wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khi động cơ 4 kì làm việc, xupap thải mở mấy lần trong 1 chu trình?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

2.

Theo phương pháp bôi trơn, người ta chia hệ thống bôi trơn làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn chia làm mấy trường hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có kiểu bôi trơn nào sau đây?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Đâu là bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Cacte

b)

Bơm dầu

c)

Van khống chế

d)

Cả Cacte và bơm dầu đều đúng

6.

Dầu bôi trơn qua van an toàn khi

a)

. Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quả cao

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Dầu bôi trơn qua két làm mát khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ đầu trên đường ống quá cao

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Van khống chế lượng dầu qua kết đóng khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Van an toàn của bơm dầu đóng khi

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Cả Động cơ làm việc bình thường và Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao đều đúng

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

11.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Két làm mát dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Két làm mát nước

d)

Đồng hồ báo áp suất đầu

12.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát nước

c)

Quạt gió

d)

Bơm nước

13.

Dầu bôi trơn có tác dụng gì?

a)

bôi trơn

b)

Làm mát

c)

Tẩy rửa

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Hãy cho biết, đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với lỗ chốt pit-tông

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Loại động cơ nào sử dụng phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

a)

Động cơ xăng 2 kì

b)

Động cơ xăng 4 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

bugi

18.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

19.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

. Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

22.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với dường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

23.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ

a)

. Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả hai cửa

24.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

25.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem làquan trọng nhất.

a)

. Các chi tiết làm mát

b)

Két làm mát

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cảnh tàn nhiệt

26.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

27.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hỏa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

28.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

b)

Hệ thống phun xăng

c)

Cả hệ thống nhiên liệu dùng chế hòa khí và hệ thống phun xăng đều đúng

d)

Cả hệ thống nhiên liệu dùng chế hòa khí và hệ thống phun xăng đều sai

29.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khi ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

30.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

32.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

33.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khi

d)

Bầu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

35.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khi được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

36.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

37.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

38.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khi vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khi sạch vào xilanh

39.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bơm cao áp

40.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ diêzen?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc tinh

d)

Thùng xăng

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng,qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

a)

Bơm cao áp

b)

Vòi phun

c)

Ở Xilanh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Phát biểu nào sau đây đúng; nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:

a)

Kì nén

b)

Cuối kì nén

c)

Kì nạp

d)

Kì thải

43.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở

a)

Nhiên liệu điêzen

b)

Không khí

c)

Hòa khí

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

45.

Khi động cơ làm việc, ở kì nào không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xilanh?

a)

kì nạp

b)

kì nén

c)

kì cháy

d)

tất cả đều sai

46.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lừa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

47.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng ?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

48.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

49.

Cách khỏi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống khởi động bằng tay

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

Bugi

b)

Quạt gió

c)

Khớp truyền động

d)

Pit-tông

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.