wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

phương trình điện li nào sau đây không đúng

a)

HCl → H+ + Cl

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO + H+ 

c)

H3PO4-->3H++PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

2.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là gì?

a)

công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

d)

công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử. 

3.
a)

Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P…

b)

Gồm có C, H và các nguyên tố khác

c)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

Th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

4.

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết ion

c)

liên kết cho nhận

d)

liên kết đơn.

5.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?

a)

Al2C4 

b)

CH4

c)

CO 

d)

Na2CO3

6.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là :

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

7.

Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của

a)

Na2SiO3 và K2SiO3.

b)

SiO2 và K2SiO3

c)

NaOH và Na2SiO3

d)

KOH và K2SiO3

8.

Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?

a)

NaCl.  

b)

Ca(HCO3)2.

c)

Na2SO4.  

d)

CaCl2.  

9.

phản ứng nào sau đây không đúng

a)

SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

b)

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3

c)

H2O+2NaOH+Si⟶2H2+Na2SiO3

d)

SiO2 + 2NaOH (loãng)⟶H2+Na2SiO3

10.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3

a)

NaCl

b)

KCl

c)

HCl

d)

KNO3

11.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

NaCl

b)

KNO3.

c)

KCI

d)

HCl

12.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

13.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

a)

NH3.

b)

N2.

c)

CO.

d)

H2

14.

MỘT SỐ LOẠI KHẨU TRANG Y TẾ CHỨA CHẤT BỘT MÀU ĐEN CÓ KHẢ NĂNG LỌC KHÔNG KHÍ. CHẤT ĐÓ LÀ:

a)

đá vôi.

b)

muối ăn.

c)

than hoạt tính.

d)

thạch cao.

15.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + O2 → CO2

b)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

c)

3C + 4 Al → Al4C3

d)

3C + 4 Al → Al4C3

16.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

 LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2Nvà Al2N3

d)

 Li3N2 và Al3N2

17.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

đám cháy do xăng, dầu.

b)

đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

đám cháy do magie hoặc nhôm.

d)

đám cháy do khí ga.

18.

Cho các chất: O2 (1),CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

a)

12

b)

9

c)

8

d)

10

19.

Chọn câu trả lời đúng, trong phản ứng hoá học cacbon

a)

chỉ thể hiện tính khử.   

b)

vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

c)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

20.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

21.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

phân ure có công thức (NH4)2CO3

b)

phân hỗn hợp chứa nito, photpho, kali được gọi là chung là phân NPK

c)

phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni

d)

amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

22.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

thành phần chính của supephotphat kép là ca(h2po4)2 và caso4

b)

ure có công thức là (NH2)2Co

c)

supephotphat đơn chỉ có ca(h2po4)2

d)

phân lân cung cấp nito cho cây trồng

23.

phân bón nitrophotka (npk) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4, KNO3

b)

(NH4)2HPO4, NaNO3 

c)

(NH4)3PO4, KNO3  

d)

NH4H2PO4, KNO3

24.

loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất

a)

(NH4)2SO4

b)

CO(NH2)2

c)

NH4NO3

d)

NH4Cl

25.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

thành phần chính của supephotphat kép là ca(h2po4)2 và caso4

b)

ure có công thức là (NH2)2CO

c)

supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2

d)

phân lân cung cấp nito cho cây trồng

26.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

muối ăn

b)

thạch cao

c)

phèn chua

d)

vôi sống

27.

Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây?

a)

Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.

b)

Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

c)

Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

d)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.

28.

Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là: H3PO4 ⇆ 3H+ + PO43. Khi thêm HCl vào dung dịch:

a)

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Cân bằng trên không bị dịch chuyển.

d)

Nồng độ PO43- tăng lên.

29.

Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối 

a)

K3PO4 và K2HPO

b)

KH2PO4

c)

K3PO4   

d)

K3PO4 và K2HPO4

30.

Khi đổ KOH đến dư vào dd H3PO4, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối 

a)

K3PO4 và K2HPO4     

b)

KH2PO4

c)

K3PO4     

d)

K3PO4 và KH2PO4

31.

Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là dung dịch

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

AgNO3

d)

NaCl

32.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm

a)

P + HNO3 đặc, nóng 

b)

Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc

c)

P2O5 + H2

d)

HPO3 + H2O

33.

phát biểu nào sau đây sai

a)

cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6.

b)

Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.

c)

Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ 

d)

Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.

34.

Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây?

a)

quặng photphorit, đá xà vân và than cốc

b)

quặng photphorit, cát và than cốc

c)

diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh 

d)

cát trắng, đá vôi và sođa

35.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa

a)

ZnS + HNO3(đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3(loãng)    

d)

Cu + HNO3(đặc nóng)

36.

trong các nhận định sau nhận định nào đúng

a)

mặc dù độ âm điện của photpho nhỏ hơn nitơ nhưng photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.

b)

nito hoạt động hóa học yếu hơn photpho là do nito có độ âm điện kém hơn photpho

c)

ở nhiệt độ thường nito và photpho đều trơ về mặt hóa học

d)

nito có độ âm điện nhỏ hơn photpho nên hoạt động hóa học mạnh hơn

37.

Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng nhất:

a)

3 dạng: photpho đỏ, photpho trắng, photpho vàng

b)

2 dạng: photpho đỏ, photpho trắng

c)

1 dạng: photpho đỏ

d)

1 dạng: photpho trăng

38.

Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây

a)

PCl3

b)

PCl5

c)

PCl2

d)

PCl

39.

nhận định nào sau đây đúng

a)

Số oxi hóa của Photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5 nên photpho chỉ có tính khử

b)

Photpho có thể giảm số oxi hóa từ 0 xuống -3 nên photpho chỉ có tính oxi hóa

c)

Số oxi hóa của photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5, có thể giảm từ 0 đến -3 nên photpho thể hiện tính khử và tính oxi hóa

d)

Photpho rất trơ về mặt hóa học nên không thay đổi số oxi hóa trong phản các phản ứng hóa học

40.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2

b)

Mg(PO4)2

c)

Mg3P2

d)

Mg2P2O7

41.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

42.

những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch hno3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag, Cr

c)

Al, Fe, Cu

d)

Mn, Ni, Al

43.

hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng

a)

không có hiện tượng gì.

b)

dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra. 

c)

dung dịch có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra.

d)

dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra, bị hóa nâu trong không khí

44.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

c)

phân hủy NH3

d)

dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

45.

Khí N2 tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

a)

phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

phân tử N2 có liên kết ion

c)

phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn

d)

nito có độ âm điện lớn

46.

cấu hình của lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

(n-1)d10ns2np3

47.

dung dịch chất nào dưới đây có pH=7

a)

NaF

b)

Cu(NO3)2

c)

CH3COONa

d)

NaNO2

48.

các chất dẫn điện là

a)

KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3

b)

dung dịch glucozo, dung dịch ancol etylic, glixerol

c)

KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương

d)

khí HCl, khí NO, khí O3

49.

phản ứng dùng để khắc hình khắc chữ lên thủy tinh là phản ứng giữa sio2 với

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

HF

50.

silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường

a)

O2

b)

F2

c)

Cl2

d)

Br2

51.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4

c)

33C + 4Al → Al4C3. Al4C3.

d)

C + O2 → CO2

52.

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe.  

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

53.

phản ứng nào sai

a)

SiO2 + 4HF → 2H2O + SiF4

b)

SiO2 + 4HCl → SiCl4+2H2O

c)

SiO2 + 2C → Si + 2CO

d)

2Mg+SiO2⟶Si+2MgO

54.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là 

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

55.

dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

a)

KOH, NACl, H2CO3

b)

Na2S, Mg(OH)2, HCl

c)

HClO, NaNO3, Ca(OH)3

d)

HCl, Fe(NO303, Ba(OH)2