NEW
Font size
Worksheetscông nghệ 11 hk2 p1
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xilanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới gọi là ?
A. Thể tích toàn phần VTP
B. Thể tích công tác VCT
C. Thể tích buồng cháy VBC
D. Thể tích một phần VMP
Câu 54: Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu là?
A. Độ bền.
B. Độ dẻo.
C. Độ cứng.
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 53: Ở kì 1 động cơ 2 kì , trong xilanh lần lượt diễn ra các quá trình gì
A. Cháy dãn nở, thải tự do
B. Thải tự do, quét - thải khí
C. Cháy dãn nỡ, thải tự do , quét – thải khí
D. Cháy dãn nỡ
Câu 52: Có mấy phương pháp chế tạo phôi?
A. 2
3
4
5
Câu 51: Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:
A. Giới hạn bền
B. Giới hạn dẻo
C. Giới hạn cứng
D. Giới hạn kéo
Câu 50: Ưu điểm của động cơ trên xe máy khi đặt lệch về đuôi xe là ?
A. Hệ thống truyền lực gọn.
B. Nhiệt thải ra không ảnh hưởng đến người lái.
C. Nhiệt thải ra ảnh hưởng đến người lái.
D. Cả A và B đều đúng
Câu 49: Máy tự động cứng là máy ?
A. Có thể lập trình lại bằng máy tính.
B. Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu Cam .
C. Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng.
D. Là máy CNC.
Câu 48: Trong thực tế, để nạp khí được nhiều hơn và thải được sạch hơn thì ?
A. Các xupap được bố trí mở sớm và đóng muộn hơn
B. Các xupap được bố trí mở sớm và đóng sớm hơn
C. Các xupap được bố trí mở sớm hơn
D. Các xupap được bố trí mở muộn và đóng muộn hơn
Câu 47: Đối trọng lắp trên trục khuỷu dùng để ?
A. Tăng khối lượng
B. Cân bằng moment
C. Tạo chuyển động quay
D. Tất cả đều sai.
Câu 46: Điểm chết là điểm mà tại đó ?
A. Pittông đổi chiều chuyển động.
B. Pittông ở xa tâm trục khuỷu nhất
C. Pittông ở gần tâm trục khuỷu nhất
D. A ,B, C đều sai.
Câu 45:Khi tụ CT phóng điện qua điốt điều khiển, dòng điện phóng có chiều theo mạch ?
A. Cực(+)CT ĐĐK “ Mass” W1Cực(-)CT.
B. Cực(+)CTĐĐK “Mass” Cực(-)CTW1.
C. Cực(+)CT “Mass” ĐĐKW1 Cực(-)CT.
D. Cực(+)CTĐĐK W1 “Mass” Cực(-)CT.
Câu 44: Công dụng của Rôbốt .Chọn câu đúng ?
A. Rô bốt sử dụng trong các dây chuyền tự động
B. Rô bốt làm việc những nơi có khí độc
C. Rô bốt làm việc những nơi thiếu dướng khí
D. Tất cả đều đúng
Câu 43: Chi tiết nào không có trong trục khuỷu ?
A. Bạc lót
B. Chốt khuỷu
C. Cổ khuỷu
D. Má khuỷu
Câu 42 : Trong hệ thông nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?
A. Hòa khí được hình thành ở xi lanh
B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun
C. Hòa khí được hình thành ở bộ chế hòa khí
D. Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí
Câu 41:Động cơ đốt trong là nguồn động lực được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp, Lâm nghiệp
B. Quân sự, giao thông vận tải
C. Nông nghiệp, ngư nghiệp
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 40: Trên nhẵn hiệu của các loại xe máy thường ghi: 70, 100, 110 phân khối… Hãy giải thích các số liệu đó ?
A. Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3
B. Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3.
C. Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3.
D. Khối lượng của xe máy:70, 100, 110 kg.
Câu 39: Trong các thể tích sau đây, thể tích nào giới hạn bởi hai điểm chết ?
A. Thể tích buồng chay
B. Thể tích toàn phần
C. Thể tích công tác
D. Thể tích xilanh.
Câu 38: Chu trình làm việc của động cơ là ?
A. Số hành trình mà pit tông di chuyển trong xilanh
B. Số vòng quay trục khuỷu
D. Khoảng thời gian mà pit tông di chuyển từ ĐCT đến ĐCD
C. Tổng hợp của bốn quá trình: nạp, nén, cháy-dãn nở, thải
Câu 37: Góc sắc b là góc ?
B. Tạo bởi mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy
A. Hợp bởi mặt trước với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao
C. Hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao
D. Tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy
Câu 36: Điểm chết trên của pít- tông là gì ?
A. Là vị trí mà ở đó pittông bắt đầu đi xuống.
C. Là điểm chết mà pittông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
B. Là điểm mà pittông ở xa tâm trục khuỷu nhất
D. Là vị trí mà tại đó pittông đảo chiều chuyển động.
Câu 35: Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ ?
A. Bơm nước
B. Van hằng nhiệt
C. Quạt gió
D. Ống phân phối nước lạnh.
Câu 34: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra ?
A. Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
B. Từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải
C. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD
D. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
Câu 33: Động cơ đốt trong dùng cho máy phát điện công suất lớn, sử dụng nhiên liệu ?
A. Xăng
B. Dầu Diezel
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai.
Câu 32: Động cơ đốt trong dùng cho xe máy sử dụng nhiên liệu ?
A. Xăng
B. Dầu Diezel
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 31:Trong một chu trình của động cơ 2 kì, pit tông thực hiện được bao nhiêu hành trình?
8
2
4
12
Câu 30: Công dụng của Rôbốt .Chọn câu sai ?
A. Rô bốt sử dụng trong các dây chuyền tự động
B. Rô bốt làm việc những nơi có khí độc
C. Rô bốt có mặt mọi nơi trong nhà máy
D. Rô bốt làm việc những nơi thiếu dướng khí
Câu 29: Tính chất đặc trưng về cơ học là:
A. Độ bền
B. Độ dẻo
C. Độ cứng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra ?
A. Ở đầu kỳ 2, khi cửa quét và cửa thải vẫn mở
B. Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
D. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
C. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD
Câu 27: Tính chất vật liệu gồm:
A. Tính chất cơ học
B. Tính chất lí học
C. Tính chất hóa học
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thi ?
A. Van hằng nhiệt mở cả 2 đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm
B. Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường
C. Van hằng nhiệt chỉ mở 1 đường cho nước chảy tắt về bơm
D. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát
Câu 25: Động cơ của phương tiện nào sau đây không phải là động cơ đốt trong ?
B. Xe ôtô
A. Xe môtô
D. Xe tải
C. Xe máy điện
Câu 24: Khi hệ thống bôi trơn làm việc bình thường, dầu đi theo đường nào sau đây ?
A. Các te à Bơm dầu à Bầu lọc dầu à Van khống chế dầu à Mạch dầu à Các bề mặt ma sát à Cácte
B. Các te à Bơm dầu à Bầu lọc dầu à Két làm mát dầu à Mạch dầu à Các bề mặt ma sát à Cácte
C. Các te à Bơm dầu à Van an toàn à Cácte
D. Các te à Bầu lọc dầu à Van khống chế dầu à Mạch dầu à Các bề mặt masát à Cácte
Câu 23: Góc sau a là góc ?
A. Hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao
C. Tạo bởi mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy
D. Hợp bởi mặt trước với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao
B. Hợp bởi mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao
Câu 22: Tỉ số truyền giữa trục cam và trục khuỷu trong động cơ xăng là tỉ số nào ?
A. 1 : 2
B. 2 : 1
C. 1 : 1
D. Không có tỉ số truyền này
Câu 21: Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo gồm có những chi tiết nào ?
A. Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam, đũa đẫy, đòn bẩy, xupap.
B. Trục khuỷu , thanh truyền, pittông, xilanh, trục cam và cam, bánh đà.
C. Xupap, đòn bẩy, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.
D. Trục khuỷu , thanh truyền, pittông, xilanh, xupap.
Câu 20: Máy công cụ CNC hoạt động như thế nào ?
A. Do người điều khiển các thao tác gia công trên máy
B. Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn có thể thay đổi và được điều khiển bằng máy tính điện tử.
C. Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn không thay đổi được.
D. Cả A,B,C đều sai.
Câu 19: Quá trình cháy của hỗn hợp trong xi lanh động cơ xăng được thực hiện do tác động nào ?
A. áp suất cao trong xi lanh
B. Buzi bật tia lửa điện
C. Vòi phun xăng
D. Bộ chế hòa khí
Câu 18: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “nén và cháy” được diễn ra ?
A. Từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải
B. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD
C. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
D. Từ khi pit-tông đóng cửa thải cho tới khi pit-tông lên đến ĐCT.
Câu 17: Ở động cơ điêzen 4 kỳ, pit-tông ở vị trí điểm chết dưới tương ứng với thời điểm nào ?
A. Đầu kỳ 1 và 2
B. Cuối kỳ 3 và 4
C. Đầu kỳ 2 và 3
D. Cuối kỳ 1 và 3
Câu 16: Xéc măng được lắp vào đâu?
A. Thanh truyền.
B. Xi lanh.
C. Pit-tông.
D. Cổ khuỷu.
Câu 15: Góc trước g là góc ?
A. Hợp bởi mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
B. Tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy.
C. Tạo bởi mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy.
D. Hợp bởi mặt trước với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
Câu 14: Khi nào hòa khí đưa vào xilanh của động cơ xăng ?
A. Kỳ thải.
. B. Kỳ nén.
C. Kỳ nạp.
D. Cuối kì nén.
Câu 13: Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận đóng mở các đường nước và giữ cho nhiệt độ trong áo nước ổn định là ?
A. Bơm nước
B. Van hằng nhiệt
C. Quạt gió
D. Két nước
Câu 12: Ở cuối kỳ nén, Bugi bật tia lửa điện tại thời điểm nào ?
A. Khi công tắc điện mở
B. Khi điôt điều khiển mở
C. Khi điôt điều khiển đóng.
D. Cả 3 trường hợp trên.
Câu 11: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm có?
A. Pittông, thanh truyền
B. Pittông , thanh truyền, trục khuỷu
C. Trục khuỷu
D. Thanh truyền , trục khuỷu.
Câu 10: Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ ?
A. 3600
B. 1800
C. 5400
D. 7200
Câu 9: Tên gọi động cơ hai kì hay bốn kì dựa vào ?
A. Nhiên liệu sử dụng.
B. Số hành trình của pittông trong một chu trình.
C. Số vòng quay của trục khuỷu trong một chu trình.
D. Phương pháp cấp nhiên liệu cho động cơ.
Câu 8: Điểm chết dưới của pít-tông là gì ?
A. Là vị trí mà ở đó pittông bắt đầu đi xuống
B. Là điểm chết mà pittông ở xa tâm trục khuỷu nhất
C. Là điểm chết mà pittông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
D. Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của pittông bằng 0.
Câu7:Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ Điêzen, hòa khí được hình thành ở đâu?
A. Hòa khí được hình thành ở xi lanh
B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun
C. Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí
D. Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp
Câu 6 : Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ ?
A. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết.
B. Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ.
C. Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc.
D. Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép.
Câu 5: Ở động cơ 2 kỳ, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của ?
A. Các Xupap.
B. Pittông.
C. Cơ cấu phân phối khí.
D. Xecmăng khí.
Câu 4: Động cơ dùng trên xe máy thường được làm mát bằng ?
A. Không khí
B. Dầu bôi trơn
C. Nước
D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Độ bền biểu thị khả năng ?
A. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
B. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
C. Dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
D. Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
Câu 2: Những định nghĩa sau đây, định nghĩa nào đúng ?
A. Mặt đáy của dao là mặt phẳng tì vào phôi.
B. Mặt đáy của dao là mặt phẳng tì vào phoi.
C. Mặt đáy của dao là mặt phẳng tì trên đài gá dao.
D. Cả A,B, C đều sai.
