Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ HK2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bệnh lở mồm long móng ở vật nuôi do loại mầm bệnh nào gây ra?

a)

Vi khuẩn   

b)

Nấm

c)

Vi rút   

d)

Kí sinh trùng

2.
a)

1-c, 2-a, 3-b

b)

1-a, 2-b, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-c, 2-b, 3-a

3.

Câu 3: Điều kiện phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi gồm có những yếu tố nào?

a)

Các loại mầm bệnh 

b)

Bản thân con vật

c)

Yếu tố môi trường và điều kiện sống 

d)

Cả 3 yếu tố trên    

4.

Câu 4: Hãy điền các sau đây vào chỗ trống cho thích hợp:

  a. Dịch lớn                b. miễn dịch                c. Các mầm bệnh

 

            “ Bệnh ở vật nuôi sẽ phát sinh và triển triển thành ...(1)…..nếu có đủ cả 3 điều kiện : ….(2)….., môi trường thuận lợi  cho sự phát triển của mầm bệnh và vật nuôi không  dược chăm sóc, nuôi dưỡng đầy đủ, không được tiêm phòng dịch, khả năng ….(3)…..yếu.”

a)

1-a, 2-c, 3-b

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-c, 2-a, 3-b

5.

Câu 5: Yếu tố môi trường và điều kiện sống có vai trò quyết định đến điều kiện phát sinh và phát triển bệnh ở vật nuôi, đúng hay sai?

a)

Đúng   

b)

Sai

6.

Câu 6: Hãy điền các sau đây vào chỗ trống cho thích hợp:

a. miễn dịch                 b. Vacxin             c. Chống          d. chế phẩm sinh học

…..(1)…. Là những …(2)….được chế tạo từ những vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn hoặc vi rút ) để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể vật nuôi tạo ra khả năng …(3)... lại chính loại mầm bệnh đó. Khả năng này gọi là khả năng … (4)…./

a)

b-d-c-a

b)

a-d-b-c

c)

a-b-c-d

d)

c-d-a-b

7.

Câu 7:  Phương pháp sản xuất nào dùng để sản xuất Vacxin thường dùng?

a)

a. Sản xuất bằng công nghệ gen   

b)

b. Sản xuất bằng phương pháp truyền thống

c)

Sản xuất bằng công nghệ hóa học

d)

Cả a và b

8.
a)

1: b, c

2: a, d

b)

1: a, c

2: b, d

c)

1: a, b

2: c, d

d)

1: b, d

2: a, c

9.

 Câu 9: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

    a. Gây bệnh        b. kháng sinh                    c. Tiêu diệt

…..(1)…là những loại thuốc dùng để đưa vào cơ thể nhằm…(2)…vi khuẩn, nguyên sinh động vật và nấm độc …(3)…cho cơ thể.

a)

b-c-a

b)

a-b-c

c)

a-c-b

d)

b-a-c

10.

 Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi loại thuốc kháng sinh chỉ có tác dụng tạo ra một loại kháng thể

b)

Kháng sinh tiêu diệt các vi khuẩn gây bệnh nhưng đồng thời hủy hoại sự cân bằng sinh học của tập đoàn vi sinh vật trong đường tiêu hóa.

c)

Sử dụng kháng sinh không đủ liều lượng trong thời gian dài dễ làm cho vi khuẩn biến đổi, trở nên kháng thuốc.

d)

Cả 3 đáp án trên.

11.

Câu 11: Vaxin Laxôta dùng để phòng bệnh nào cho vật nuôi ?

a)

Bệnh Dịch tả ở lợn  

b)

Bệnh nhiệt thán ở trâu 

c)

Bệnh Niu cát xơn ở gà

d)

Bệnh Gumbôrô ở gà

12.

Câu 12: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

            a. ADN           b. Thể truyền   c. Tái tổ hợp    d. Cắt

Trong công nghệ gen, người ta có thể ….(1)…một đoạn gen cần thiết từ phân tử …(2)…này và nối ghép nó vào một phân tử AND khác có vai trò là …(3)…. Phân tử  AND mới này gọi là AND …(4)…/

a)

d-a-b-c

b)

a-d-c-b

c)

d-c-b-a

d)

b-c-a-d

13.

Câu 13:  Loại tế bào nào được sử dụng để  sản xuất vacxin lở mồm long móng theo công nghệ tái tổ hợp gen.   

a)

Tế bào nấm lở mồm long móng.

b)

Tế bào vi rut lở mồm long móng.

c)

Tế bào nấm lở mồm long móng. 

d)

Cả 3 đáp án trên.

14.

Câu 14: Vacxin sản xuất theo công nghệ tái tổ hợp gen có ưu điểm như thế nào?

a)

An toàn    

b)

Không cần bảo quản lạnh

c)

Chi phí thấp 

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Câu 15: Phát biểu sau đây đúng hay sai?

            “ Úng dụng công nghệ gen để sản xuất thuốc kháng sinh không chỉ giúp tăng năng suất tổng hợp kháng sinh mà còn có khả năng tạo ra các loại kháng sinh mới ”.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Câu 16: Biện pháp nào sau đây giúp tăng năng suất tạo kháng sinh ?

a)

a. Gây tạo đột biến ngẫu nhiên

b)

b. Thử nghiệm các loại môi trường nuôi cấy

c)

Cả a & b

d)

Không đáp án nào

17.

Câu 17: Vac xin là

a)

những loại thuốc đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt vi khuẩn.

b)

những loại thuốc đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt vi sinh vật.

c)

là chế phẩm sinh học để đưa vào cơ thể nhằm kích thích vật nuôi tạo ra khả năng chống lại chính mầm bệnh đó.

d)

những loại thuốc đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt virut.

18.

Câu 18: Dựa vào công nghệ sản xuất, vac xin truyền thống được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Câu 19: Phải ngừng sử dụng thuốc kháng sinh trước khi mổ thịt vật nuôi số ngày?

a)

2 – 3 ngày.  

b)

5 – 8 ngày.

c)

7 – 10 ngày

d)

trên 1 tháng.

20.

Câu 20: Dùng thuốc kháng sinh đúng chỉ dẫn là

a)

đúng thời gian, đúng liều lượng, phối hợp với thuốc khác để tăng hiệu quả.

b)

dùng kháng sinh dài ngày và tồn lưu trong sản phẩm.

c)

sử dụng kháng sinh không đủ liều lượng.

d)

sử dụng kháng sinh vượt quá liều lượng.

21.

Câu 21: Kháng sinh là thuốc dùng để chữa bệnh do

a)

Vi rút gây ra.

b)

Vi khuẩn, nấm và động vật nguyên sinh gây ra. 

c)

Kí sinh trùng gây ra.

d)

Vi khuẩn, nấm gây ra.

22.

Câu 22: Bệnh của vật nuôi phát sinh, phát triển do các yếu tố chủ yếu nào?

a)

Các loại mầm bệnh, bản thân con vật.

b)

Bản thân con vật và yếu tố môi trường sống.

c)

Các loai mầm bệnh, yếu tố môi trường và điều kiện sống.

d)

Các loại mầm bệnh, bản thân con vật, yếu tố môi trường và điều kiện sống.

23.

Câu 24: Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:

a)

Thóc, ngô  

b)

Khoai lang tươi 

c)

Hạt giống

d)

Sắn lát khô

24.

Câu 25: Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

Tránh đông cứng rau, quả.

c)

Tránh lạnh trực tiếp.

d)

Tránh mất nước.

25.

Câu 26: Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng ” là quy trình:

a)

Chế biến rau quả. 

b)

Bảo quản lạnh rau, quả tươi.

c)

Chế biến xirô.

d)

Bảo quản rau, quả tươi.

26.

Câu 27: Phơi sấy nông sản nhằm mục đích chính?

a)

Diệt vi sinh vật gây hại.  

b)

Tăng chất lượng nông sản.

c)

Tăng khối lượng nông sản.  

d)

Đưa về độ ẩm an toàn.

27.

Câu 28: Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được làm theo thứ tự:

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

b)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

c)

Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

d)

Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

28.

 Câu 29: Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

Muối dưa cà.

b)

Sấy khô thóc.

c)

Làm thịt hộp 

d)

Làm bánh chưng

29.

Câu 30: Để bảo quản hạt giống dài hạn cần

a)

Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường

b)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%

c)

Giữ ở nhiệt độ 30-400C, độ ẩm 35-40%

d)

Giữ ở nhiệt độ -100C, độ ẩm 35-40%

30.

Câu 31: Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ gỗ?

a)

Máy tính.

b)

Giấy viết.

c)

Bàn học. 

d)

Tủ, giường.

31.

Câu 32: Trong công tác bảo quản, chế biến nông - lâm - thủy sản, đặc điểm nào của nông sản là cơ sở  khoa học của bảo quản và chế biến?

a)

Chứa nhiều nước và vi sinh vật.     

b)

Chứa nhiều dinh dưỡng và vi sinh vật.

c)

Chứa nhiều vi sinh vật.  

d)

Chứa nhiều nước và dinh dưỡng.

32.

Câu 33: Khi bảo quản hạt làm giống, tiêu chí nào không phải là tiêu chuẩn của hạt làm giống?

a)

Có chất lượng cao.  

b)

Hạt to, mẩy.

c)

Thuần chủng.  

d)

Không bị sâu, bệnh hại.

33.

Câu 34: Quy trình: “Thu hoạch→ Tuốt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Bảo quản → Sử dụng” là quy trình bảo quản của sản phẩm nào sau đây?

a)

Thóc. 

b)

Cà phê. 

c)

Rau xanh. 

d)

Quả sấy khô.

34.

Câu 35: Bảo quản rau xanh nhằm mục đích gì?

a)

Tránh rau bị úa.  

b)

Nâng cao chất lượng của rau.

c)

Duy trì độ tươi xanh của rau, hạn chế rau bị thối hỏng. 

d)

Tránh rau bị héo.

35.

Câu 36: Tại sao trong quy trình bảo quản hạt ngô giống cần tách hạt cẩn thận?

a)

Tránh tổn thất số lượng hạt. 

b)

Tránh giảm khối lượng hạt.

c)

Tránh làm tổn thương phôi hạt.     

d)

Tránh giảm chất lượng hạt.

36.

Câu 37. Thao tác nào dưới đây là sai khi bảo quản rau, quả tươi bằng phương pháp lạnh?

a)

Làm sạch.

b)

Bao gói.  

c)

Rửa sạch để ráo nước.  

d)

Ngâm vào nước muối, để ráo nước.

37.

Câu 39: Phân tích trình độ chuyên môn và năng lực quản lí kinh doanh thuộc khâu phân tích

a)

Năng lực đội ngũ lao động của doanh nghiệp.

b)

Điều kiện về kĩ thuật công nghệ.

c)

Môi trường kinh doanh.

d)

Khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp.

38.

Câu 40: Nơi diễn ra các hoạt động mua - bán nông sản ở địa phương, gọi là thị trường

a)

Dịch vụ nước ngoài.  

b)

Hàng hóa nước ngoài.

c)

Dịch vụ trong nước.  

d)

Hàng hóa trong nước.

39.

Câu 41: Việc mở đại lí bán hàng là kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

Thương mại.

b)

Sản xuất.

c)

Dịch vụ.

d)

Đầu tư.

40.

Câu 42: Căn cứ quan trọng nhất để xác định lĩnh vực kinh doanh là:

a)

Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp và xã hội.

b)

Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.

c)

Thị trường có nhu cầu.

d)

Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp.

41.

Câu 43: Điều nào sau đây không phải là những thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ?

a)

Dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả.  

b)

Tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt.

c)

Dễ đổi mới công nghệ.

d)

Trình độ quản lí chuyên nghiệp.

42.

Câu 44: Các hoạt động kinh doanh: (1) Chụp hình; (2) Bán lẻ hàng hóa tiêu dùng; (3) Sản xuất bánh kẹo; (4) Mở quán Internet; (5) Bán vật liệu xây dựng; (6) Cho thuê truyện; (7) Cắt tóc; (8) Sửa chữa xe máy.

Những hoạt động kinh doanh thuộc lĩnh vực dịch vụ là:

a)

1, 3, 4, 5, 6, 7.

b)

2, 3, 4, 7.

c)

1, 4, 6, 8.

d)

1, 4, 6, 7, 8.

43.

Câu 45: Vốn điều lệ của công ti được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là:

a)

Trái phiếu.  

b)

Cổ phần.  

c)

Cổ phiếu.

d)

Cổ đông.

44.

Câu 46: Những hoạt động nào đây không phải đăng kí kinh doanh?

a)

Bán hàng rong, tiệm may đồ, tiệm bán xe máy cũ.      

b)

Sản xuất lúa, làm muối, nuôi cá.

c)

Bán quà vặt, trồng rẫy, tiệm tạp hóa vừa.

d)

Sản xuất lúa, làm muối, sản xuất gạch.

45.

Câu 47: Thị trường là:

a)

Nơi diễn ra các hoạt động sản xuất, thương mại và dịch vụ.

b)

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để doanh nghiệp thu lợi nhuận.

c)

Nơi diễn ra các hoạt động mua, bán hàng hóa hoặc dịch vụ.

d)

Việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư.

46.

Câu 49: Công ti trách nhiệm hữu hạn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Việc chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên được thực hiện tự do.

b)

Việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người khác phải được sự nhất trí của 3/4 số thành viên.

c)

Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ti.

d)

Không được phép phát hành bất cứ một loại chứng khoán nào.

47.

Câu 50: Hoạt động nào sau đây thuộc sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ?

   

a)

Dịch vụ cho thuê, bán sách truyện. 

b)

Dịch vụ internet.

c)

Sản xuất các mặt hàng lương thực.  

d)

Bán lẻ hàng hóa tiêu dùng.

48.

Câu 51: Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản lý của doanh nghiệp là

a)

lợi nhuận. 

b)

tỷ lệ sinh lời.

c)

doanh thu và thị phần.

d)

mức giảm chi phí.

49.

Câu 52: Chị Lan thêu một số bức tranh để phục vụ khách du lịch trong thành phố. Lĩnh vực kinh doanh của chị Lan là  

a)

kinh doanh dịch vụ.    

b)

kinh doanh thương mại.

c)

sản xuất tiểu thủ công nghiệp. 

d)

sản xuất nông nghiệp.

50.

Câu 53: Vốn cố định là

a)

tiền mua các vật tư, máy móc, trang thiết bị. 

b)

tiền riêng của chủ doanh nghiệp.

c)

tiền để mua nhiên liệu.    

d)

tiền để trả lương công nhân.

51.

Câu 54: Hạch toán kinh tế là gì?

a)

Là tính toán lượng hàng bán ra của doanh nghiệp.

b)

Là việc tính toán chi phí và kết quả kinh doanh (doanh thu) của doanh nghiệp.

c)

Là tính toán tiền lương trả cho người lao động.

d)

Là tính toán số lượng khách hàng của doanh nghiệp.

52.

Câu 55: Một doanh nghiệp Y có năng lực sản xuất 8000 sản phẩm/tháng. Vậy kế hoạch sản xuất 1 năm của doanh nghiệp Y là bao nhiêu sản phẩm?

a)

8000.  

b)

1600.

c)

96000.  

d)

80000.

53.

Câu 56: Phân tích yếu tố tài chính trong việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh không có yếu tố nào?

a)

Năng lực kinh doanh. 

b)

Lợi nhuận, rủi ro.

c)

Vốn đầu tư kinh doanh.   

d)

Khả năng huy động vốn.

54.

Câu 57: Phương pháp nào đúng khi lập kế hoạch bán hàng của doanh nghiệp?

a)

Mức bán kế hoạch + (-) vốn hàng hóa.

b)

Mức bán hàng thực tế trong thời gian qua + (-) nhu cầu dự trữ hàng hóa.

c)

Mức bán kế hoạch + (-) các yêu tố tăng giảm.

d)

Mức bán hàng thực tế trong thời gian qua + (-) các yếu tố tăng giảm.

55.

Câu 58: Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp được xác định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Thu nhập bằng tiền của dân cư, lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp và khả năng tổ chức quản lí doanh nghiệp.

b)

Giá cả hàng hóa trên thị trường, nguồn lực của doanh nghiệp và lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp.

c)

Nguồn lực của doanh nghiệp, lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp và thu nhập bằng tiền của dân cư.

d)

Nguồn lực của doanh nghiệp, lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp và khả năng tổ chức quản lí doanh nghiệp.

56.

Câu 59: Doanh nghiệp thương mại mỗi tháng bán được 6000 sản phẩm, giá bán bình quân của một sản phẩm là 45.000 đồng, mỗi sản phẩm lãi 10.000 đồng. Vậy doanh thu của doanh nghiệp là

a)

55 000 000 đồng. 

b)

60.000.000 đồng.  

c)

330.000.000 đồng.

d)

270.000.000 đồng.

57.

Câu 60:  Anh An trồng lúa. Mỗi năm anh thu được 2 tấn thóc các loại, anh để 10% lại chế biến cho gia đình sử dụng, số thóc còn lại gia đình anh có kế hoạch bán ra thị trường. Kế hoạch bán thóc của gia đình anh ra thị trường bằng bao nhiêu?

a)

20 tạ. 

b)

18 tạ.  

c)

22 tạ.  

d)

2 tạ.

58.

Câu 61: Trong dịch Covid 19 vừa qua, người dân có nhu cầu mua nông sản sạch tại nhà. Vì vậy, một số sinh viên đã kinh doanh online sản phẩm nông sản sạch. Ý tưởng kinh doanh đó xuất phát từ lí do nào?

a)

Nhu cầu làm giàu cho bản thân. 

b)

Nhu cầu của thị trường.

c)

Muốn mưu sinh trên thành phố.     

d)

Muốn thử sức mình trên thương trường.

59.

Câu 62:  Cửa hàng “Cà phê internet” của chủ quán Thanh Thanh đã dần phục hồi sau đại dịch Covid 19. Doanh thu trung bình của quán là 25.000.000 đồng/tháng và tổng chi phí bao gồm: Thuế, thuê bao mạng internet, trả công cho nhân viên, nguyên liệu, quảng cáo... hết 65% doanh thu. Lãi suất sau một năm chị Thanh Thanh thu được là bao nhiêu?

a)

16.250.000 đồng.

b)

8.750.000 đồng.  

c)

105.000.000 đồng.      

d)

25.000.000 đồng.