wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là

a)

Thị phần.

b)

Cửa hàng.

c)

Thị trấn.

d)

Thị trường.

2.

Thị trường hàng hóa gồm:

a)

Hàng điện máy, vận tải, nông sản.

b)

Hàng điện máy, du lịch, nông sản.

c)

 Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

d)

Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp

3.

Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty.

d)

Hợp tác xã.

4.

Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là

a)

Doanh nghiệp nhà nước.

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

d)

Doanh nghiệp tư nhân.

5.

Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là

a)

cổ đông

b)

cổ phiếu

c)

cổ phần

d)

cổ tức

6.

Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

a)

Hợp tác xã

b)

công ty

c)

Xí nghiệp

d)

Doanh nghiệp

7.

Doanh nghiệp bao gồm mấy đơn vị kinh doanh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Lọai hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu được gọi là

a)

Công ty

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Doanh nghiệp nước ngoài

9.

Theo Luật Doanh nghiệp, có mấy loại công ty?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Số thành viên (cổ đông) mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động:

a)

Ít nhất là 7 người

b)

Gồm 4 người

c)

Ít nhất là 5 người

d)

Gồm 2 người

11.

Doanh nghiệp nhỏ có những khó khăn là

a)

Khó đầu tư đồng bộ.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Khó đổi mới công nghệ.

d)

Khó quản lí chặt chẽ.

12.

Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 1 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là:

a)

40,5 tấn

b)

43,5 tấn

c)

42,3 tấn

d)

44,5 tấn

13.

Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

Quy mô kinh doanh nhỏ.

b)

Công nghệ kinh doanh đơn giản.

c)

Doanh thu lớn.

d)

Là một loại hình kinh doanh nhỏ

14.

Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 300 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là:

a)

250

b)

350

c)

130

d)

200

15.

Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam về vốn đăng kí kinh doanh là

a)

không quá 10 tỉ đồng.

b)

không quá 10 triệu đồng.

c)

không quá 15 tỉ đồng

d)

không quá 1 tỉ đồng.

16.

Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ?

a)

Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng

b)

May quần áo, cửa hàng bán sách, sửa chữa xe

c)

Quán cà phê, cắt tóc, tiệm internet, làm muối

d)

Đan chiếu, làm đồ gốm, tiệm cơm

17.

Nguồn vốn chủ yếu trong kinh doanh hộ gia đình là:

a)

Vốn của bản thân gia đình.

b)

Vốn vay từ bạn bè, người thân

c)

Vốn vay từ ngân hàng.

d)

Vốn của bản thân gia đình và Vốn vay từ bạn bè, người thân

18.

Trong kinh doanh hộ gia đình, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vào

a)

Khả năng và nhu cầu bán ra

b)

Nhu cầu bán ra

c)

Khả năng của hộ gia đình

d)

Khả năng bán ra

19.

Ở doanh nghiệp vừa và nhỏ số lao động trung bình hằng năm không quá:

a)

400 người

b)

300 người

c)

200 người

d)

500 người

20.

Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn ít là đặt điểm cơ bản của:

a)

Doanh nghiệp vừa và lớn.

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Công ty

d)

Kinh doanh hộ gia đình

21.

Hoạt động văn hóa, du lịch thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Thương mại

b)

Sản xuất nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Sản xuất công nghiệp

22.

Trường hợp phân tích nào sai khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh?

a)

Phân tích môi trường kinh doanh

b)

Phân tích, đánh giá về lao động

c)

Phân tích về tài chính

d)

Phân tích về tiền lương

23.

Lĩnh vực kinh doanh phù hợp không có đặc điểm nào?

a)

Thực hiện mục đích kinh doanh

b)

Theo sở thích của doanh nghiệp

c)

Phù hợp với luật pháp

d)

Không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

24.

Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

Dịch vụ

b)

Thương mại

c)

Đầu tư

d)

Sản xuất

25.

Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh:

a)

Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

b)

Huy động có hiệu quả nguồn nhân lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .

c)

Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, kinh kế phát triển, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .

d)

Vốn nhiều, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .

26.

Phân tích tài chính trong việc phân tích để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh không cần quan tâm tới vấn đề nào?

a)

Lợi nhuận

b)

Rủi ro

c)

Thời gian hoàn vốn

d)

Trình độ chuyên môn

27.

Đại lí bán hàng thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Sản xuất

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Dịch vụ

28.

Phân tích môi trường kinh doanh gồm có

a)

Thời gian hoàn vốn đầu tư

b)

Phân tích tài chính

c)

Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa mãn nhu cầu thị trường

d)

Trình độ chuyên môn

29.

Hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp thuộc lĩnh vực kinh doanh?

a)

Văn hóa

b)

Thương mại

c)

Sản xuất

d)

Dịch vụ

30.

Việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh được tiến hành theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Xây dựng phương án kinh doanh cho một doanh nghiệp gồm những nội dung gì?

a)

Nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp

b)

Xác định khả năng kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Cả 3 nội dung trên

d)

Lựa chọn cơ hội kinh doanh cho doanh nghiệp

32.

Hồ sơ đăng kí kinh doanh không có nội dung nào dưới đây

a)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

b)

Đơn đăng kí kinh doanh

c)

Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh

d)

Điều lệ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

33.

Nội dung đơn đăng kí kinh doanh không có mục nào ?

a)

Vốn điều lệ

b)

Mục tiêu và ngành nghề kinh doanh

c)

Tổng doanh thu hàng năm

d)

Vốn của chủ doanh nghiệp

34.

Nhu cầu của khách hàng thể hiện qua những mặt nào

a)

Giá cả trên thị trường.

b)

Nhu cầu tiêu dùng.

c)

Mức thu nhập của dân cư.

d)

Tất cả nội dung trên

35.

Xác định khả năng của doanh nghiệp dựa trên yếu tố nào?

a)

Xác định nguồn lực của doanh nghiệp ( vốn, nhân sự, cơ sở vật chất).

b)

Xác định khả năng tổ chức, quản lí của doanh nghiệp.

c)

Xác định được lợi thế của doanh nghiệp.

d)

Cả 3 yếu tố trên

36.

Nội dung nào không cần có trong nội dung đơn đăng kí kinh doanh?

a)

Vốn của chủ doanh nghiệp

b)

Vốn pháp định

c)

Tên doanh nghiệp

d)

Họ tên chủ doanh nghiệp

37.

Quy trình lựa chọn cơ hội kinh doanh gồm mấy bước?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

38.

Thế nào là khách hàng hiện tại?

a)

là những khách hàng thường xuyên có quan hệ mua hàng hóa với doanh nghiệp.

b)

 là những khách hàng thường xuyên có quan hệ mua, bán hàng hóa với doanh nghiệp.

c)

là những khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ và họ sẽ đến với doanh nghiệp

d)

là những khách hàng thường xuyên có quan hệ bán hàng hóa với doanh nghiệp.

39.

Xác định nhu cầu tài chính cho từng cơ hội kinh doanh không bao gồm:

a)

lợi nhuận của từng cơ hội

b)

nhu cầu vốn đầu tư cho từng cơ hội kinh doanh

c)

khi nào hòa vốn

d)

mức độ rủi ro

40.

Sắp xếp thứ tự các cơ hội kinh doanh theo các tiêu chí không bao gồm:

a)

Mức độ rủi ro

b)

 Chỉ tiêu tài chính

c)

Công nghệ

d)

 Sở thích