wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 11

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

tụ điện có cấu tạo gồm

a)

hai vật dẫn đặt cách nhau, ở giữa là chất dẫn điện

b)

hai vật dẫn đặt cách nhau hoặc được nối với nhau

c)

hai vật dẫn đặt cách nhau, ở giữa là kim loại

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau, ở giữa là chất cách điện

2.

đặc điểm công của lực điện trong điện trường tĩnh là

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi của điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm cuối của đường đi của điện tích

3.

đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

N

b)

C

c)

V/M

d)

A

4.

công thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch là

a)

A=UIt

b)

A= UIt\frac{UI}{t}

c)

A= UtI\frac{Ut}{I}

d)

A= UIt\frac{U}{It}

5.

nếu gọi p0 là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ ban đầu t0 thì điện trở suất p của kim loại tăng theo nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây

a)

ρ=ρ0.[1+α.(tt0)]\rho=\rho_0.\left[1+\alpha.\left(t-t_0\right)\right] với α\alpha là một hệ số có giá trị dương

b)

ρ=ρ0+α.(tt0)\rho=\rho_0+\alpha.\left(t-t_0\right) với α\alpha là một hệ số có giá trị âm

c)

ρ=ρ0.[1+α.(tt0)]\rho=\rho_0.\left[1+\alpha.\left(t-t_0\right)\right] với α\alpha là một hệ số có giá trị âm

d)

ρ=ρ0+α.(tt0)\rho=\rho_0+\alpha.\left(t-t_0\right) với α\alpha là một hệ số có giá trị dương

6.

chọn câu sai

a)

điện trường tồn tại xung quanh nam châm

b)

điện trường tồn tại xung quanh điện tích và gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương tiện tác dụng lực điện

d)

đơn vị đo cường độ điện trường là V/m

7.

chọn câu đúng

a)

nguyên tử thiếu electron là ion âm

b)

nguyên tử thừa electron thì trung hòa về điện

c)

nguyên tử thừa electron là ion dương

d)

nguyên tử thiếu electron là ion dương

8.

dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

êlectron ngược chiều điện trường

b)

ion dương ngược chiều điện trường, ion âm va electron theo chiều điện trường

c)

ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

d)

ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

9.

bản chất dòng điện trong kim loại là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các electron

b)

dòng chuyển dời có hướng của các ion dương

c)

dòng chuyển dời có hướng của các ion âm

d)

dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron

10.

chọn câu đúng

a)

điện trường tồn tại xung quoanh nam châm và gây ra lực hấp dẫn tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

điện trường tồn tại xung quoanh điện tích và gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

điện trường tồn tại xung quoanh nam châm và gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

d)

điện trường tồn tại xung quoanh điện tích và gây ra lực hấp dẫn tác dụng lên điện tích đặt trong nó

11.

các cách để một vật nhiễm điện là

a)

tiếp xúc

b)

hưởng ứng

c)

cọ xát

d)

cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng

12.

đơn vị của công suất là

a)

W

b)

A

c)

J

d)

V/M

13.

đặc điểm của lực điện là

a)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

14.

điện trường là

a)

môi trường bao quanh điện tích, gắn liền với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

b)

môi trường không khí bao quanh điện tích

c)

môi trường có chứa các điện tích

d)

môi trường dẫn điện

15.

bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

16.

Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức 

a)

U= Ed\frac{E}{d}

b)

U=qEd

c)

U=Ed

d)

U= qEd\frac{qE}{d}

17.

dòng điện không đổi là dòng điện

a)

có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

b)

có chiều không thay đổi theo thời gian

c)

có cường độ không thay đổi theo thời gian

d)

có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

18.

cường độ dòng điện chạy trong mạch kín

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn điện và với điện trở toàn phần của mạch đó

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và với điện trở toàn phần của mạch đó

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó

d)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó

19.

công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây

a)

C

b)

W

c)

N

d)

J

20.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường

a)

vecto cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương

b)

đơn vị của cường độ điện trường là V/m

c)

cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó

d)

cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm

21.

bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương và ion âm

b)

dòng chuyển dời có hướng của các ion âm và electron

c)

dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương, ion âm, electron

d)

dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương và electron

22.

đặc điểm dẫn điện của điot bán dẫn là

a)

dòng điện nghịch có cường độ lớn

b)

dẫn điện theo hai chiều

c)

dẫn điện theo một chiều

d)

dòng điện thuận có cường độ rất nhỏ, gần như bằng không

23.

Ghép song song n nguồn điện giống nhau để tạo thành một bộ nguồn. Gọi E và r là suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn điện, thì bộ nguồn có:

a)

suất điện động E và điện trở trong rn\frac{r}{n}

b)

suất điện động n.E và điện trở trong n.r

c)

suất điện động En\frac{E}{n} và điện trở trong r.

d)

suất điện động E và điện trở trong nr.

24.

câu nào dưới đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là đúng

a)

Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại p chỉ là các lỗ trống.

b)

Các hạt tải điện trong chất bán dần luôn bao gồm cả êlectron dẫn và lỗ trống.

c)

Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại n chỉ là các êlectron dẫn.

d)

electron dẫn và lỗ trống đều mang điện tích âm và chuyển động ngược chiều điện trường

25.

một bộ nguồn ghép song song gồm hai nguồn giống nhau có cùng suất điện động e và điện trở trong r. suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là

a)

ξb=ξ \xi_b=\xi\ rb=rr_b=r

b)

ξb=ξ \xi_b=\xi\ rb=r2r_b=\frac{r}{2}

c)

ξb=2ξ \xi_b=2\xi\ rb=rr_b=r

d)

ξb=2ξ \xi_b=2\xi\ rb=r2r_b=\frac{r}{2}

26.

trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

điện dung của tụ phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích mà tụ tích được

27.

công thức của định luật faraday

a)

m= kq\frac{k}{q}

b)

m=kq

c)

m=k-q

d)

m=k+q

28.

câu nào dưới đây nói về bản chất dòng điện trong chất điện phân là đúng

a)

Là dòng các êlectron chuyển động có hướng ngược chiều điện trường.

b)

Là dòng các ion dương-chuyển động có hướng thuận chiều điện trường.

c)

Là dòng các ion âm chuyển động có hướng ngược chiều điện trường.

d)

Là dòng chuyển động có hướng đồng thời của các ion dương thuận chiều điện trường và của các ion âm ngược chiều điện trường.

29.

điện dung của tụ là đại lượng

a)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

phụ thuộc vào điện tích của tụ điện

c)

phụ thuộc vào hiệu điện thế của tụ điện

d)

không phụ thuộc vào hình dạng, kích thước và điện môi của tụ điện

30.

cường độ dòng điện trong mạch điện kín

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó

b)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó

c)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn điện và với điện trở toàn phần của mạch đó

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và với điện trở toàn phần của mạch đó

31.

suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.  

b)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó.

d)

Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

32.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

c)

dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

d)

cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

33.

công thức tính công của nguồn điện là

a)

A=UIt

b)

A=RI2t

c)

A=EIt

d)

A=ERt

34.

chọn câu đúng: độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

35.

đơn vị suất điện động của nguồn điện là

a)

N

b)

V

c)

Jun

d)

C

36.

công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Ang= Eq\frac{E}{q}

b)

Ang=EIt

c)

Ang=UIt

d)

Ang=EI

37.

tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

38.

suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng: theo thuyết electron?

a)

electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

b)

một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron

c)

một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

d)

nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

40.

trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là

a)

cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của dòng điện

b)

cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

c)

đơn vị của cường độ dòng điện là A

d)

dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

41.

công thức tính công suất của nguồn điện

a)

Png= ξI\xi I

b)

Png= ξIt\xi It

c)

Png= ξI\frac{\xi}{I}

d)

Png= ξIt\frac{\xi I}{t}

42.

theo định luật ôm đối với toàn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài

d)

tỉ lệ thuận với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài

43.

Câu nào dưới đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là đúng

a)

Các hạt tải điện trong chất bán dần luôn bao gồm cả êlectron dẫn và lỗ trống.

b)

Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại n chỉ là các êlectron dẫn.

c)

Các hạt tải điện trong chất bán dẫn loại p chỉ là các lỗ trống

d)

Cả hai loại hạt tải điện gồm êlectron dẫn và lỗ trống đều mang điện âm.

44.

nếu gọi p0 là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ ban đầu t0 thì điện trở suất p của kim loại tăng theo nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây

a)

ρ=ρ0.[1α.(tt0)]\rho=\rho_0.\left[1-\alpha.\left(t-t_0\right)\right]

b)

ρ=ρ0.[1+α.(t+t0)]\rho=\rho_0.\left[1+\alpha.\left(t+t_0\right)\right]

c)

ρ=ρ0+α.(tt0)\rho=\rho_0+\alpha.\left(t-t_0\right)

d)

ρ=ρ0.[1+α.(tt0)]\rho=\rho_0.\left[1+\alpha.\left(t-t_0\right)\right]

45.

mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế

a)

E= dU\frac{d}{U}

b)

U= Ed\frac{E}{d}

c)

E= Ud\frac{U}{d}

d)

U= dE\frac{d}{E}

46.

suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ghép nối tiếp gồm hai nguồn là

a)

ξb=ξ1ξ2\xi_b=\xi_1-\xi_2 và rb=r1-r2

b)

ξb=ξ1+ξ2\xi_b=\xi_1+\xi_2 và rb=r1+r2

c)

ξb=ξ1ξ2\xi_b=\xi_1-\xi_2 và rb=r1+r2

d)

ξb=ξ1+ξ2\xi_b=\xi_1+\xi_2 và rb=r1-r2

47.

công thức nào sau đây không thể dùng để tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R của đoạn mạch điện

a)

Q=UIt

b)

Q=RI2t

c)

Q=UI

d)

Q= U2Rt\frac{U^2}{R}t

48.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

a)

P=U2.R

b)

P= Qt\frac{Q}{t}

c)

P=I2R

d)

P=UI

49.

biểu thức tính lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đặt trong điện môi đồng tính là

a)

F=k q1q2ξr2\frac{q_1q_2}{\xi r^2}

b)

F=k q1q2ξr2\frac{\left|q_1q_2\right|}{\xi r^2}

c)

F=k q1q2r\frac{\left|q_1q_2\right|}{r}

d)

F=k q1q2r2\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

50.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa

a)

thước đo chiều dài

b)

pin điện hóa

c)

đồng hồ đa năng điện số

d)

dây dẫn nối mạch

51.

hạt tải điện chủ yếu trong chất bán dẫn loại p là

a)

ion âm

b)

electron

c)

lỗ trống

d)

ion dương

52.

hạt tải điện trong chất bán dẫn

a)

electron, ion dương

b)

lỗ trống, ion âm

c)

lỗ trống, electron

d)

ion dương, ion âm

53.

hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

a)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

b)

không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

c)

nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

d)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

54.

dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của

a)

Các êlectron mà ta đưa vào trong chất khí

b)

Các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

c)

Các êlectron và ionmà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

d)

Các êlectron và ion được tạo ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

55.

trong một mạch điện kín hiệu suất nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

H= UNE\frac{U_N}{E}

b)

H= RNRN+r\frac{R_N}{R_N+r}

c)

H= Acoˊ ıˊchAtoaˋn pha^ˋn\frac{A_{có\ ích}}{A_{toàn\ phần}}

d)

H= rRN+r\frac{r}{R_N+r}

56.

Trong các cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật

I. Do cọ xát, II.Do tiếp xúc, III. Do hưởng ứng

a)

III,II

b)

I,II

c)

III

d)

I,III

57.

Trong một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R, hệ thức nào sau đây đúng

a)

I=E.(R+r)

b)

I= ER+r\frac{E}{R+r}

c)

I= Er\frac{E}{r}

d)

I= ER\frac{E}{R}

58.

công thức tính hiệu suất của nguồn điện là

a)

H= EU+E\frac{E}{U+E}

b)

H= ER+r\frac{E}{R+r}

c)

H= UR+r\frac{U}{R+r}

d)

H= RR+r\frac{R}{R+r}

59.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực mạnh hay yếu của điện trường khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

b)

điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q

c)

hệ thức giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường U=Ed

d)

công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đường đi