wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ trồng trọt - 11

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu: "Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi những ứng dụng...nhằm..., tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi"

a)

Công nghệ hiện đại - giảm thời gian chăn nuôi

b)

Công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất

c)

Kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động

d)

Thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng

2.

Câu "đúng" về công nghệ bảo quản lạnh

a)

Sử dụng nhiệt độ phòng để bảo quản các nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

b)

Nhiệt độ thấp sẽ làm chậm quá trình tự phân hủy của thức ăn

c)

Phương thức này áp dụng với các loại thức ăn như cám, ngô, đậu tương

d)

Nhiệt độ bảo quản lạnh là 2-4 °C

3.

Điểm "giống" nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh

a)

Tập trung vào việc sử dụng công nghệ để tối ưu hóa quy trình sản xuất, tăng cường hiệu quả và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường

b)

Tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm của doanh nghiệp

c)

Đề cao việc sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên 1 cách bền vững, đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi

d)

Chú trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn

4.

"Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với gà trống Mía để tạo ra con lai F2 ( Mía x Hồ x Phượng ) là giống gà thịt lông màu thả vườn" ví dụ về phương pháp lai nào

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai cải tiến

c)

Lai kinh tế đơn giản

d)

Lai thuần chủng

5.

Có mấy yêu cầu cơ bản đối với người lao động của 1 số ngành nghề trong chăn nuôi

a)

3

b)

4

c)

8

d)

7

6.

Có mấy bước để xây dựng khẩu phần ăn của vật nuôi

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

7.

Phát biểu đúng

a)

Nhu cầu duy trì là nhu cầu dinh dưỡng đảm bảo cho mọi hoạt động của vật nuôi ở mức tối thiểu, con vật kh cho các sản phẩm, kh nuôi thai, kh tiết sữa hay phối giống, khối lượng cơ thể ổn định, quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường

b)

Nhu cầu sản xuất là nhu cầu dinh dưỡng cần cho vật nuôi tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo ra các sản phẩm như thịt, sữa...

c)

Cung cấp đủ nhu cầu dinh dưỡng sẽ giúp vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng

8.

Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Khi ủ chua thức ăn cho vật nuôi cần lưu ý điều gì để bảo quản được trong thời gian dài

a)

Để thức ăn tiếp xúc với kh khí

b)

Để thức ăn tiếp xúc với ánh sáng

c)

Nhiệt độ bảo quản trên 300°C

d)

Nén chặt thức ăn, che bằng bạt

10.

Hiện nay, các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng tới chỉ tiêu 3 "không"

a)

Kh tiền, kh nói chuyện, kh giải quyết vấn đề

b)

Kh ăn, kh uống, kh làm sao

c)

Kh bụi, kh mùi, kh chất thải

d)

Kh chất cấm, kh ô nhiễm môi trường, kh phá sản

11.

"Không" phải là 1 trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Đặc điểm hình thái

c)

Mục đích sử dụng

d)

Đặc tính sinh vật học

12.

Chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất

a)

Protein

b)

Gluxit

c)

Lipid

d)

Vitamin

13.

"Không" phải là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp

a)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên có sẵn

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)

Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

14.

Gia đình ông Minh mua đất 5000m2 nông thôn bắt đầu chăn nuôi heo với mục đích cung cấp thực phẩm cho gđ, có thể bán ra thị trường địa phương. Ông Minh tận dụng thức ăn phong phú của địa phương, muốn giảm chi phí thức ăn cho heo, ông nên chọn phương pháp

a)

Nhốt hoàn toàn

b)

Phương pháp kết hợp

c)

Thả rông

d)

Thức ăn tự chế

15.

Gia đình ông Minh mua đất 5000m2 nông thôn bắt đầu chăn nuôi heo với mục đích cung cấp thực phẩm cho gđ, có thể bán ra thị trường địa phương. Ông Minh tận dụng thức ăn phong phú của địa phương, muốn giảm chi phí thức ăn cho heo, ông nên chọn phương pháp

a)

Nhốt hoàn toàn

b)

Phương pháp kết hợp

c)

Thả rông

d)

Thức ăn tự chế

16.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

a)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng --> nuôi để trứng phát triển và chín --> thụ tinh nhân tạo --> nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng --> thụ tinh nhân tạo --> nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

c)

Nuôi để trứng phát triển và chín --> thụ tinh nhân tạo --> nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

d)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng --> nuôi để trứng phát triển và chín --> thụ tinh nhân tạo --> nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang

17.

Gia đình A mua 1 mảnh đất rộng ở nông thôn với khí hậu nhiệt đới, đất đai đa dạng. Gia đình quyết định bắt đầu 1 trang trại nhỏ chăn nuôi bò lấy thịt đem lại kinh tế cao. Giống bò nào là hợp lý

a)

Bò Ayrshire

b)

Bò Charolais

c)

Bò Móng Cái

d)

Bò Hereford

18.

Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi

a)

Lấy mẫu từ phôi --> tách chiết DNA của mẫu phôi --> điện di sản phẩm PCR --> đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

b)

Lấy mẫu từ phôi --> tách chiết DNA của mẫu phôi --> khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu --> điện di sản phẩm PCR --> đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

c)

Lấy mẫu từ phôi --> khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu --> điện di sản phẩm PCR --> đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

d)

Lấy mẫu từ phôi --> khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu --> tách chiết DNA của mẫu phôi --> điện di sản phẩm PCR --> đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

19.

Chọn giống vật nuôi phù hợp rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả chăn nuôi, đáp ứng nhu cầu người nuôi. Khi chọn giống vật nuôi, cần xem xét yêu tố khí hậu địa phương, mục đích (sản xuất thịt, sữa), đặc điểm vật nuôi. Giống gà nào nổi bật với khả năng sản xuất trứng cao và thích ứng tốt với môi trường công nghiệp

a)

Gà Lương Phượng

b)

Gà Đông Tảo

c)

Gà Ri

d)

Gà Isa Brown

20.

Phương thức chăn thả tự do có ưu điểm

a)

Mức đầu tư thấp, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm

b)

Kiểm soát được dịch bệnh, năng suất và hiệu quả nuôi cao

c)

Mức đầu tư thấp, năng suất và hiệu quả nuôi cao

d)

Kiểm soát được dịch bệnh, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm

21.

Nhóm vật nuôi phân loại mục đích sử dụng

a)

Vật nuôi lấy thịt, trứng

b)

Vật nuôi ngoại nhập, bản địa

c)

Vật nuôi đẻ con, đẻ trứng

d)

Vật nuôi trên cạn, dưới nước

22.

Phương pháp nhân giống vật nuôi

a)

Thuần chủng và gây đột biến

b)

Lai giống và gây đột biến

c)

Thuần chủng và lai giống

d)

Thuần chủng và chọc lọc cá thể

23.

Protein có tác dụng

a)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học

b)

Trao đổi chất

c)

Tính bằng UI

d)

Tổng hợp protit

24.

Ví dụ thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi

a)

Năng lượng 3000kcalo

b)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3kg

c)

P 13g, vitamin A

d)

Fe 13g, NaCl 43g

25.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị

a)

Volt

b)

Calo

c)

Km

d)

Kg

26.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Chất xơ, axit amin

27.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào

a)

Giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)

Loài, giống

c)

Loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)

Sức sản xuất

28.

Khẩu phần ăn là

a)

1 hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng

b)

1 hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn

c)

Lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong 1 ngày đêm

d)

Lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển

29.

Vai trò của khoáng trong cơ thể

a)

Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể

b)

Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Dự trữ năng lượng

30.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào

a)

Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

b)

Giống loài, giai đoạn sinh trưởng

c)

Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

d)

Giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

31.

Thức ăn cung cấp nguyên liệu để tổng hợp cho protein đặc trưng cho cơ thể

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Bột vỏ tôm, vỏ cua

c)

Các loại bột tôm, cá

d)

Các loại rau, cỏ

32.

Ứng dụng công nghệ cao chế biến thức ăn chăn nuôi bao gồm

a)

Phương pháp sử dụng vi sinh vật

b)

Đường hóa, xử lý kiềm

c)

Phương pháp cắt ngắn, nấu chín, nghiền nhỏ

d)

Chế biến nhờ công nghệ vi sinh, dây chuyền tự động

33.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi

a)

Ăn trong vòng 1 ngày đêm

b)

Để duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm

c)

Để duy trì sự sống

d)

Để tạo ra sản phẩm

34.

Tác dụng của Vitamin

a)

Tái tạo mô

b)

Điều hòa các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

c)

Tổng hợp các chất sinh học

d)

Tăng gấp thụ chất dinh dưỡng

35.

"Không" phải ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo

a)

Sức chứa lớn, có thể tự động hóa

b)

Tiết kiệm diện tích, chi phí lao động

c)

Ngăn chặn phá hoại của động vật, vi sinh vật

d)

Thời gian bảo quản ngắn

36.

"Không" phải mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng

a)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

b)

Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác

c)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với các giống mới gây thành

d)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm

37.

"Không" đúng về vai trò của chăn nuôi

a)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt

d)

Phát hiện chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

38.

Thứ tự các bước trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động

a)

Nghiền, phối trộn --> hấp chín và ép viên --> phân loại, đóng bao --> nhập nguyên liệu, làm sạch

b)

Nhập nguyên liệu, làm sạch --> phân loại, đóng bao --> nghiền, phối trộn --> hấp chín và ép viên

c)

Nhập nguyên liệu, làm sạch --> hấp chín và ép viên --> phân loại, đóng bao --> nghiền, phối trộn

d)

Nghiền nguyên liệu --> phối trộn nguyên liệu --> ép viên --> sấy khô --> đóng bao

39.

Đặc điểm "không" phải của thức ăn tinh (đã qua tinh chế, chế biến)

a)

Hàm lượng chất dinh dưỡng cao

b)

Được sử dụng nhiều trong khẩu phần ăn của lợn, gia cầm

c)

Chứa hầu hết các dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ

d)

Gồm thức ăn giàu năng lượng và giàu protein

40.

Chăn nuôi đóng góp vào việc cung cấp thực phẩm cho con người

a)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ động vật như thịt, sữa, trứng..

b)

Chăn nuôi không liên quan cung cấp thực phẩm

c)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ nông sản như rau, củ

d)

Chăn nuôi chỉ cung cấp thực phẩm từ động vật hoang dã

41.

Loại thức ăn được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi

a)

Vỏ quả dừa

b)

Vỏ đậu

c)

Bột sắn

d)

Xơ dừa

42.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

a)

Mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi trong một ngày

b)

Mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi trong một tháng

d)

Mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi trong 2 ngày đêm

43.

Tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi

a)

Ngoại hình, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm

c)

Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh sản, năng suất và chất lượng sản phẩm

d)

Ngoại hình, trọng lượng, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm

44.

Ý nghĩa "không" thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)

Có ánh nắng chiếu trực tiếp

b)

Cao ráo, khô, thoáng khí

c)

Tránh nắng, mưa

d)

Tránh sự xâm hại của côn trùng

45.

Công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lý

a)

10kg ngô tươi + 0.05kg muối + 2kg đường hoặc rỉ mật

b)

10kg ngô tươi + 0.5 muối + 0.2kg đường hoặc rỉ mật

c)

10kg ngô tươi + 0.05kg muối + 0.2kg đường hoặc rỉ mật

d)

10kg ngô tươi + 0.5kg muối + 2kg đường hoặc rỉ mật

46.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta

a)

Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

b)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

c)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

d)

Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

47.

Sản phẩm chăn nuôi "không" được dùng làm thực phẩm

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Lông

d)

Trứng

48.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện dịch bệnh và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

49.

Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Đáp án sai

a)

Tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

Giảm nhân công

c)

Cần công nhân có trình độ cao

d)

Giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

50.

Đâu "không" phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Cảm biến trong chuồng lợn

c)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

d)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

51.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

52.

Phương pháp được sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi gồm

a)

Bảo quản thức ăn bằng phương pháp phơi khô, sấy khô

b)

Bảo quản thức ăn trong nhà kho, kho silo, kho lạnh

c)

Bảo quản thức ăn bằng ứng dụng công nghệ cao

d)

Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, làm khô, ứng dụng công nghệ cao

53.

Bước đầu trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

Cân đo theo tỉ lệ

c)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

d)

Sấy khô