Font size
Worksheetscông Nghệ
Total questions: 53
Worksheet time: 40mins
Một số tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí
Độ Bền
Độ cứng
Độ dẻo
Tất cả đều đúng
Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu cơ khí
Độ bền
Độ cứng
Độ dẻo
Tất cả đều đúng
Giới hạn bền được chia làm mấy loại
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Đại lượng đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu
Độ dãn dài
Độ nở
Độ dãn dài tuyệt đối
Độ dãn dài tương đối
Độ dãn dài tương đối đặc trưng cho
Độ bền
Độ cứng
Độ dẻo
Tất cả đều đúng
Giới hạn bền đặc trưng cho
Độ bền
Độ cứng
Độ dẻo
Tất cả đều đúng
Ưu điểm của phương pháp đúc hiện đại là
Độ chính xác, nâng suất thấp, hạ thấp chỉ phí sản xuất
Độ chính xác, nâng suất cao, tăng chỉ phía sản xuất
Độ chính xác, nâng suất thấp, tăng chi phí sản xuất
Độ chính xác, nâng suất cao, hạ thấp chỉ phí sản xuất
Rót kim loại lỏng vào khuôn, sau khi kim loại kết tinh và nguội ta thu được vật có hình dạng và kích thước của lòng khuôn
Hàn
Giá công áp lực
Đúc
Phôi
Nối chi tiết kim loại với nhau bằng cách nứng nóng chỗ nói đến trạng thái chảy là bản chất của phương pháp
Hàn
Gia công áp lực
Đúc
Cắt gọt
Dùng ngoại lực tác dụng thông quá búa tay hoặc búa náy làm kim loại biến dạng dẻo theo hướng định trước để thu được vật theo yêu cầu là bản chất của phương pháp
Hàn
Gia công áp lực
Đúc
Cắt gọt
Gia công áp lực là
Dùng lực bên trong
Dùng lực bên ngoài
Dùng lực cả hai bên
Nung nóng kim loại
Hàng hơi dùng nhiệt phản ứng cháy của khí
Oxi nito
Nito cacbonic
Cacbonic oxi
Axetilen oxi
Hàn điện dùng nhiệt
Phản ứng cháy của oxi,nito
Phản ứng cháy của khí nitơ,cacbonic
Của ngọn lửa hồ quang
Phản ứng cháy của khí axetilen,oxi
Chọn câu đúng nhất
Hàn hơi dùng để hàn các chi tiết có chiều dày lớn
Hàn hồ quang tay dùng để hàn các chi tiết có chiều dày nhỏ
Hàn hồ quang tay dùng để hàn mọi chi tiết
Hàn hơi dùng để hàng các chi tiết có chiều dày nhỏ
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào là phương pháp gia công áp lực
Rèn tự do
Hàn
Tiện
Đúc
Trong các phương pháp sau phương pháp nào là phương pháp gia công áp lực
Dập thể tích
Hàn
Tiện
Đúc
Vật đúc đem gia công là gì
Phôi
Phoi
Chi tiết đúc
Sản phẩm
Dập thể tích có
Độ chính xác và năng suất thấp hạ thấp chi phí sản xuất
Độ chính xác và năng suất cao tăng chi phí sản xuất
Độ chính xác năng suất thấp tăng chi phí sản xuất
Độ chính xác và năng suất cao hạ thấp chi phí sản xuất
Rèn tự do có
Độ chính xác cao và năng suất thấp
Độ chính xác thấp và năng suất co
Độ chính xác và năng suất thấp
Độ chính xác và năng suất cao
Ý nào sau đây không đúng khi nói về các góc của đạo tiện cắt đứt
Góc trước
Góc đáy
Góc sau
Góc sắc
Khi có tiện chuyển động
Chuyển động cắt, chuyển đọng tiến ngang
Chuyển động tiến dọc, chuyển động tiến ngang
Chuyển động cắt, chuyển động tiến dao
Chuyển động tiến dọc, chuyển động tiến dao phối hợp
Chọn ý đúng
Mặt trước là mặt tiếp xúc với phoi
Mặt sau là mặt tì của đạo trên đài gá dao
Mặt đáy là mặt đối diện với bề mặt ngang gia công của phôi
Mặt đáy là mặt tiếp xúc với phôi
Chọn ý đúng
Mặt đáy là mặt tiếp xúc với phôi
Mặt trước là mặt tì của dao trên đài gá dao
Mặt sau là mặt đối diện với bề mặt đang giá công của phôi
Mặt đáy là mặt tiếp xúc với phôi
Chọn ý đúng
Mặt đáy là mặt tiếp xúc với phoi
Mặt đáy là mặt tì của dao trên đài gá dao
Mặt đáy là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi
Mặt đáy là mặt tiếp xúc với phôi
Lưỡi cắt chính là giải tuyến của
Mặt trước và mặt sau
Mặt đáy và mặt sau
Mặt trước và mặt đáy
Mặt phải là mặt sau
Có mấy loại chuyển động tiến dao
1
2
3
4
Chuyển động tiến dao ngang thực hiện nhờ
Bàn xe dao
Bàn dao dọc trên
Bàn dao ngang
Đài gá dao
Chuyển động tiến dao dọc nhờ
Bàn xe dao hoặc bàn dao dọc trên
Bàn dao dọc trên hoặc bàn dao ngang
Bàn dao ngang hoặc bàn xe dao
Đài gá dao hoặc bàn dao ngang
Chuyển động tiến dao ngang
Chỉ để cắt đứt phôi
Để cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu
Để gia công theo chiều dài chỉ tiết
Để gia công các mặt côn hoặc các mặt định hình
Chuyển động tiến dao dọc
Chỉ để cắt đứt phôi
Để cắt đứt phôi hoặc các mặt đầu
Để gia công theo chiều dài chi tiết
Để gia công các mặt côn hoặc các mặt định hình
Chuyển động tiến dao phối hợp
Chỉ để cắt đứt phôi
Để gia công các mặt côn hoặc các mặt định hình
Để gia công theo chiều dài chi tiết
Để cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu
Chọn ý đúng
Robot là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình chỉ có thể xử lí thông tin
Robot là máy hoàn thành nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người
Máy tự động cũng thay đổi chương trình dễ dàng
Máy tự động mềm thay đổi chương trình dễ dàng
Chọn ý sai
Robot là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động chương trình
Robot thấy thế còn người làm mọi việc
Robot thay thế còn người làm việc ở những nơi nguy hiểm độc hại
Robot dùng trong dây chuyền sản xuất
Trong các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí thì biện pháp nào quan trọng nhất
Sử dụng công nghệ cao
Có biện pháp xử lí chất thải
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho con người
ABC đúng
Dây chuyền tự động gồm
Các thiết bị tự động
Các máy tự động
Tổ hợp các máy và thiết bị tự động
ABC đúng
Việc sử dụng máy tự động và dây chuyền tự động sẽ
Nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm
Giảm nâng suất, hạ giá thành sản phẩm
Giảm nâng suất tăng giá sản phẩm
Nâng cao nâng suất, tăng giá thành sản phẩm
Khi tiện có chuyển động cắt do
Phôi quay tròn
Chuyển động tiến dao ngang
Chuyển động tiến dao phối hợp
Chuyển động tiến dao dọc
Dao tiện cắt đứt càng sắc khi
Góc sắc càng lớn
Góc sắc càng nhỏ
Góc trước càng lớn
Góc trước càng nhỏ
Nhiên liệu hoà trộn với khí nén tạo hoà khí rồi tự bóc cháy có ở
Động cơ xăng 4 kì
Động cơ diezen
Động cơ xăng 2 kì
Cả A C đúng
Động cơ xăng ra đời năm
1885
1897
1877
1860
Năm 1869 là năm ra đời của động cơ
2 kì
Xăng
4 kì
Diezen
Tên gọi động cơ 2 kì va động cơ 4 kì dựa vào
Số vòng quay trúc khuỷu
Số hành trình potting thực hiện trong 1 chu trình
Nhiên liệu sử dụng
3 trường hợp trên
Động cơ điezen ra đời năm
1885
1897
1877
1860
Năm 1877 động cơ nào ra đời
2 kì
Xăng
4 kì
Diezen
Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu, các loại động cơ
Động cơ xăng độ cơ điezen động cơ gas
Động cơ xăng động cơ diezen
Động cơ 2 kì và động cơ 4 kì
Động cơ 4 kì động cơ khí gas động cơ 2 kì
Ở đong cơ 4 kì bộ phận dùng để đóng mở các cửa là
Pittong
Thanh Truyền
Cò mổ
Xunap
Trong các thể tích sau đây, thể tích nào là thể tích xilanh khi pittong ở điểm chêt dưới
Thể tích buồng cháy
Thể tích cong tác
Thể tích xilanh
Thể tích hoàn toàn
Trong các thể tích sau đây, thể tích nài được gọi bởi hai điểm chết
Thể tích buồng cháy
Thể tích xi lanh
Thể tích toàn phần
Thể tích cong tác
Ở kì nạp .... Được đưa vào buồng cháy của động cơ xăng
Không khí
Không khí và dầu diezen
Dầu diezen
Hoà khí
Một chứ trình làm việc của động cơ xăng 4 kì trúc khuỷa quay được một góc
360
180
90
720
Trong một chứ trình của động cơ 4 kì, pittong thực hiện đưicj bài nhiêu hành trình
12
8
4
2
Pittong của động cơ xăng 2 kì đii được một hành trình trục khuỷu quay đc một góc
90
369
180
720
Trong một chứ trình của pittong của động cơ 2 kì đông cơ thực hiện được bảo nhiêu quá trình
8
4
2
12
