Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8 – PHẦN VẬT LÍ (BÀI 13 → 18)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng công thức:

a)

D = V/m

b)

D = m/V

c)

D = m.V

d)

D = V/m²

2.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

kg

b)

m³

c)

kg/m³

d)

N/m³

3.

Khối lượng riêng cho biết:

a)

khối lượng của vật

b)

thể tích của vật

c)

khối lượng của một đơn vị thể tích

d)

trọng lượng của vật

4.

Muốn xác định khối lượng riêng của vật rắn không thấm nước, ta cần đo:

a)

lực và thể tích

b)

khối lượng và thể tích

c)

trọng lượng và khối lượng

d)

áp suất và thể tích

5.

Áp suất được xác định bằng công thức:

a)

p = F.S

b)

p = F/S

c)

p = S/F

d)

p = F.S²

6.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N

b)

N/m

c)

N/m²

d)

N/m³

7.

C. ___N/m²___

a)

N/m²

b)

kg/m³

c)

J/kg

d)

W/m²

8.

D.

a)

kg/m³

b)

kg/m

c)

kg/m²

d)

kg

9.

Áp suất phụ thuộc vào:

a)

lực tác dụng

b)

diện tích bị ép

c)

lực và diện tích

d)

khối lượng vật

10.

Muốn tăng áp suất thì cần:

a)

giảm lực, tăng diện tích

b)

tăng lực, giảm diện tích

c)

tăng lực, tăng diện tích

d)

giảm lực, giảm diện tích

11.

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng bình

b)

độ sâu và khối lượng riêng

c)

thể tích chất lỏng

d)

diện tích đáy

12.

Áp suất khí quyển là áp suất do:

a)

chất lỏng gây ra

b)

không khí gây ra

c)

chất rắn gây ra

d)

gió gây ra

13.

Hiện tượng hai bán cầu Magdeburg chứng tỏ:

a)

có chân không

b)

áp suất khí quyển lớn

c)

không khí không có lực

d)

không có áp suất

14.

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng có phương:

a)

A. ngang

b)

B. xiên

c)

C. ___thẳng đứng hướng lên___

d)

D. thẳng đứng hướng xuống

15.

Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét bằng:

a)

trọng lượng vật

b)

trọng lượng phần chất lỏng bị chiếm chỗ

c)

khối lượng vật

d)

thể tích vật

16.

Vật nổi trong chất lỏng khi:

a)

P > FA

b)

P = FA

c)

P < FA

d)

không có lực tác dụng

17.

Vật chìm trong chất lỏng khi:

a)

P > FA

b)

P = FA

c)

P < FA

d)

không chịu lực

18.

Moment lực được xác định bằng:

a)

lực tác dụng

b)

cánh tay đòn

c)

lực và cánh tay đòn

d)

khối lượng

19.

Công thức tính moment lực là:

a)

M = F/S

b)

M = S/F

c)

M = F.d

d)

M = F + d

20.

Đơn vị của moment lực là:

a)

N

b)

N.m

c)

m

d)

kg.m

21.

Moment lực phụ thuộc vào:

a)

lực

b)

cánh tay đòn

22.

Cánh tay đòn là:

a)

khoảng cách từ vật đến trục

b)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

c)

chiều dài vật

d)

chiều dài đòn bẩy

23.

Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng công thức:

a)

D = V/m

b)

D = m/V

c)

D = m.V

d)

D = V/m²

24.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

kg

b)

m³

c)

kg/m³

d)

N/m³

25.

Khối lượng riêng cho biết:

a)

khối lượng của vật

b)

thể tích của vật

c)

khối lượng của một đơn vị thể tích

d)

trọng lượng của vật

26.

Muốn xác định khối lượng riêng của vật rắn không thấm nước, ta cần đo:

a)

lực và thể tích

b)

khối lượng và thể tích

c)

trọng lượng và khối lượng

d)

áp suất và thể tích

27.

Áp suất được xác định bằng công thức:

a)

p = F.S

b)

p = F/S

c)

p = S/F

d)

p = F.S²

28.

C. lực và cánh tay đòn

a)

C. lực và cánh tay đòn

b)

D. khối lượng vật

29.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N

b)

N/m

c)

N/m²

d)

kg/m³

30.

Áp suất phụ thuộc vào:

a)

lực tác dụng

b)

diện tích bị ép

c)

lực và diện tích

d)

khối lượng vật

31.

Muốn tăng áp suất thì cần:

a)

giảm lực, tăng diện tích

b)

tăng lực, giảm diện tích

c)

tăng lực, tăng diện tích

d)

giảm lực, giảm diện tích

32.

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng bình

b)

độ sâu và khối lượng riêng

c)

thể tích chất lỏng

d)

diện tích đáy

33.

Áp suất khí quyển là áp suất do:

a)

chất lỏng gây ra

b)

không khí gây ra

c)

chất rắn gây ra

d)

gió gây ra

34.

Hiện tượng hai bán cầu Magdeburg chứng tỏ:

a)

có chân không

b)

áp suất khí quyển lớn

c)

không khí không có lực

d)

không có áp suất

35.

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng có phương:

a)

A. ngang

b)

B. xiên

36.

Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét bằng:

a)

trọng lượng vật

b)

trọng lượng phần chất lỏng bị chiếm chỗ

c)

khối lượng vật

d)

thể tích vật

37.

Vật nổi trong chất lỏng khi:

a)

P > FA

b)

P = FA

c)

P < FA

d)

không có lực tác dụng

38.

Vật chìm trong chất lỏng khi:

a)

P > FA

b)

P = FA

c)

P < FA

d)

không chịu lực

39.

Moment lực được xác định bằng:

a)

lực tác dụng

b)

cánh tay đòn

c)

lực và cánh tay đòn

d)

khối lượng

40.

Công thức tính moment lực là:

a)

M = F/S

b)

M = S/F

c)

M = F.d

d)

M = F + d

41.

Đơn vị của moment lực là:

a)

N

b)

N.m

c)

m

d)

kg.m

42.

Moment lực phụ thuộc vào:

a)

lực

b)

cánh tay đòn

c)

lực và cánh tay đòn

d)

khối lượng vật

43.

Cánh tay đòn là:

a)

khoảng cách từ vật đến trục

b)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

c)

chiều dài vật

d)

chiều dài đòn bẩy

44.

Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng công thức:

a)

D = V/m

b)

D = m/V

c)

D = m.V

d)

D = V/m²

45.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

kg

b)

m³

c)

kg/m³

d)

N/m³

46.

Khối lượng riêng cho biết:

a)

khối lượng của vật

b)

thể tích của vật

c)

khối lượng của một đơn vị thể tích

d)

trọng lượng của vật

47.

Muốn xác định khối lượng riêng của vật rắn không thấm nước, ta cần đo:

a)

lực và thể tích

b)

khối lượng và thể tích

c)

trọng lượng và khối lượng

d)

áp suất và thể tích

48.

Áp suất được xác định bằng công thức:

a)

p = F.S

b)

p = F/S

49.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N

b)

N/m

c)

N/m²

d)

kg/m³

50.

Áp suất phụ thuộc vào:

a)

lực tác dụng

b)

diện tích bị ép

c)

lực và diện tích

d)

khối lượng vật

51.

Muốn tăng áp suất thì cần:

a)

giảm lực, tăng diện tích

b)

tăng lực, giảm diện tích

c)

tăng lực, tăng diện tích

d)

giảm lực, giảm diện tích

52.

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng bình

b)

độ sâu và khối lượng riêng

c)

thể tích chất lỏng

d)

diện tích đáy

53.

Áp suất khí quyển là áp suất do:

a)

chất lỏng gây ra

b)

không khí gây ra

c)

chất rắn gây ra

d)

gió gây ra