ...

21.

Để kiểm tra, đánh giá giải pháp, người thiết kế cần làm những công việc gì?

a)

Tiến hành lập hồ sơ nếu đạt, không đạt thì quay về thiết kế lại.

b)

Tiến hành thử nghiệm, đo lường các thông số kĩ thuật.

c)

Tiến hành chế tạo mẫu thử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Phương tiện kĩ thuật hỗ trợ thiết kế là?

a)

Máy tính, máy in, máy gia công, điện thoại, máy ảnh.

b)

Phần mềm, máy in, máy ảnh, xe máy, máy phát điện.

c)

Máy ảnh, máy tính bảng, máy hơi, máy bay, phần mềm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Để xác định được sản phẩm thiết kế, người thiết kế cần làm những công việc gì?

a)

Tiến hành lập hồ sơ nếu đạt, không đạt thì quay về thiết kế lại.

b)

Điều tra yêu cầu của thị trường và nguyện vọng của người tiêu dùng.

c)

Tiến hành điều tra, thu thập thông tin về sản phẩm và chế tạo mẫu thử.

d)

Lựa chọn kết cấu, vật liệu, tính toán các thông số, lập bản vẽ....

24.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

An toàn

b)

Phát triển bền vững

c)

Năng lượng

d)

Tài chính

25.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn

c)

Người ngồi không không đúng tư thế

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

26.

Yếu tố về nguồn lực bao gồm mấy loại?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Công nghệ

b)

Tài chính

c)

Vòng đời sản phẩm.

d)

Thiết bị

28.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

An toàn

b)

Phát triển bền vững

c)

Công nghệ

d)

Năng lượng

29.

Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa như thế nào?

a)

Rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm, tiêu chí của người/công ty làm sản phẩm

c)

Không quan trọng lắm vì tính thẩm mĩ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế.

d)

Nền tảng vì tính thẩm mỹ quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm.

30.

Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là?

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

c)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

31.

Về vấn đề năng lượng thì hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới:

a)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch.

c)

Loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm.

d)

Bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm.

32.

Thiết kế cơ khí có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí.

b)

Tính chính xác cao, các sản phẩm cơ khi, máy CNC, robot công nghiệp đòi hỏi có độ chính xác cao.

c)

Thiết kế được các máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

33.

Thiết kế cơ khí có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Khả năng cập nhật làm việc độc lập, làm việc nhóm.

b)

Sử dụng các phần mềm hỗ trợ cho thiết kế trong lĩnh vực cơ khí.

c)

Tính phổ biến và tiêu chuẩn hoá ứng dụng trong thiết kế các sản phẩm có tính phổ biến và tiêu chuẩn hoá đễ giảm chi phi sản xuất

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

34.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn liền với công việc nào?

a)

Thiết kế máy móc, thiết bị.

b)

Chế tạo máy móc, thiết bị.

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa các máy móc, thiết bị, các công trình hệ thống kĩ thuật.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

35.

Kiến trúc sư xây dựng chủ yếu làm việc tại đâu?

a)

Công ti xây dựng, kiến trúc, tư vấn thiết kế.

b)

Toà soạn báo.

c)

Cơ quan nhà nước.

d)

Công ti tài chính.

36.

Đâu là một hoạt động chính của nhà thiết kế và trang trí nội thất?

a)

Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp.

b)

Nghiên cứu các tác phẩm văn học phục vụ cho nghệ thuật.

c)

Sản xuất, công bố các bài báo liên quan đến toán thiết kế.

d)

Lên kế hoạch, đổi mới kĩ thuật bán dẫn cho linh kiện điện tử.

37.

Chọn phát biểu đúng/sai về các sản phẩm được tạo ra dựa theo nguyên tắc phát triển bền vững:

a)

Túi nilon

b)

Ống hút giấy

c)

Ly nhựa

d)

Chai nước thủy tinh

38.

Chọn đúng/ sai về qui trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Bản vẽ kỹ thuật là một phần quan trọng trong bước phát triển ý tưởng.

b)

Việc nghiên cứu trong thiết kế kĩ thuật là không cần thiết nếu sản phẩm đơn giản.

c)

Thử nghiệm sản phẩm giúp đánh giá và điều chỉnh thiết kế trước khi đưa vào sử dụng.

d)

Thiết kế kỹ thuật không liên quan đến việc sử dụng công nghệ hiện đại.

39.

Chọn đúng/ sai về các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kỹ thuật ?

a)

Khi thiết kế sản phẩm, không cần quan tâm đến yếu tố kỹ thuật vì có thể chỉnh sửa sau.

b)

Nhu cầu người tiêu dùng là cơ sở để xác định yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm.

c)

Chỉ cần chú trọng yếu tố thẩm mỹ, không cần quan tâm đến tính năng sử dụng.

d)

Các yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến chi phí sản xuất, giá thành và khả năng tiêu thụ sản phẩm.

40.

Chọn đúng/ sai về các đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử?

a)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hoá, thông minh phục vụ cho việc tự động hoá các sản phẩm phần mềm, xây dựng website.

b)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí, điện - điện tử, điều khiển, công nghệ thông tin để thiết kế ra các sản phẩm an toàn, nhanh, chính xác.

c)

Sử dụng các phần mềm hỗ trợ cho thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử.

d)

Tính kế thừa và sáng tạo, để có thể tạo ra các sản phẩm mới, chất lượng hơn.

41.

Chọn đúng/sai về các đặc điểm, tính chất của nghề nghiệp liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực điện - điện tử

a)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về điện - điện tử để thiết kế các hệ thống điện - điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

b)

Sử dụng các phần mềm hỗ trợ thiết kế trong lĩnh vực hoá học - vật lí.

c)

Có tính kế thừa và sáng tạo.

d)

Có khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm.

42.

Chọn phát biểu đúng/sai:

a)

Năng lượng sử dụng để sản xuất phần lớn lấy từ năng lượng mặt trời.

b)

Sản phẩm phụ của quá trình đốt cháy là các hợp chất và khí gây ô nhiễm.

c)

Sự ô nhiễm môi trường có thể đến từ rác do sản phẩm bị thải loại.

d)

Thiết kế kĩ thuật cần tuân thủ nghiêm ngặt vấn đề bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững.

43.

Chọn đúng/ sai về qui trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Sáng tạo là yếu tố quan trọng nhất trong qui trình thiết kế kĩ thuật.

b)

Kiểm tra và đánh giá là bước cuối cùng không cần quay lại các bước trước đó.

c)

Tạo mẫu thử nghiệm giúp kiểm tra tính khả thi của giải pháp thiết kế.

d)

Chỉ cần chọn một giải pháp duy nhất để triễn khai, không cần đánh giá và lựa chọn.

44.

Chọn đúng/ sai về các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kỹ thuật?

a)

Yếu tố kinh tế không ảnh hưởng đến quá trình thiết kế kĩ thuật.

b)

Yếu tố văn hóa-xã hội có thể ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ và công năng của sản phẩm.

c)

Việc nghiên cứu thị trường là không cần thiết trong quá trình thiết kế kĩ thuật.

d)

Yếu tố kĩ thuật bao gồm kiến thức khoa học, công nghệ và kỹ năng thực hành.