wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghê 8. B8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu không phải dụng cu đo và kiểm tra?

a)
  • A. Thước l

b)

B. Dụng cụ lấy dấu

c)
  • C. Ê ke

d)
  • D. Thước cặp

2.

Câu 2: Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

A. Thước lá

b)

B. Dụng cụ lấy dấu

c)

C. Ê ke

d)

D. Thước cặp

3.

Câu 3: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?

a)

A. Khung cưa

b)

B. Ổ trục

c)

C. Chốt

d)

D. Lưỡi cưa

4.

Câu 4: Công dụng của cưa tay là:

a)

A. Cắt kim loại thành từng phần

b)

B. Cắt bỏ phần thừa

c)

C. Cắt rãnh

d)

D. Cả 3 đáp án trên

5.

Câu 5: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

A. Cưa

b)

B. Đục

c)

C. Tua vít

d)

D. Dũa

6.

Câu 6: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?

a)

A. Đẩy dũa tạo lực cắt

b)

B. Kéo dũa về tạo lực cắt

c)

C. Kéo dũa về không cần cắt

d)

D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng

7.

Câu 7: Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:

a)

A. Dưới 10 mm

b)

B. Trên 20 mm

c)

C. Từ 10 – 20 mm

d)

D. Đáp án khác

8.

Câu 9: Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

A. Mỏ lết

b)

B. Búa

c)

C. Kìm

d)

D. Ke vuông

9.

Câu 10: Đâu là thao tác đúng khi cầm dũa?

a)

A. Tay thuận nắm cán dũa, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán dũa, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán dũa.

b)

B. Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi dũa, cách đầu mũi dũa 20 - 30 mm

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

10.

Câu 11: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?

a)

A. 20 - 30 cm.

b)

B. 20 - 30 mm.

c)

C. 10 - 20 mm.

d)

D. Bất kì vị trí nào

11.

Câu 12: Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?


a)

A. 45o

b)

B. 60o

c)

C. 75o

d)

D. 90o

12.

Câu 13: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ? 

a)

A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.

b)

B. Không dùng đục bị mẻ.

c)

C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.

d)

D. Tất cả đều đúng

13.

Câu 14: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?

a)

A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt

b)

B. Không dùng đục bị mẻ

c)

C. Kẹp vật đủ chặt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

14.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

A. Đứng thẳng

b)

B. Đứng thật thoải mái

c)

C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

15.

Câu 16: Quy trình thực hiện thao tác dũa là?

a)

A. Kẹp phôi → Thao tác dũa

b)

B. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa

c)

C. Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa

d)

D. Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa

16.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

A. Kẹp vật cưa đủ chặt

b)

B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

17.

Câu 18: Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:

a)

A. Êke

b)

B. Ke vuông

c)

C. Thước đo góc vạn năng

d)

D. Thước cặp

18.

Câu 19: Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?

a)

A. Đục

b)

B. Dũa

c)

C. Cưa 

d)

D. Búa

19.

Câu 20: Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?

a)

A. Thấp hơn tầm vóc người đứng

b)

B. Song song với tầm vóc người đứng

c)

C. Vừa tầm vóc người đứng

d)

D. Tất cả đều sai

20.

Câu 23: Căn cứ vào tính chất, vật liệu chia làm hai nhóm:

a)
  • A. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp

b)
  • B. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại

c)
  • C. vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp

d)
  • D. vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp

21.

Câu 21: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?

a)
  • A. Tỉ lệ carbon

b)
  • B. Tỉ lệ sắt

c)
  • C. Cả A và b đều đúng

d)
  • D. Đáp án khác

22.

Câu 22: Gang là gì ?

a)
  • A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14% 

b)
  • B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)
  • C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14% 

d)
  • D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

23.

Câu 23: Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?

a)
  • A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)
  • B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)
  • C. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)
  • D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

24.

Câu 24: Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?

a)
  • A. 2

b)
  • B. 3

c)
  • C. 4

d)
  • D. 5

25.

Câu 25: Phần khung tên trong bản vẽ nhà gồm những nội dung nào?

a)
  • A. Tên gọi ngôi nhà

b)
  • B. Tỉ lệ bản vẽ

c)
  • C. Nơi thiết kế

d)
  • D. Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Câu 26: Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao ?

a)
  • A. Mặt bằng

b)
  • B. Mặt đứng

c)
  • C. Mặt cắt

d)
  • D. Không có đáp án đúng

27.

Câu 27 Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà được gọi là?

a)
  • A. Mặt cắt

b)
  • B. Mặt bằng

c)
  • C. Mặt đứng

d)
  • D. Đáp án A, B, C

28.

Câu 28: Bản vẽ nhà xác định:

a)
  • A. Hình dạng nhà

b)
  • B. Kích thước nhà

c)
  • C. Cấu tạo nhà

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên

29.

Câu 29: Vì sao người ta bổ sung bản vẽ phối cảnh của ngôi nhà?

a)
  • A. Để xác kích thước của ngôi nhà

b)
  • B. Để dễ hình dung ngôi nhà như trong thực tế

c)
  • C. Để tính toán chi phí xây dựng

d)
  • D. Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Câu 30: Kích thước trong bản vẽ nhà là:

a)
  • A. Kích thước chung

b)
  • B. Kích thước từng bộ phận

c)
  • C. Cả A và B đều đúng

d)
  • D. Cả A và B đều sai

31.

Câu 31: Bản vẽ gối trụ được vẽ theo tỉ lệ nào?

a)
  • A. 1 : 1

b)
  • B. 2 : 1

c)
  • C. 1 : 2

d)
  • D. 9 : 1

32.

Câu 32: Kích thước chung của gối trụ là

a)
  • A. 100, 60, Ø80

b)
  • B. 100, Ø80

c)
  • C. 60, Ø50

d)
  • D. Ø80, Ø50

33.

Câu 33 Yêu cầu kĩ thuật về xử lí bề mặt là:

a)
  • A. Làm cùn cạnh sắc

b)
  • B. Tôi cứng bề mặt

c)
  • C. Cả A và B đều đúng

d)
  • D. Cả A và B đều sai

34.

Câu 34: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)
  • A. mm

b)
  • B. cm

c)
  • C. dm

d)
  • D. m

35.

Câu 35: Bản vẽ chi tiết thuộc

a)
  • A. Bản vẽ cơ khí

b)
  • B. Bản vẽ xây dựng

c)
  • C. Bản vẽ lắp

d)
  • D. Bản vẽ nhà