NEW
Font size
WorksheetsĐịa 11 GK2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa
A. Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
C. bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.
B. Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.
D. đảo Grin-len và Mê-hi-cô.
Câu 2: Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là
A. kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.
B. năm hoàn toàn trong nội địa.
C. tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
D. năm hoàn toàn ở bán câu Tây.
Câu 3: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
A. vùng Đông Bắc.
B. vùng Đông Nam.
C. vùng trung tâm.
D. vùng phía Tây.
XCâu 4: Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở
A. vùng nông thôn.
B, vùng nội địa đất đai màu mỡ.
C. trung tâm các đô thị lớn.
D. vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ
tinh.
Câu 5: Công nghiệp Hoa Kỳ là ngành
A. có cơ cấu ngành và sản phẩm kém đa dạng.
B. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
C. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ.
D. đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết các sản phẩm.
Câu 6: Cơ cầu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
B. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
C. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
D. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông
Câu 7. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
A. sông ô-bi.
B. sông I-ê-nít-xây.
C. dãy U-ran.
D. sông Lê-na.
Cầu 8: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
A. Von-ga.
B. Ô-bi.
C. Ê-nit-xây.
D. Lê-na.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.
B. Mật độ dân số trung bình rất cao.
C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Câu 10: Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở
A. vùng Viễn Đông.
B. phần Châu Âu thuộc Nga.
C. đồng bằng Tây Xi bia.
D. ven biển phía bắc và phía đông.
Câu 11: Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
A. dầu thô và khí tự nhiên.
B. máy móc và dược phẩm.
C. sản phẩm điện, điện tử.
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Câu 12. Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là
A. khai thác dầu khí.
B. luyện kim.
C. điện tử- tin học.
D. Hóa chất.
Câu 13. Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
A. phía bắc Nhật Bản.
B. phía nam Nhật Bản.
C. khu vực trung tâm Nhật Bản.
D. khu vực ven biển Nhật Bản.
Câu 14: Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
A. cận xích đạo.
B. ôn đới lục địa.
C. ôn đới hải dương
D. cận nhiệt đới.
Câu 15: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
A. đồng bằng ven biển.
B. các vùng núi ở giữa.
C. dọc các dòng sông
D. ở các sườn núi thấp.
Câu 16: Cho bảng sô liệu:
A. Cột.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 17: Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
B./mùa hạ nóng, mưa to và bão.
C. có nhiều tuyết về mùa đông
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
XCâu 18: Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
D. nhiêu đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
A. Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
B. Hàng năm có nhiều trận động đất.
C. Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
D. Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Câu 20: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là.
A. Nơi nào có các dòng biểm nóng và lạnh gặp nhau
B. năm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
C địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi .
D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Câu 21: Các sông của Nhật Bản
A. phần lớn chảy theo hướng bắc - nam.
B. đo sộc những đàng b, ng iồng lớn, phi phi sa.
D. có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
Câu 22: Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?
A. rét hại, hạn hán, bão.
B. động đất, núi lửa, bão.
C ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
D. triều cường, núi lửa, sóng thần.
Cầu 23: Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở
Nhật Bản?
Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
Câu 24: Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?
Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.
Người lao động cần cù, tự giác.
Lực lượng lao động có trình độ cao.
Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.
Câu 38. Đặc điểm địa hình vùng phía đông Họa Kỳ
A. là khu vực cạo nhất, có nhiều dãy núi trẻ, đồ sộ.
B. bạo gôm nhiều bồn địa, cao nguyên rộng lớn.
C, gôm núi già A-pa-lát và dải đông bằng ven Đại Tây Dương.
D. khu vực có nhiều đồng bằng rộng lớn trải dài từ bắc xuông nam.
Câu 25: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
B. chính sách thu hút nhân tài.
C. chất lượng cuộc sống rất tốt.
Đ. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Câu 26: Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đậy?
A.Nước biển ấm, nhiều đảo.
B. Diện tích biển lớn, thiên tai.
C. Nên nhiệt độ cao, biển ấm.
D. Có các ngư trường rộng lớn.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
Công nghiệp là ngành quan trọng trong nền kinh tế
Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang
Nga?
Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
Ít chú trọng đầu tư cho sản xuất nhiệt điện.
Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
Sản lượng khai thác than đá lớn nhất thế giới.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải của Liên bang Nga?
Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.
Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ.
Có mạng lưới kênh đào nôi lưu vực các sông lớn.
Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong lãnh thô.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Liên bang Nga hiện nay?
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
Cơ cầu đa dạng, có cả truyền thông và hiện đại.
Tập trung ưu tiên phát triên ngành truyên thông.
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
Câu 31: Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
C. Khu vực dãy U-ran.
D. Khu vực Viễn Đông.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
B. Nguồn khoáng sản, lâm sản lớn.
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
D. Nhiều sông lớn, diện tích rừng ít.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
Đánh băt cá và nuôi trông thủy sản phát triên mạnh.
Thủy san có đóng góp đáng kê cho ngành kinh tê.
Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều khá lớn.
Trung tâm khai thác hải sản là vùng biển phía Bắc.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?
A. Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
C. Giao thông đường biển còn hạn chế.
D. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
Câu 35: Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grat.
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pe-tec-bua.
Cau 36: Có nhiêu vùng đất cao, đôi thoải xen với các thung lũng rộng hoặc vùng đất thấp là đặc điểm của khu vực địa hình nào sau đây của Liên bang Nga?
A. Đồng bằng Tây Xibia.
B. Đồng bằng Đông Âu.
C. Cao nguyên trung Xibia.
D. Vùng núi già U-ran.
Câu 37: Biêu hiện nào sau đây không phải thê hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp
Liên bang Nga?
Sản xuất lương thực phát triển, xuất khấu lớn.
Sản lượng cây công nghiệp tăng nhanh chóng.
Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.
D. Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.
Câu 39. Lãnh thô Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ chủ yêu nằm trong đới khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt.
B. Cận nhiệt và hàn đới.
C. Nhiệt đới và ôn đới.
D. Ôn đới và cận nhiệt.
Câu 40. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hệ thống sông, hồ ở Hoa Kỳ?
Hoa Kỳ có nhiều hệ thống sông, hồ lớn.
Nguồn cung cấp nước cho sông, hồ đa dạng:
Hệ thống sông, hồ ít hoặc không có giá trị về kinh tế - xã hội.
Sông ngòi chủ yếu chảy ra Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 41: Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là
A. lao động có trình độ cao.
B. nguồn vốn đầu tư lớn.
C. có nền văn hóa đa dạng.
D. đa dạng về chủng tộc.
Cầu 42: Thể mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tam.
D. Bán đảo A-la-xca và quân đảo Ha-oai.
Câu 43: Thảm thực vật Hoa Kỳ phân hóa đa dạng chủ yếu là do
A. có lịch sử phát triển lâu đời.
B. có nhiều sông, hồ
C. khí hậu phân hóa đa dạng.
D. địa hình phân hóa đa dạng.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
A. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
B. Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
C. Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
D. Người nhập cư là nguồn lao động lớn.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoạ Kỳ?
A. Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.
B. Phần lớn dân số có nguồn gốc châu
Âu.
C. Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.
D. Người Anh điêng chiếm tỉ lệ nhiều
Câu 46: Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang
A. phía Tây và ở ven Thái Bình Dương.
B: phía Nam và ven Thái Bình Dương
C. phía Tây Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.
D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình nhập cư của Hoa Kỳ?
Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.
Quá trình nhập cư đã tạo nên nền văn hóa độc đáo.
Hiện nay, người nhập cư đến Hoa Kỳ chủ yếu từ Châu Phi.
Người nhập cư đem lại nguồn lao động có trình độ, giàu kinh nghiệm.
Câu 48: Đặc điểm cơ cấu kinh tế của Hoa Kỳ là.
cơ cấu nền kinh tế Hoa Kỳ kém đa dạng.
công nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP.
tỉ trọng ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng.
đang tập trung vào lĩnh vực có trình độ khoa học - công nghệ cao..
Câu 49: Đặc điểm ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ là
A. chủ yếu tập trung ở khu vực trung tâm
B, chị yếu tp n ng khu v c trung tâm.
C. có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.
D. chỉ có hoạt động khai thác, không có trông rừng.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?
Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.
Là nước xuât siêu với giá trị ngày càng lớn.
Hoa Kỳ xuất, nhập khấu rất nhiều loại sản phầm.
