wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Total questions: 48

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Muốn đổi chiều trang in sang ngang, ta chọn:

a)

File → Print → Setup

b)

Page Layout → Orientation → Landscape

c)

Data → Orientation

d)

View → Layout

2.

Để ẩn toàn bộ trang tính, thao tác đúng là:

a)

File → Hide Sheet

b)

Chuột phải vào tên Sheet → Hide

c)

Home → Hide Cell

d)

View → Hide

3.

Nếu dữ liệu “03/05/25” được Excel tự căn phải, điều đó chứng tỏ:

a)

Là văn bản

b)

Là dữ liệu ngày tháng

c)

Là công thức

d)

Là dữ liệu lỗi

4.

Khi chèn một hàng vào giữa bảng, dữ liệu phía dưới sẽ:

a)

Giữ nguyên

b)

Tự động dịch xuống một hàng

c)

Bị ghi đè

d)

Mất định dạng

5.

“Flash Fill” khác “Auto Fill” ở chỗ?

a)

Flash Fill dùng cho công thức

b)

Auto Fill điền dữ liệu lặp

c)

Flash Fill nhận dạng mẫu dữ liệu và tự tách hoặc ghép chuỗi

d)

Auto Fill dùng cho ngày tháng

6.

Khi muốn sao chép trang tính sang file khác, chọn:

a)

Insert → Sheet → Copy

b)

Chuột phải tên Sheet → Move or Copy → Chọn file đích → OK

c)

File → Export

d)

View → Move Sheet

7.

Khi áp dụng Format Painter nhiều ô liên tiếp, bạn cần:

a)

Bấm chuột 1 lần

b)

Bấm đúp vào biểu tượng Format Painter

c)

Bấm giữ Shift

d)

Bấm Alt

8.

Muốn tự động định dạng ô chứa giá trị cao nhất trong vùng A1:A10, chọn:

a)

Home → Conditional Formatting → Top/Bottom Rules → Top 10 Items

b)

View → Highlight

c)

Data → Filter

d)

Formulas → Evaluate

9.

Để in phần tiêu đề đầu trang “Bảng điểm học sinh” ở tất cả các trang, thực hiện:

a)

File → Print Header

b)

Page Layout → Header & Footer → Custom Header

c)

Insert → Text

d)

View → Header

10.

Khi thu nhỏ bảng tính hiển thị mà không thay đổi kích thước font, ta thao tác:

a)

View → Zoom → 80%

b)

Page Layout → Scale to Fit → Font

c)

Home → Font Size

d)

Data → View

11.

Để tạo cột mới bên trái ô đang chọn, ta chọn:

a)

Insert → Column Right

b)

Home → Insert → Insert Sheet Columns

c)

Data → Insert

d)

Page Layout → Columns

12.

Để xóa toàn bộ định dạng ô, chọn:

a)

Delete → Format

b)

Home → Clear → Clear Formats

c)

Data → Clear

d)

View → Clear

13.

Lệnh AutoFit Row Height nằm tại:

a)

View → Format

b)

Home → Format → AutoFit Row Height

c)

Data → Auto

d)

Page Layout → Fit

14.

Khi nhập “=SUM(A1:A5)*AVERAGE(B1:B5)”, kết quả trả về là:

a)

Tổng hai dãy

b)

Tổng cột A nhân trung bình cột B

c)

Tổng chia trung bình

d)

Lỗi cú pháp

15.

Khi dữ liệu “15-10-2025” hiển thị lỗi ###, nguyên nhân là:

a)

Sai định dạng

b)

Cột quá hẹp, không đủ hiển thị toàn bộ dữ liệu

c)

Ô bị ẩn

d)

Sai công thức

16.

"Paste Special → Transpose" dùng để:

a)

Dán giá trị

b)

Hoán đổi hàng thành cột và ngược lại

c)

Dán định dạng

d)

Dán công thức

17.

“Freeze Top Row” khác “Split” ở điểm nào?

a)

Freeze cho phép chỉnh kích thước

b)

Freeze cố định phần đầu, Split chỉ chia vùng hiển thị tạm thời

c)

Split cố định vùng dữ liệu

d)

Giống nhau hoàn toàn

18.

Khi in trang tính, nếu muốn in vùng chọn cụ thể, ta chọn:

a)

File → Print All

b)

Page Layout → Print Area → Set Print Area

c)

View → Print

d)

Data → Selection

19.

Khi dùng Conditional Formatting để tô vàng dòng có điểm nhỏ hơn 5, ta dùng quy tắc:

a)

Format only cells that contain → less than → 5

b)

Format top 10

c)

Data Validation

d)

Auto Color

20.

Khi xuất file Excel sang PDF, cần thao tác:

a)

View → Export PDF

b)

File → Export → Create PDF/XPS Document

c)

Data → Save PDF

d)

Page Layout → PDF

21.

Khi cần đặt lề in cho bảng tính, chọn:

a)

Page Layout → Margins

b)

File → Page Setup

c)

View → Layout

d)

Insert → Margins

22.

Để tạo sổ tính mới, ta chọn:

a)

File → Save

b)

File → Open

c)

File → New → Blank Workbook

d)

Home → New Sheet

23.

Để lưu sổ tính với tên mới, ta chọn:

a)

File → Save

b)

File → Save As

c)

File → New

d)

File → Export

24.

Chức năng AutoFit Column Width nằm trong nhóm:

a)

Home → Cells

b)

Home → Format → AutoFit Column Width

c)

View → Zoom

d)

Page Layout → Columns

25.

Để ẩn hàng hoặc cột, chọn:

a)

Home → Format → Hide & Unhide

b)

View → Freeze Panes

c)

Insert → Rows

d)

Data → Filter

26.

Để chèn hàng mới, chọn:

a)

Home → Insert → Insert Sheet Rows

b)

Page Layout → Rows

c)

View → Insert

d)

Data → Insert Row

27.

Khi muốn hoàn tác thao tác vừa làm, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + V

28.

Khi muốn cố định cả hàng và cột tiêu đề, ta chọn:

a)

View → Freeze Panes → Freeze Panes

b)

View → New Window

c)

Data → Split

d)

Home → Format

29.

Công thức =SUM(A1:A10) có tác dụng:

a)

Cộng tổng các giá trị từ A1 đến A10

b)

Cộng 10 ô đầu

c)

Đếm số ô

d)

Cộng A1 và A10

30.

Khi muốn tùy chỉnh đầu trang in, chọn:

a)

File → Print

b)

Page Layout → Page Setup → Header/Footer

c)

Insert → Text

d)

View → Page Break

31.

Khi muốn đóng băng hàng tiêu đề, ta chọn:

a)

View → New Window

b)

View → Freeze Panes → Freeze Top Row

c)

Home → Format

d)

Data → Sort

32.

Hàm =IF(A1>50,"Đạt","Chưa đạt") cho biết:

a)

Nếu nhỏ hơn 50 thì đạt

b)

Nếu bằng 50 thì đạt

c)

Nếu A1 lớn hơn 50 thì hiện “Đạt”, ngược lại “Chưa đạt”

d)

Nếu bằng 0 thì đạt

33.

Khi muốn in nhanh toàn bộ bảng tính, ta chọn:

a)

Data → Print

b)

File → Print → Print Entire Workbook

c)

View → Print

d)

Home → Print

34.

Để chèn ngắt trang thủ công, ta chọn:

a)

Page Layout → Breaks → Insert Page Break

b)

File → Page Setup

c)

View → Page Break Preview

d)

Home → Insert

35.

Để xóa hàng, chọn:

a)

Home → Delete → Delete Sheet Rows

b)

Insert → Delete

c)

View → Delete

d)

Page Layout → Delete

36.

Muốn thay đổi độ rộng cột, chọn:

a)

Insert → Columns

b)

Home → Format → Column Width

c)

Data → Format

d)

File → Page Setup

37.

Trong Excel, dữ liệu kiểu Number được căn mặc định:

a)

Trái

b)

Giữa

c)

Phải

d)

Tùy chỉnh

38.

Khi ẩn cột B và D, để hiển thị lại, chọn:

a)

View → Show All

b)

Home → Format → Hide & Unhide → Unhide Columns

c)

Data → Filter

d)

Page Layout → Unhide

39.

Khi sử dụng Conditional Formatting, ta có thể:

a)

Định dạng ô theo điều kiện đặt trước

b)

Sao chép ô

c)

Đổi vị trí dữ liệu

d)

Lưu file

40.

Khi muốn ẩn hoặc bỏ ẩn hàng/cột, ta thực hiện:

a)

Home → Cells → Format → Hide & Unhide → Hide Rows/Hide Columns

b)

Home → Editing → Sort & Filter → Hide Selected Columns

c)

Chuột phải → Hide hoặc Unhide

d)

Home → Number → Format Cells

41.

Hàm =AVERAGE(B2:B6) có tác dụng:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng các ô từ B2 đến B6

c)

Đếm ô

d)

Lọc giá trị

42.

Về thao tác chèn và xóa hàng, cột, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để chèn cột mới, chọn Home → Cells → Insert → Insert Sheet Columns.

b)

Để xóa hàng, chọn Home → Cells → Delete → Delete Sheet Rows

c)

Không thể xóa ô riêng lẻ, chỉ có thể xóa hàng hoặc cột.

d)

Để chèn ô, chọn Home → Cells → Insert → Insert Cells.

43.

Khi muốn áp dụng định dạng có điều kiện cho vùng dữ liệu A1:A10 để tô màu đỏ cho các giá trị >100, ta chọn:

a)

Home → Styles → Conditional Formatting → Highlight Cells Rules → Greater Than → nhập 100 → chọn màu đỏ

b)

Home → Number → Format Cells → Fill → chọn màu đỏ

c)

Home → Conditional Formatting → Top/Bottom Rules → Above Average

d)

Data → Data Tools → Data Validation → Greater Than

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về Flash Fill trong Excel 2019?

a)

Tự động điền dữ liệu theo mẫu khi phát hiện quy luật.

b)

Chỉ hoạt động khi người dùng nhập dữ liệu thủ công.

c)

Truy cập qua thẻ Data → Flash Fill hoặc phím tắt Ctrl + E.

d)

Không thể áp dụng cho cột chứa dữ liệu văn bản.

45.

Người dùng muốn đổi tên trang tính trong sổ Excel, có thể thực hiện bằng:

a)

Nhấp đúp chuột vào thẻ trang tính → gõ tên mới → Enter

b)

Home → Cells → Format → Rename Sheet

c)

Insert → Sheet → Rename

d)

Chuột phải vào tên trang tính → chọn Rename

46.

Khi cần chuyển đổi cửa sổ giữa các sổ tính đang mở, người dùng có thể:

a)

File → Switch Workbook

b)

View → Switch Windows → chọn tên sổ cần chuyển

c)

Sử dụng tổ hợp phím Alt + Tab

d)

View → Switch Windows → chọn sổ tính cần làm việc

47.

Phát biểu đúng về tham chiếu tuyệt đối (Absolute Reference) trong Excel là:

a)

Sử dụng ký hiệu “$” để cố định hàng và cột.

b)

Không thể kết hợp giữa tham chiếu tương đối và tuyệt đối.

c)

Ví dụ: $A$1 là tham chiếu tuyệt đối đến ô A1.

d)

Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối sẽ tự thay đổi theo vị trí mới.

48.

Chọn phát biểu đúng về AutoFit trong Excel:

a)

Cho phép tự động điều chỉnh chiều rộng cột phù hợp với nội dung.

b)

Chỉ hoạt động với hàng, không áp dụng cho cột.

c)

Được truy cập qua thẻ Home → Format → AutoFit Column Width.

d)

Không thể sử dụng bằng thao tác nhấp đúp vào đường viền cột.