wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

a)

Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi

b)

Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất

c)

Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi

d)

Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

3.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

4.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

5.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ thú y.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Cơ sở nguồn thức ăn.

d)

Giống gia súc, gia cầm.

6.

Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người:

a)

Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người

b)

Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

c)

Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Là dược liệu, ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ.

7.

Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao.

b)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp.

c)

Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

8.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.

b)

Cơ cấu ngành chăn nuôi

c)

Phương pháp chăn nuôi

d)

Điều kiện chăn nuôi

9.

Các nước đang phát triển ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính là do:

a)

Thị trường tiêu thụ hạn chế

b)

Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

c)

Cơ sở thức ăn không ổn định

d)

Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất

10.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

11.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững

c)

Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)

Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn

12.

Đặc điểm cơ bản của nghề nhà chăn nuôi là?

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi

b)

Chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi

c)

Tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi

d)

Nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc cho thủy sản

13.

Ứng dụng công nghệ trong quản lí vật nuôi có lợi ích gì?

a)

Theo dõi được hoạt động thường ngày của người lao động chăn nuôi

b)

Quản lí được đàn vật nuôi với quy mô nhỏ, số lượng vật nuôi ít

c)

Nắm được tình trạng địa hình nơi đang chăn thả đàn vật nuôi

d)

Theo dõi được tình trạng sức khỏe, chu kì sinh sản, … của vật nuôi

14.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

15.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

Ong

d)

Cừu, dê

16.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

17.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

18.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

19.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Cây thức ăn cho gia súc

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

20.

Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Diện tích mặt nước.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

21.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

b)

Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

d)

Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

22.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

a)

Các đồng cỏ ở tự nhiên được cải tạo.

b)

Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao.

c)

Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

d)

Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp.

c)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hoá.

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

24.

Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?

a)

Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại

b)

Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

d)

Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp

25.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

26.

Những nước nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na

b)

Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na

c)

Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-hen-ti-na

27.

Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

29.

Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:

a)

Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)

b)

Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi

d)

Cả A, B, C đều sai

30.

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

a)

3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

b)

1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

c)

5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

d)

5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

31.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ri

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón

32.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ác

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón

33.

Năng suất trứng của giống gà Ri là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

34.

Năng suất trứng của giống gà Mía là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

35.

Năng suất trứng của giống gà Leghorn là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

36.

Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

37.

Đặc điểm của Lợn Yorkshire là:

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống

b)

Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

39.

Đặc điểm của bò lai Sind là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

40.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

b)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

c)

Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất

d)

Tất cả đều sai

41.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện

d)

Khả năng sinh sản

42.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:

a)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

b)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

c)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

d)

Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi

43.

Thế nào là chọn lọc hàng loạt?

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

44.

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:

a)

Nhanh gọn

b)

Tốn kém

c)

Khó thực hiện

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản

45.

Đâu không phải nhược điểm của chọn lọc hàng loạt?

a)

Hiệu quả chọn lọc không cao

b)

Hiệu quả chọn lọc không ổn định

c)

Tốn thời gian

46.

Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là:

a)

7 - 9%

b)

3,8 – 4%

c)

4 – 4,5%

d)

5%

47.

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

a)

40.000 con

b)

20.000 con

c)

30.000 con

d)

10.000 con

48.

Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:

a)

Theo địa lý

b)

Theo hình thái, ngoại hình

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

d)

Theo hướng sản xuất

49.

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

a)

Theo địa lý

b)

Theo hình thái, ngoại hình

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

d)

Theo hướng sản xuất

50.

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

a)

Giống kiêm dụng

b)

Giống lợn hướng mỡ

c)

Giống lợn hướng nạc

d)

Tất cả đều sai

51.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững

c)

Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

d)

Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn

52.

Đối với những người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi, cần phải đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Có kiến thức đầy đủ về đặc điểm sinh trưởng của vật nuôi, các phương pháp nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi.

b)

Có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; kĩ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi.

c)

Yêu thích động vật, có tinh thần trách nhiệm, lòng yêu nghề, cần cù và đủ sức khoẻ để đáp ứng với yêu cầu của công việc chăn nuôi.

d)

Cả 3 đáp án trên.