wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 25 PHÚT MÔN CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của các hình chiếu vuông góc trên bản vẽ:

a)

Hình chiếu bằng trên hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu đứng trên hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.

d)

Hình chiếu cạnh ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu đứng ở bên trái hình chiếu cạnh.

2.

Đơn vị nào sau đây được sử dụng làm đơn vị đo góc trên BVKT?

a)

Độ, phút, giây.

b)

centimét (cm).

c)

Mét (m), decimét (dm).

d)

milimét (mm).

3.

Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu bằng của nó là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Tam giác đều

d)

Hình bình hành.

4.

Câu phát biểu nào sau đây đúng về cách tạo thành khối hình tròn xoay?

a)

Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định ta được hình trụ.

b)

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh cố định ta được hình trụ.

c)

Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh cạnh góc vuông cố định ta được hình cầu.

d)

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh cố định ta được hình nón.

5.

Câu phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các hình chiếu vuông góc của hình hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật.

b)

Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là hình tròn.

c)

Hình chiếu vuông góc và hình chiếu cạnh của hình chóp đều là tam giác cân.

d)

Các hình chiếu vuông góc của hình nón đều là tam giác cân.

6.

Cho vật thể, hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh: Hình nào dưới đây là hình chiếu bằng của vật thể trên?

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

7.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật được tính theo đơn vị là

a)

milimét (mm)

b)

decimét (dm)

c)

centimét (cm)

d)

mét (m)

8.

Hình được bao bởi mặt đáy là đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh là hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật.

b)

Hình chóp đều.

c)

Hình lập phương.

d)

Hình lăng trụ đều.

9.

Nếu đặt mặt đáy của hình chóp tứ giác đều song song với mặt phẳng chiếu đứng thì hình chiếu đứng là hình gì?

a)

Hình tam giác vuông.

b)

Hình tam giác đều.

c)

Hình vuông.

d)

Hình chữ nhật.

10.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:

a)

từ trước tới.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái qua phải.

d)

từ phải qua trái.

11.

Hình chiếu đứng có hướng chiếu:

a)

từ trước tới.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái qua phải.

d)

từ phải qua trái.

12.

Tên gọi chi tiết có trong phần nào của bản vẽ chi tiết?

a)

Yêu cầu kĩ thuật.

b)

Hình biểu diễn.

c)

Kích thước.

d)

Khung tên.

13.

Hình cắt là

a)

hình biểu diễn bên trái của vật thể cắt.

b)

hình biểu diễn vật thể bên phải của mặt phẳng cắt.

c)

hình biểu diễn bên ngoài của vật thể cắt.

d)

hình biểu diễn vật thể phía sau mặt phẳng cắt.

14.

Kí hiệu Ø ghi trước chữ số kích thước để chỉ kích thước

a)

bán kính.

b)

góc.

c)

đoạn thẳng.

d)

đường kính.

15.

Cho các vật thể A, B, C và các hình chiếu. Hình chiếu đứng của A, B, C lần lượt là:

a)

1, 2, 3

b)

3, 2, 1

c)

3, 1, 2

d)

2, 3, 1

16.

Cho các vật thể A, B, C và các hình chiếu. Hình chiếu cạnh của A, B, C lần lượt là:

a)

1, 2, 3

b)

4, 5, 6

c)

8, 8, 7

d)

7, 8, 9

17.

Ba hình chiếu vuông góc của B là:

a)

1, 4, 9

b)

1, 6, 9

c)

1, 5, 7

d)

1, 6, 8

18.

Các hình chiếu vuông góc của vật thể A là:

a)

3, 4, 8

b)

1, 5, 7

c)

2, 4, 9

d)

3, 5, 7

19.

Số 2, 6, 9 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?

a)

A. E, F, C

b)

B. C, A, G

c)

C. C, A, D

d)

D. G, B, A

20.

Số 3, 5, 8 lần lượt tương ứng với mặt nào của vật thể?

a)

A. E, B, C

b)

B. B, E, C

c)

C. B, E, A

d)

D. E, F, D

21.

Số 1, 4, 6 lần lượt tương ứng với mặt nào của vật thể?

a)

A. E, B, C

b)

B. H, G, B

c)

C. B, E, A

d)

D. E, F, D

22.

Phát biểu nào sau đây là sai về bản vẽ chi tiết?

a)

Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

b)

Trình tự đọc: Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật.

c)

Các kích thước trình bày trên bản vẽ chi tiết ghi 1 lần.

d)

Bản vẽ chi tiết không có nội dung: bảng kê và trình tự lắp.

23.

Tỉ lệ 1:2 trên bản vẽ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Kích thước trên bản vẽ gấp hai lần kích thước thực.

b)

Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực.

c)

Kích thước trên bản vẽ bằng một nửa kích thước thực.

d)

Là tỉ lệ phóng to của bản vẽ.

24.

Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khổ giấy A4?

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

16.

25.

Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, nét liền mảnh được lấy bằng..........nét liền đậm.

a)

1/2

b)

3/4

c)

2/3

d)

4/5

26.

Kích thước (mm) nào sau đây là kích thước của khổ giấy A0 theo TCVN?

a)

1189 x 841.

b)

841 x 594.

c)

594 x 420.

d)

420 x 297.

27.

Hình cắt được dùng để biểu diễn rõ hơn

a)

cấu tạo bên trong của vật thể.

b)

cấu tạo bên phải của vật thể.

c)

cấu tạo bên ngoài của vật thể.

d)

cấu tạo bên trái của vật thể.

28.

Kí hiệu R ghi trước chữ số kích thước để chỉ kích thước

a)

bán kính.

b)

góc.

c)

đoạn thẳng.

d)

đường kính.

29.

Số 1, 3, 5 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?

a)

A. E, F, C

b)

B. H, E, F

c)

C. C, A, D

d)

D. G, B, A

30.

Số 2, 3, 6 lần lượt tương ứng với mặt nào của vật thể?

a)

A. E, B, C

b)

B. B, E, C

c)

C. G, E, B

d)

D. E, F, D

31.

Số 5, 7, 9 lần lượt tương ứng với mặt nào của vật thể?

a)

A. E, B, C

b)

B. H, G, B

c)

C. B, E, A

d)

D. F, C, A

32.

Tỉ lệ 2: 1 trên bản vẽ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Kích thước trên bản vẽ gấp hai lần kích thước thực.

b)

Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực.

c)

Kích thước trên bản vẽ bằng một nửa kích thước thực.

d)

Là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ.

33.

Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khổ giấy A3?

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

16.

34.

Kích thước nào sau đây là kích thước của khổ giấy A1 theo TCVN?

a)

1189 x 841

b)

841 x 594

c)

594 x 420

d)

420 x 297

35.

Nếu đặt mặt đáy của trụ song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu bằng của nó là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Tam giác đều

d)

Hình bình hành

36.

Câu phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các hình chiếu vuông góc của hình hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật.

b)

Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là hình tròn.

c)

Các hình chiếu vuông góc của hình trụ đều là hình chữ nhật.

d)

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình nón là tam giác cân.

37.

Trong hình sau, Ø14 và Ø8 lần lượt là

a)

đường kính ngoài và kích thước gốc của chi tiết.

b)

chiều cao và đường kính ngoài của chi tiết.

c)

chiều dài và đường kính lỗ của chi tiết.

d)

đường kính ngoài và đường kính lỗ của chi tiết.

38.

Hình được bao bởi 2 mặt đáy là đa giác đều và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau là hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật.

b)

Hình chóp đều.

c)

Hình lập phương.

d)

Hình lăng trụ đều.

39.

Xử lý bề mặt có trong phần nào của bản vẽ chi tiết?

a)

Phần yêu cầu kỹ thuật

b)

Phần mô tả

c)

Phần ghi chú

d)

Phần kích thước

40.

Cho vật thể, hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như bên. Hỏi hình chiếu bằng của vật thể là hình nào?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D