wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN10 _ HK1_OT GIỮA HK 1_57c

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy là:

a)

Khoa học

b)

Kĩ thuật

c)

Công nghệ

d)

Hệ thống kĩ thuật

2.

Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất là:

a)

Kĩ thuật

b)

Khoa học

c)

Công nghệ

d)

Hệ thống kĩ thuật

3.

Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ:

a)

Kĩ thuật

b)

Khoa học

c)

Công nghệ

d)

Hệ thống kĩ thuật

4.

Khoa học tự nhiên bao gồm lĩnh vực:

a)

Vật lí, hóa học, sinh học, thiên văn, trái đất

b)

Vật lí, hóa học, sinh học, toán học, trái đất

c)

Vật lí, xây dựng, sinh học, toán học, trái đất

d)

Cơ khí, hóa học, sinh học, tâm lý, trái đất

5.

Phân loại công nghệ không căn cứ vào:

a)

Quy trình thực hiện

b)

Lĩnh vực kĩ thuật

c)

Đối tượng áp dụng

d)

Lĩnh vực khoa học

6.

Công nghệ … được phân loại theo lĩnh vực khoa học

a)

thông tin

b)

vận tải

c)

trồng cây trong nhà kính

d)

ô tô

7.

Chọn phát biểu sai. Theo đối tượng áp dụng có công nghệ

a)

thông tin

b)

nano

c)

vật liệu

d)

ô tô

8.

Công nghệ … được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật

a)

thông tin

b)

vận tải

c)

trồng cây trong nhà kính

d)

ô tô

9.

Công nghệ … được phân loại theo đối tượng áp dụng

a)

thông tin

b)

vận tải

c)

trồng cây trong nhà kính

d)

ô tô

10.

Chọn phát biểu sai. Mối quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ:

a)

Kĩ thuật là cơ sở của khoa học

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

11.

Hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể là:

a)

Hệ thống kĩ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kĩ thuật

d)

Khoa học

12.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

13.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm thanh

b)

Loa

c)

Bộ khuếch đại

d)

Micro

14.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Loa

c)

Tín hiệu âm thanh

d)

Micro

15.

Đầu vào của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

16.

Bộ phận xử lí của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

17.

Đầu ra của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

18.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào ?

a)

Tín hiệu phản hồi

b)

Bộ phận xử lí

c)

Đầu ra

d)

Đầu vào

19.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

20.

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

21.

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm. Sau khi kim loại đông đặc, ta thu được sản phẩm là vật đúc có hình dạng và kích thước phù hợp với yêu cầu là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

22.

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

23.

Nối các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy hoặc dẻo. Sau đó kim loại lỏng hóa rắn hoặc kim loại dẻo hoá rắn thông qua lực ép là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

24.

Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

25.

Công nghệ điện – quang là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

26.

Công nghệ điện – cơ là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

27.

Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp là công nghệ:

a)

Điều khiển và tự động hoá

b)

Truyền thông không dây

c)

Luyện kim

d)

Gia công cắt gọt

28.

Công nghệ cho phép truyền tải thông tin qua một khoảng cách mà không cần dây dẫn làm môi trường truyền là công nghệ:

a)

Điều khiển và tự động hoá

b)

Truyền thông không dây

c)

Luyện kim

d)

Gia công cắt gọt

29.

Truyền thông không dây gồm mấy loại ?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

30.

Trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí có công nghệ phổ biến là:

a)

Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn

b)

Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng

c)

Điện - quang, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn

d)

Điện - cơ, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng

31.

Trong lĩnh vực điện – điện tử có công nghệ phổ biến là:

a)

Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây

b)

Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây

c)

Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực

d)

Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực

32.

Chọn phát biểu sai. Mục đích của đánh giá công nghệ là:

a)

Đưa ra những nhận định, phán đoán dựa trên sự phân tích những thông tin thu thập của công nghệ

b)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

c)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình

d)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

33.

Tiêu chí không dùng để đánh giá công nghệ:

a)

Thẩm mĩ

b)

Độ tin cậy

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

34.

Tiêu chí không dùng để đánh giá công nghệ:

a)

Cấu tạo

b)

Độ tin cậy

c)

Hiệu quả

d)

Môi trường

35.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

chi phí đầu tư

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

năng suất công nghệ

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không

36.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

b)

chi phí đầu tư

c)

độ chính xác của công nghệ

d)

năng suất công nghệ

37.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

năng suất công nghệ

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

38.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

độ chính xác của công nghệ

b)

năng suất công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

39.

Tiêu chí không dùng để đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Độ tin cậy

b)

Tính năng

c)

Độ bền

d)

Tính thẩm mĩ

40.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Cuối thế kỉ XVIII

b)

Giữa thế kỉ XVIII

c)

Không xác định

d)

Đầu thế kỉ XVIII

41.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

43.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

44.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

45.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Công nghệ số, kết nối và trí tuệ nhân tạo

46.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

b)

máy dệt vải của linh mục Edmund Cartwight

c)

luyện thép của Henry Cort

d)

máy hơi nước của James Watt

47.

Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành

a)

dệt may

b)

đóng tàu

c)

công nghiệp quân sự

d)

công nghiệp hóa chất

48.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

luyện thép của Henry Cort

b)

Thomas Edison khai trương nhà máy điện đầu tiên trên thế giới

c)

Karl Benz chế tạo xe hơi đầu tiên trên thế giới sử dụng động cơ đốt trong

d)

đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

49.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã thúc đẩy sự phát triển của ngành

a)

dệt may

b)

đóng tàu

c)

công nghiệp quân sự

d)

công nghiệp hóa chất

50.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi nào ?

a)

Khoảng 1970

b)

Giữa thế kỉ XVIII

c)

Không xác định

d)

Đầu thế kỉ XVIII

51.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là phát minh

a)

bóng đèn

b)

máy tính xách tay

c)

mạng Internet

d)

robot

52.

Thuật ngữ “công nghiệp 4.0” lần đầu tiên được sử dụng tại

a)

Đức, năm 2011

b)

Đức, năm 2016

c)

Anh, năm 1784

d)

Mỹ, năm 1970

53.

Chọn phát biểu sai. Nền tảng công nghệ chủ yếu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

dệt may, luyện kim

b)

Internet vạn vật

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Dữ liệu lớn

54.

Chọn phát biểu sai. Thành tựu về công nghệ của cách mạng công nghiệp lần thứ tư được ứng dụng vào lĩnh vực

a)

tự động hóa

b)

Robot thông minh

c)

công nghệ nano

d)

xe tự lái

55.

Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ không có vai trò:

a)

Nâng cao trí tuệ con người

b)

Tạo ra các dịch vụ phục vụ

c)

Phục vụ nghiên cứu

d)

Tạo ra của cải, phát triển kinh tế

56.

Nghề không thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

a)

Sửa chữa, cơ khí chế tạo, chế tạo khuôn mẫu, hàn

b)

Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời

c)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

d)

Hệ thống điện

57.

Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống, đây là công nghệ

a)

Robot thông minh

b)

In 3D

c)

Internet vạn vật

d)

trí tuệ nhân tạo