NEW
Font size
Worksheetshóa học 11
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
phương trình điện li nào sau đây không đúng
HCl → H+ + Cl−
CH3COOH ⇔ CH3COO– + H+
H3PO4-->3H++PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là gì?
công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử.
công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử.
Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P…
Gồm có C, H và các nguyên tố khác
Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là
liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion
liên kết cho nhận
liên kết đơn.
Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
Al2C4
CH4
CO
Na2CO3
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là :
thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của
Na2SiO3 và K2SiO3.
SiO2 và K2SiO3
NaOH và Na2SiO3
KOH và K2SiO3
Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?
NaCl.
Ca(HCO3)2.
Na2SO4.
CaCl2.
phản ứng nào sau đây không đúng
SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 ↓
H2O+2NaOH+Si⟶2H2+Na2SiO3
SiO2 + 2NaOH (loãng)⟶H2+Na2SiO3
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
NaCl
KCl
HCl
KNO3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
NaCl
KNO3.
KCI
HCl
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính
O2
CO2
SO2
N2
Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
NH3.
N2.
CO.
H2
MỘT SỐ LOẠI KHẨU TRANG Y TẾ CHỨA CHẤT BỘT MÀU ĐEN CÓ KHẢ NĂNG LỌC KHÔNG KHÍ. CHẤT ĐÓ LÀ:
đá vôi.
muối ăn.
than hoạt tính.
thạch cao.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2
C + 2CuO → 2Cu + CO2
3C + 4 Al → Al4C3
3C + 4 Al → Al4C3
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
đám cháy do xăng, dầu.
đám cháy nhà cửa, quần áo.
đám cháy do magie hoặc nhôm.
đám cháy do khí ga.
Cho các chất: O2 (1),CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?
12
9
8
10
Chọn câu trả lời đúng, trong phản ứng hoá học cacbon
chỉ thể hiện tính khử.
vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
phát biểu nào sau đây đúng
phân ure có công thức (NH4)2CO3
phân hỗn hợp chứa nito, photpho, kali được gọi là chung là phân NPK
phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni
amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
phát biểu nào sau đây đúng
thành phần chính của supephotphat kép là ca(h2po4)2 và caso4
ure có công thức là (NH2)2Co
supephotphat đơn chỉ có ca(h2po4)2
phân lân cung cấp nito cho cây trồng
phân bón nitrophotka (npk) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4, KNO3
(NH4)2HPO4, NaNO3
(NH4)3PO4, KNO3
NH4H2PO4, KNO3
loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất
(NH4)2SO4
CO(NH2)2
NH4NO3
NH4Cl
phát biểu nào sau đây đúng
thành phần chính của supephotphat kép là ca(h2po4)2 và caso4
ure có công thức là (NH2)2CO
supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2
phân lân cung cấp nito cho cây trồng
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
muối ăn
thạch cao
phèn chua
vôi sống
Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây?
Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.
Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.
Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là: H3PO4 ⇆ 3H+ + PO43. Khi thêm HCl vào dung dịch:
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
Cân bằng trên không bị dịch chuyển.
Nồng độ PO43- tăng lên.
Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4
K3PO4
K3PO4 và K2HPO4
Khi đổ KOH đến dư vào dd H3PO4, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4
K3PO4
K3PO4 và KH2PO4
Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là dung dịch
quỳ tím
NaOH
AgNO3
NaCl
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm
P + HNO3 đặc, nóng
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
P2O5 + H2O
HPO3 + H2O
phát biểu nào sau đây sai
cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6.
Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây?
quặng photphorit, đá xà vân và than cốc
quặng photphorit, cát và than cốc
diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh
cát trắng, đá vôi và sođa
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa
ZnS + HNO3(đặc nóng)
Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
FeSO4 + HNO3(loãng)
Cu + HNO3(đặc nóng)
trong các nhận định sau nhận định nào đúng
mặc dù độ âm điện của photpho nhỏ hơn nitơ nhưng photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
nito hoạt động hóa học yếu hơn photpho là do nito có độ âm điện kém hơn photpho
ở nhiệt độ thường nito và photpho đều trơ về mặt hóa học
nito có độ âm điện nhỏ hơn photpho nên hoạt động hóa học mạnh hơn
Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng nhất:
3 dạng: photpho đỏ, photpho trắng, photpho vàng
2 dạng: photpho đỏ, photpho trắng
1 dạng: photpho đỏ
1 dạng: photpho trăng
Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây
PCl3
PCl5
PCl2
PCl
nhận định nào sau đây đúng
Số oxi hóa của Photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5 nên photpho chỉ có tính khử
Photpho có thể giảm số oxi hóa từ 0 xuống -3 nên photpho chỉ có tính oxi hóa
Số oxi hóa của photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5, có thể giảm từ 0 đến -3 nên photpho thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Photpho rất trơ về mặt hóa học nên không thay đổi số oxi hóa trong phản các phản ứng hóa học
Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua
Mg3(PO4)2
Mg(PO4)2
Mg3P2
Mg2P2O7
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2
N2O
NO
NO2
những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch hno3 đặc, nguội
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Al, Fe, Cu
Mn, Ni, Al
hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng
không có hiện tượng gì.
dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra.
dung dịch có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra.
dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra, bị hóa nâu trong không khí
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
phân hủy NH3
dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí
Khí N2 tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực
phân tử N2 có liên kết ion
phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn
nito có độ âm điện lớn
cấu hình của lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn
ns2np3
ns2np4
ns2np5
(n-1)d10ns2np3
dung dịch chất nào dưới đây có pH=7
NaF
Cu(NO3)2
CH3COONa
NaNO2
các chất dẫn điện là
KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3
dung dịch glucozo, dung dịch ancol etylic, glixerol
KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương
khí HCl, khí NO, khí O3
phản ứng dùng để khắc hình khắc chữ lên thủy tinh là phản ứng giữa sio2 với
H2SO4
HCl
HNO3
HF
silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường
O2
F2
Cl2
Br2
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4
33C + 4Al → Al4C3. Al4C3.
C + O2 → CO2
Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Al2O3, Cu, MgO, Fe.
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Cu, Mg, Fe
Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
phản ứng nào sai
SiO2 + 4HF → 2H2O + SiF4
SiO2 + 4HCl → SiCl4+2H2O
SiO2 + 2C → Si + 2CO
2Mg+SiO2⟶Si+2MgO
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
KOH, NACl, H2CO3
Na2S, Mg(OH)2, HCl
HClO, NaNO3, Ca(OH)3
HCl, Fe(NO303, Ba(OH)2
