wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LƯC TỪ - CẢM ỨNG TỪ

Total questions: 59

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.        

b)

đẩy nhau.        

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

2.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

4.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc nắm bàn tay phải.

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

6.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

7.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

cong khép kín.cong khép kín.

b)

cong không kín.

c)

cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

thẳng song song, cách đều và cùng chiều.

8.

Khi một dòng điện đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ . Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla.

9.

 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.     

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.   

d)

điện trở dây dẫn.

10.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện  không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

11.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài dây dẫn.

b)

bản chất dây dẫn.

c)

đường kính ống.

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

12.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải.        

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong.

13.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái.        

b)

từ phải sang trái.

c)

từ trên xuống dưới.    

d)

từ dưới lên trên.

14.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi.

b)

tăng 4 lần.      

c)

tăng 2 lần.      

d)

giảm 2 lần.

15.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

bán kính dây dẫn.

b)

bán kính vòng dây.    

c)

 cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

môi trường xung quanh.

16.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 (N).

b)

1,8 (N).           

c)

1800 (N).

d)

0 (N).

17.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 (N).         

b)

1920 (N).        

c)

1,92 (N).

d)

0 (N).

18.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

30 độ

19.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 (N).

b)

2 (N).  

c)

4 (N).

d)

32 (N).

20.

Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

                     B. 0,8 T                 

a)

0,4 T   

b)

0,8 T

c)

1,2 T

d)

0,1 T

21.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài ll  , đặt trong từ trường đề  BB   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

22.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

23.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

24.

Tìm chiều thích hợp của dòng điện cho bởi hình vẽ?

a)

Đi vào

b)

Đi ra

c)

Đi lên

d)

Đi xuống

25.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

26.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

28.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

29.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

30.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla.

31.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

32.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

c)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

33.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

34.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

35.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc (a)  

36.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

37.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

38.

Quy tắc bàn tay trái KHÔNG dùng để xác định đại lượng nào dưới đây?

a)

Chiều cường độ dòng điện

b)

Chiều vận tốc của hạt mang điện

c)

Chiều của lưc tĩnh điện

d)

Chiều cảm ứng từ của từ trường

39.

Chọn đáp án SAI. Lực từ là lực tương tác giữa....

a)

nam châm với nam châm

b)

điện tích với điện tích

c)

nam châm với dòng điện

d)

dòng điện với dòng điện

40.

Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

a)

I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

b)

I chạy từ N tới M và I = 10 A.

c)

I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

d)

I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

41.

Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng hình tam giác vuông ABC như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AC. Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẵng hình vẽ. Cho AB = 8 cm, AC = 6 cm, B = 5.10-3 T, I = 5 A. Tính lực từ tác dụng lên các cạnh BC của khung dây.

a)

2.103 N2.10^{-3}\ N

b)

2.102N2.10^{-2}N

c)

0, 2 N

d)

2.104 N2.10^{-4}\ N

42.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại môi điểm trong từ trường chi vẽ được một và chi một đường cảm ứng tù đi qua

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

43.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

44.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

45.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phăng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo hướng

a)

song song với dòng điện.

b)

cắt dòng điện

c)

theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

. theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng

46.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau

b)

Chúng đấy nhau

c)

Lực tương tác không đáng kế

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy

47.

Kim nam châm cùa la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó

d)

Vì lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

48.

Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một

a)

điện tích

b)

kim nam châm

c)

sợi dây dẫn

d)

sợi dây tơ

49.

Đơn vị của cảm ứng từ B là

a)

T

b)

N

c)

m

d)

A

50.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

51.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

52.

(TH) Nếu cường độ dòng điện trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

53.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

54.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

55.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

56.

Dòng điện I = 5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 0,5 m có độ lớn là

a)

2.106 T2.10^{-6}\ T

b)

2π.106 T2\pi.10^{-6}\ T

c)

2.105 T2.10^{-5}\ T

d)

2π.105 T2\pi.10^{-5}\ T

57.

Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

a)

1,5π.107 T1,5\pi.10^{-7}\ T

b)

6π.107 T6\pi.10^{-7}\ T

c)

15π105 T15\pi\cdot10^{-5}\ T

d)

6π105 T6\pi\cdot10^{-5\ }T

58.

(TH) Một đoạn dây dẫn nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều. Nếu cường độ dòng điện trong dây là 2A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 0,8 N. Nếu cường độ dòng điện tăng thêm 0,4 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

0,9 N.

b)

0,96 N.

c)

1,02 N.

d)

1,12 N.

59.

(NB) Một dây dẫn dài 10 cm nằm trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1T. Trong dây có dòng điện 2 A thì lực từ tác dụng lên dây là 0,1 N. Cảm ứng từ tạo với chiều dòng điện một góc là

a)

300.

b)

400.

c)

450.

d)

600.