wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò không phải của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là

a)

Đảm bảo an ninh lương thực

b)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp

c)

Tham gia vào sản xuất

d)

Không tạo việc làm cho người lao động

2.

Mục đích chính của nhà trồng cây là để

a)

Kiểm soát các yếu tố môi trường trồng trọt

b)

Hạn chế sâu, bệnh gây hại cho cây

c)

Hạn chế ánh sáng, nước mưa

d)

Dễ quản lý

3.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo nguồn gốc ?

a)

Nhóm cây ôn đới

b)

Nhóm cây hàng năm

c)

Nhóm cây thân thảo

d)

Nhóm cây một lá mần

4.

Nhóm cây nào sau đây phân loại theo khả năng hóa gỗ của thân ?

a)

Nhóm cây ôn đới

b)

Nhóm cây hàng năm

c)

Nhóm cây thân thảo

d)

Nhóm cây một lá mần

5.

Vai trò không phải của đất với cây trồng là

a)

Cung cấp nước cho cây

b)

Dự trữ nước cho cây

c)

Cung cấp dinh dưỡng cho cây

d)

Cung cấp vi sinh vật cho cây trồng

6.

"Giá thể có hàm lượng kali lớn giúp cây cứng cáp, chống rét tốt" là đặc điểm của loại giá thể nào sau đây ?

a)

Xơ dừa

b)

Trấu hun

c)

Mùn cưa

d)

Than bùn

7.

Khả năng hấp thụ của đất do thành phần nào quyết định ?

a)

Phần lỏng

b)

Chất vô cơ

c)

Phần rắn

d)

Keo đất

8.

Để giảm độ chưa cho đất, người ta thường làm gì ?

a)

Bón phân đạm

b)

Bón phân ure

c)

Bón phân kali

d)

Bón vôi

9.

Việc sử dụng giá thể trồng cây trong trồng trọt có ý nghĩa nào sau đây ?

a)

Dễ trồng, chăm sóc thuận tiện, cây chậm phát triển

b)

Sạch bệnh nhưng cây sinh trưởng chậm

c)

Cây trồng sinh trường và phát triển kém

d)

Dễ trồng, chăm sóc thuận tiện

10.

Thành phần của đất trồng bao gồm:

a)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất

b)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, động vật đất

c)

Phần lỏng, chất vô cơ, phần khí, vi sinh vật đất

d)

Phần lỏng, chất hữu cơ, phần khí, sinh vật đất

11.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình quang hợp của cây trồng ?

a)

Ánh sáng

b)

Nước và độ ẩm

c)

Đất trồng

d)

Nhiệt độ

12.

Trong trồng trọt người ta thắp đèn cho cây thanh long nhằm mục đích chính

a)

Giúp cây sinh trưởng phát triển tốt

b)

Kéo dài thời gian chiếu sáng trong ngày nhằm giúp phân hóa mầm hoa

c)

Hạn chế sâu bệnh

d)

Quả mau to

13.

Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng là

a)

Chất kích thích

b)

Giá thể

c)

Phân bón

d)

Chất xúc tác

14.

Đâu không phải vai trò của phân bón trong trồng trọt

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Cải thiện tính chất của đất

c)

Tiết kiệm chi phí nhân công

d)

Làm tăng độ phì nhiêu, tơi xốp

15.

Phân hữu cơ không có nguồn gốc từ

a)

Chất thải của gia súc, gia cầm

b)

Xác động, thực vật

c)

Rác thải công nghiệp

d)

Rác thải hữu cơ

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phân hóa học

a)

Phân bón hóa học có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn cá loại phân bón khác

b)

Bón nhiều, liên tục phân hóa học trong nhiều năm sẽ làm cho đất bị thoái hóa

c)

Khi bón, cần tính toán lượng phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng, thời điểm bón

d)

Đối với phân bón dễ tan, dùng để bón lót là chính

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phân hữu cơ

a)

Phân bón hữu cơ có tác dụng cải tạo đất, hiệu quả nhanh

b)

Phân hữu cơ dùng để bón thúc là chính nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ cho loại mục

c)

Thành phần và tỷ lệ chất dinh dưỡng của phân không ổn định (tùy thuộc vào nguồn gốc)

d)

Phân bón hữu cơ chủ nuôi dưỡng cây trồng

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng nói về phân vi sinh

a)

Phân vi sinh chứa đa dạng các yếu tố dinh dưỡng như P2O5, Ca, Mg, S,...

b)

Chủ yếu dùng để bón thúc, rải xung quanh gốc cây hoặc trộn vào đất trước khi trồng

c)

Phân có thời hạn sử dụng ngắn do khả năng sống và thời gian tồn tạo của phân vi sinh vật phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh

d)

Phân vi sinh có tác dụng cải tạo đất, ngăn ngừa sau bệnh hại trong đất

19.

Công nghê sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm có giá trị phục vụ nhu cầu của con người là

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Công nghệ tiên tiến

c)

Công nghệ vi sinh

d)

Công nghệ sinh hóa

20.

Đâu không phải chủng vi sinh vật được sử dụng phổ biến

a)

Nhóm vi sinh vật cố định đạm

b)

Nhóm vi sinh vật chuyển hóa lân

c)

Nhóm vi sinh vật cải thiện đất

d)

Nhóm vi sinh vật phân giải callulose

21.

Điền từ còn thiếu và chỗ trống: "Giá thành của phân bón nano ... so với các loại phân bón khác"

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bằng

d)

Thường cao hơn hoặc bằng hơn

22.

Cấu tạo hạt phân bón tan chậm có kiểm soát gồm phần vỏ bọc là

a)

Các lớp nylon sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

b)

Các lớp polymer sinh học và phần nhân là các nguyên tố như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

c)

Các lớp cutin sinh học và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

d)

Vỏ con nhộng và phần nhân là các nguyên tố sinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu,...

23.

Các đặc điểm giống cây trồng phụ thuộc vào

a)

Gene và môi trường

b)

Gene

c)

Thế hệ lai

d)

Gene, môi trường và thế hệ lai

24.

Đâu không phải là vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

a)

Tăng được số vụ trồng trong một năm

b)

Dễ cơ giới hóa

c)

Thuận tiện hơn trong việc thu hoạch

d)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

25.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng hạt

a)

Cây mía

b)

Cây bàng

c)

Cây lúa

d)

Cây lá bỏng

26.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân

a)

Cây đậu

b)

Cây mía

c)

Cây mai

d)

Cây lá bỏng

27.

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của

a)

Cây giống

b)

Chọn giống cây trồng

c)

Tạo giống cây trồng

d)

Biến dị di truyền

28.

Chọn giống cây trồng là

a)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra

b)

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào

c)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người

d)

Chọn lọc hay tuyển lựa nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào

29.

Giống gốc là

a)

Giống ban đầu trước khi được lựa chọn

b)

Giống ban đầu trước khi tham gia chọn lọc

c)

Giống tự nhiên của cây trồng, chưa qua thí nghiệm hay các nghiên cứu khoa học

d)

Giống sử dụng để tạo cho cây trồng

30.

Các phương pháp chọn giống cây trồng là

a)

Phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc nhóm

b)

Phương pháp chọn lọc tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo

c)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể

d)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc nhóm

31.

Sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng của bố mẹ

a)

Lai hữu tính

b)

Lai vô tính

c)

Lai ưu thế

d)

Lai kết hợp

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

a)

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh

b)

Nhược điểm của ứng dụng công nghê sinh học trong chọn giống cây trồng là chi phí cao

c)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là khó thực hiện

d)

Công nghê nuôi cấy tế vào được sử d

33.

Đâu không phải ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính

a)

Dễ thực hiện

b)

Nhanh tạo ra giống mới

c)

Đặc tính di truyền ổn định

d)

Thế hệ sau tỉ lệ sinh sản

34.

Quá trình làm tăng số lượng cây của loài hoặc giống cây trồng là

a)

Tạo giống cây trồng

b)

Chọn lọc giống cây trồng

c)

Nhân giống cây trồng

d)

Phát triển cây trồng

35.

Các phương pháp nhân giống cây trồng là

a)

Nhân giống hữu tính và nhân giống vô tính

b)

Nhân giống nhân tạo và nhân giống tự nhiên

c)

Nhân giống biến đổi gen và nhân giống đột biến gen

d)

Nhân giống cá thể và nhân giống hỗn hợp

36.

Phương pháp nhân giống bằng hạt là

a)

Nhân giống tự nhiên

b)

Nhân giống hữu tính

c)

Nhân giống vô hình

d)

Nhân giống nhân tạo

37.

Nhân giống vô tính là

a)

Phương pháp tạo cây mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ

b)

Phương pháp tạo cây mới từ cơ quan sinh sản của cây mẹ

c)

Phương pháp tạo cây mới từ thân của cây mẹ

d)

Phương pháp tạo cây mới từ lá của cây mẹ

38.

Đâu không phải ưu tiên của phương pháp nhân giống hữu tính

a)

Dễ thực hiện, chi phí thấp

b)

Hệ số nhân giống cao

c)

Cây có tuổi thọ cao, tính thích nghi cao

d)

Dễ dàng bảo quản và vận chuyển hạt giống

39.

Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình nhân giống hữu tính

1 - Gieo trồng, chăm sóc

2 - Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt

3 - Thu hoạch, hạt

4 - Chọn hạt giống gốc

5 - Bảo quản

a)

4 - 2 - 1 - 3 - 5

b)

4 - 2 - 3 - 1 - 5

c)

4 - 3 - 5 - 1 - 2

d)

4 - 1 - 3 - 2 - 5

40.

Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình giâm cành

1 - Cắm vào nên giâm sâu 2 - 5cm

2 - Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ

3 - Cắt cành giâm 10 - 15cm, loại bỏ bớt lá

4 - Phun hoặc tưới giữ ấm

5 - Chọn cành mẹ

a)

5 - 1 - 4 - 3 - 2

b)

5 - 3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 5 - 1 - 2

d)

4 - 2 - 1 - 3 - 5

41.

Đâu không phải là dấu hiện khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại

a)

Lá, quả bị đốm đen, nâu

b)

Lá cây bị héo

c)

Rễ bị thối, bị sần sùi

d)

Quả bị chảy nhựa

42.

Dấu hiệu nào không phải là dầu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại

a)

Cành bị gãy

b)

Cây, củ bị thối

c)

Quả bị chảy nhựa

d)

Quả to hơn

43.

Côn trùng gây hại có kiểu biến thái không hoàn toàn, ở giai đoạn nào là chúng phá hại mạnh nhất ?

a)

Sâu non

b)

Sâu trưởng thành

c)

Nhộng

d)

Trứng

44.

Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở đề phòng và trừ sâu, bệnh hại ?

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

45.

Ý nghĩa của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là

a)

Làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

b)

Làm tăng độ biến dị của nông sản

c)

Làm giảm tỷ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống

d)

Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

46.

Chọn phát biểu sai

a)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

b)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm tăng độ đồng đều của nông sản

c)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm tỷ lệ nảy mầm và sức sống của hạt

d)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm dẫn đến giảm năng suất

47.

Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào ?

a)

Sinh trưởng và phát triển kém

b)

Sinh trưởng kém

c)

Phát triển kém

d)

Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

48.

Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào ?

a)

Sinh trưởng và kém phát triển

b)

Sinh trưởng kém

c)

Phát triển kém

d)

Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển

49.

Sâu, bệnh hại sẽ

a)

Làm giảm giá trị dinh dưỡng của sản phẩm

b)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ nảy mầm

c)

Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống

d)

Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

50.

Chọn phát biểu đúng: Sâu, bệnh hại sẽ:

a)

Gây độc cho người sử dụng

b)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ nảy mầm

c)

Không ảnh hướng đến sức ống của hạt giống

d)

Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm

51.

Giai đoạn 3 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Trưởng thành

52.

Giai đoạn 2 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Trưởng thành