wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CK1 CN11

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mục đích của dự trữ thức ăn thô cho trâu bò là?

a)

A. Giữ thức ăn lâu hỏng và có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi vào vụ đông

b)

B. Để dành được nhiều loại thức ăn cho vật nuôi.

c)

C. Chủ động nguồn thức ăn cho vật nuôi

d)

C. Chủ động nguồn thức ăn cho vật nuôi

2.

Bột cá có nguồn gốc từ:

a)

Chất khoáng.

b)

Động vật.

c)

Thực vật.

d)

Chất béo.

3.

Loại thức ăn có có đầy đủ, cân đối các chất dinh dưỡng, cho vật nuôi ăn trực tiếp mà ko cần phối trộn với thức ăn khác là loại nào?

a)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

Thức ăn bổ sung

c)

Thức ăn đậm đặc

d)

Thức ăn truyền thống

4.

Trong các phương pháp sau đây thì phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?

a)

Nuôi giun đất

b)

Trồng thật nhiều lúa, ngô, khoai, sắn

c)

Chế biến sản phẩm nghề cá

d)

Trồng nhiều cây họ đậu

5.

Thức ăn chăn nuôi được chia làm mới loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Chế biến thức ăn cho vật nuôi nhằm:

a)

Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng.

b)

Giảm độ thô cứng, giảm bớt độc hại.

c)

Dễ tiêu hoá, giảm bớt khối lượng.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

7.

Đâu không phải là thức ăn chăn nuôi?

a)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

Thức ăn đậm đăc

c)

Thưc ăn bổ sung

d)

Thức ăn gia truyền

8.

Rau muống, thân cây ngô thuộc loại thức ăn gì?

a)

Thức ăn xanh

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn bổ sung

d)

Thức ăn công nghiệp

9.

Loại thức ăn nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể?

a)

Tinh bột

b)

Protein

c)

Lipit

d)

nước

10.

Loại thức ăn nào giàu Protein nhất mà cơ thể thường sử dụng?

a)

Thức ăn nguồn gốc động vật

b)

Thức ăn nguồn gốc thực vật

c)

Thức ăn nguồn gốc vi sinh vật

d)

Thức ăn nguồn gốc nấm

11.

Lượng dinh dưỡng cần cung cấp cho cơ thể vật nuôi để làm việc, tạo sản phầm là loại gì?

a)

Nhu cầu duy trì

b)

Nhu cầu sản xuất

12.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc các yếu tố? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Tuổi, tính biệt

b)

Giống, khả năng sản xuất

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Thời tiết

13.

Tiêu chuẩn ăn là lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho 2 vật nuôi trong thời gian bao lâu?

a)

Trong 1 ngày đêm

b)

Trong 1 ngày

c)

Trong 1 tuần

d)

Trong 1 tháng

14.

Đâu không phải là chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn?

a)

Năng lượng

b)

Protein

c)

khoáng, vitamin

d)

Nước, chất xơ

15.

Loại vitamin nào giúp tăng cường hệ thống miễn dịch cho cơ thể?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chỉ số dinh dưỡng nào được coi là kích tố sinh học trong cơ thể?

a)

năng lượng

b)

Protin

c)

vitamin

d)

khoáng

17.

Đâu không phải là nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn?

a)

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

b)

Phù hợp với đặc tính sinh lí tiêu hoá của vật nuôi

c)

Tận dụng nguồn nguyên liệu có sẵn ở địa phương

d)

Kết hợp càng nhiều loại thức ăn càng tốt

18.

Con vật còi cọc, chậm lớn, răng mọc chậm, liệt chi, vỏ trứng mỏng..là biểu hiện của thiếu nguyên tố nào?

a)

Canxi

b)

sắt

c)

đạm

d)

vitamin D

19.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)

hạt ngũ cốc và các loại củ

b)

bột xương, bột vỏ sò, bột đá

c)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu lạc…

d)

Cỏ, rau,các loại thưc vật dùng trong chăn nuôi

20.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)

hạt ngũ cốc và các loại củ

b)

bột xương, bột vỏ sò, bột đá

c)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu lạc…

d)

Cỏ, rau,các loại thưc vật dùng trong chăn nuôi

21.

Vitamin đóng vai trò gì trong quá trình trao đổi chất của vật nuôi?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Là chất xúc tác

c)

Làm chậm quá trình sinh trưởng

d)

Tham gia cấu tạo tế bào

22.

Bệnh gì xảy ra khi vật nuôi thiếu canxi trong khẩu phần ăn?

a)

Thiếu máu

b)

Viêm khớp

c)

Bệnh đường ruột

d)

Bệnh mềm xương

23.

Khi xây dựng khẩu phần ăn người ta thường kết hợp nhiều loại thức ăn giàu protein với nhau chủ yếu để:

a)

Đảm bảo cung cấp đủ các loại amino acid cần thiết cho vật nuôi

b)

Đảm bảo cung cấp đủ các loại chất khoáng cần thiết cho vật nuôi

c)

Đảm bảo cung cấp đủ các loại vitamin B1, A cần thiết cho vật nuôi

d)

Đảm bảo cung cấp đủ các loại vitamin C,E,B2 cần thiết cho vật nuôi

24.

Bệnh nào sau đây xảy ra do thiếu vitamin A ở gia súc?

a)

Khô mắt

b)

Tê bì

c)

Đau xương

d)

Thiếu máu

25.

Cấy truyền phôi là gì?

a)

Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này vào tử cung của cá thể cái khác để cho nó mang thai.

b)

Là quá trình thụ tinh ngoài cơ thể vật nuôi

c)

Là quá trình chuyển phôi ra ngoài cơ thể vật nuôi để phôi phát triển thành một cá thể hoàn chỉnh

d)

Là quá trình đưa phôi được tạo ra ngoài cơ thể vào trong cơ thể con mẹ để mẹ mang thai

26.

Ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi ở vật nuôi?

a)

Công nghệ cấy truyền phôi ở vật nuôi giúp nâng cao năng suất sinh sản và cải thiện chất lượng đàn giống.

b)
Công nghệ cấy truyền phôi chỉ áp dụng cho cây trồng.
c)
Công nghệ cấy truyền phôi làm giảm năng suất sinh sản.
d)
Công nghệ cấy truyền phôi không ảnh hưởng đến chất lượng giống.
27.

Khi nhân giống vật nuôi bầng phương pháp nuôi cấy mô thì vật nuôi cho phôi và vật nuôi nhận phôi phải đảm bảo những tiêu chí nào?

a)
Vật nuôi nhận phôi phải sống trong môi trường lạnh.
b)
Vật nuôi cho phôi phải có màu lông đẹp.
c)
Vật nuôi cho phôi và vật nuôi nhận phôi phải có kích thước nhỏ.
d)

Vật nuôi cho phôi phải cho phôi có đặc điểm di truyền tốt, năng suất cao

28.

Khi ứng dụng công nghệ cấy truyền phôi thì đàn bò con sinh ra mang đặc điểm đi truyền của?

a)
Đặc điểm di truyền của môi trường
b)

Bò cho phôi và bò nhận phôi

c)

Bò nhận phôi

d)

Bò cho phôi

29.

Ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi là?

a)

khai thác tiềm năng di truyền.

b)

vật nuôi quý hiếm không được bảo tồn.

c)

tăng số lượng sinh sản, tăng số lượng con sinh ra từ một cái giống cao sản. Nhanh chóng thay đổi chất lượng đàn giống.

d)

khó khăn trong việc xuất, nhập, vận chuyển, trao đổi con giống giữa các nước, các vùng, các địa phương.

30.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa vào cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

b)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên trong cơ thể (trong ống nghiệm).

c)

là phương pháp chỉ có trứng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

d)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

31.

Xác định giới tính của phôi đem lại ý nghĩa gì?

a)

làm giảm hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

b)

làm tăng hiệu quả của công nghệ thụ tinh nhân tạo khi xác định được giới tính trước khi cấy.

c)

làm tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

d)

làm giảm hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được sức khỏe trước khi cấy.

32.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm?

a)

tạo ra nhiều phôi.

b)

có tác dụng phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống.

c)

tăng khoảng cách thế hệ vật nuôi.

d)

là cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy truyền gene.

33.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những tiêu chí cần đảm bảo của vật nuôi cho phôi?

a)

phải cho phôi có chất lượng di truyền tốt.

b)

vật nuôi cho phôi phải khỏe mạnh.

c)

năng suất cao về 1 hoặc 1 vài tính trạng.

d)

khả năng sinh sản tố, sức khỏe tốt, sức sản xuất cao.

34.

Đâu là ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm?

a)

Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm.

b)

Nhân nhanh nguồn gen quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng.

c)

Cung cấp các cơ quan thay thế cho các bệnh nhân bị hỏng cơ quan tương ứng.

d)

Tạo ra các cá thể có kiểu gen và kiểu hình khác với cá thể gốc ban đầu.

35.

Câu 2: Để nâng cao sản lượng sữa cho giống bò vàng Việt Nam chúng ta nên chọn phương pháp nhân giống nào?

a)

Lai cải tạo.

b)

Lai kinh tế.

c)

Lai cải tiến.

d)

Nhân giống thuần chủng

36.

Câu 3. Cho lai giống bò đực Lai sin với giống bò cái Lai sin, thu được con lai mang hoàn toàn đặc điểm di truyền của giống đó. Đây là phương pháp nhân giống nào?

a)

A.  Nhân giống thuần chủng    

b)

B. Lai giống

c)

C. Lai kinh tế          

d)

D. Lai cải tạo

37.

Câu 4: Phép lai giống A x giống B→F1 x giống C con lai sử dụng nuôi lấy sản phẩm. Đây là phép lai:

         

                  

a)

A. Lai kinh tế phức tạp   

b)

B. Lai kinh tế đơn giản

c)

C. Lai gây thành    

d)

D. Nhân giống thuần chủng 

38.

Đâu không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm

b)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

c)

Duy trì và củng cố lại các đặc điểm di truyền của giống địa phương đang bị thoái hoá

d)

Tạo ra ưu thế lai ở đời con

39.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Nhân giống thuần chủng

d)

Lai kinh tế phức tạp

40.

Trong nhân giống thuần chủng, đời con có đặc điểm gì?

a)

Tốt hơn bố mẹ

b)

Cùng giống với bố mẹ

c)

Khác giống với bố mẹ

d)

Là con lai

41.

Lai giống là gì?

a)

Là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ nhiều giống khác nhau.

b)

Là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ giống ngoại nhập

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

d)

Là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền mới

42.

Trong phép lai kinh tế, con lai không dùng để làm gì?

a)

Làm giống

b)

Lấy thịt

c)

Lấy trứng

d)

Lấy sữa

43.

Điều gì sẽ xẩy ra nếu dùng con lai F1 trong phép lai kinh tế làm giống?

a)

Giảm giá trị của giống

b)

Năng suất cao hơn

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Thích nghi với điều kiện ngoại cảnh

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phép lai cải tạo:

a)

Dùng để cải tạo các giống bị thoái hoá ở địa phương

b)

Giống đi cải tạo thường là giống cao sản

c)

Có thể tạo ra giống mới

d)

Giống sau khi được cải tạo tốt hơn giống đi cải tạo

45.

Những giống vật nuôi nào sau đây được phân loại theo hướng sản xuất?

a)

Bò vàng Nghệ An.

b)

Lợn Ỉ (hướng mỡ), lợn Đại bạch (kiêm dụng).

c)

Bò lang trắng đen.

d)

Lợn Móng Cái. 

46.

Những biến đổi nào sau đây ở cơ thể vật nuôi thuộc sự phát dục:

      

a)

Xương ống chân của bê dài thêm 5cm.    

b)

Gà mái bắt đầu đẻ trứng.

c)

Thể trọng lợn con từ 5kg.

d)

Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa.

47.

Biểu hiện sự sinh trưởng của vật nuôi là:  

   

a)

Tăng khối lượng cơ thể.

b)

Thay đổi chức năng sinh lí.

c)

Sự tăng lên về khối lượng và kích thước các bộ phận của cơ thể.

d)

Thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

48.

Chọn giống vật nuôi là:

a)

Giữ những vật nuôi đực tốt để làm giống, phù hợp mục đích chăn nuôi.

b)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi, chọn những con cái tốt làm giống.

c)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi, chọn những vật nuôi đực và cái tốt giữ lại làm giống.

d)

Chọn những vật nuôi dực và cái tốt giữ lại làm giống.

49.

Chọn ghép đôi giao phối gà Tre trống với gà Tre mái của cùng một giống khác đàn để được đời con cùng giống bố mẹ là phương pháp?

   

a)

Giao phối cận huyết.  

b)

Nhân giống thuần chủng.       

c)

Chọn phối khác giống.

d)

Lai tạo.

50.

Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể vật nuôi gọi là....

a)

sự sinh trưởng.

b)

sự phát dục.

c)

sự lớn lên.

d)

sự sinh sản.

51.

Đặc điểm nào cho dưới đây là sự phát dục ở vật nuôi?

a)

Lợn tăng từ 3 => 5kg.

b)

Ngựa cao thêm 3cm.

c)

Gà tăng từ 0,5 => 1kg.

d)

Buồng trứng ở gà mái phát triển.

52.

Ngô (bắp) là một loại thức ăn phổ biến cho vật nuôi. Loại thức ăn này có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Chất khoáng

d)

Vi sinh vật

53.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Thức ăn cung cấp ....... cho vật nuôi hoạt động và phát triển.

a)

chất dinh dưỡng

b)

năng lượng

c)

đường đơn

d)

chất béo

54.

Ở nước ta, để sản xuất ra nhiều loại thức ăn cho vật nuôi, người nông dân đã áp dụng linh hoạt mô hình nào sau đây?

a)

VAC (Vườn - Ao - Chuồng)

b)

Thuê rừng trồng sắn

c)

Khai thác thủy hải sản

d)

Du canh, du cư

55.

Các loại thức ăn vật nuôi như: rơm, cỏ xanh, ngô thường được dự trữ bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Ủ xanh

b)

Làm khô

c)

Cắt nhỏ

d)

Ủ men