wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 10 HKII

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ xác định được khi nào?

a)

Người quan sát nhìn từ trên xuống

b)

Người quan sát nhìn từ dưới lên

c)

Người quan sát nhìn thẳng vào một mặt của công trình

d)

Người quan sát nhìn vào góc của công trình

2.

Ren dùng để làm gì?

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau, dùng để truyền chuyển động

b)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau, tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

c)

Dùng để truyền chuyển động, tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn trong máy móc thiết bị và trong đời sống

3.

Ren thang Tr 30 x 3 LH có ý nghĩa gì?

a)

Đường kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn trái.

b)

Đường kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn phải.

c)

Bán kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn trái.

d)

Bán kính ren thang 30mm, bước ren 3mm và có hướng xoắn phải.

4.

Trên bản vẽ lắp, bảng kê của bộ giá đỡ thể hiện nội dung gì?

a)

Thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.

b)

Các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

c)

Hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.

d)

Kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

5.

Vẽ kĩ thuật dưới sự trợ giúp của máy tính thực chất là sử dụng các:

a)

Thiết bị công nghệ để lập bản vẽ.

b)

Loại máy tính để lập bản vẽ.

c)

Phần cứng để lập bản vẽ.

d)

Phần mềm để lập bản vẽ.

6.

Các nhóm chức năng: nhóm các lệnh vẽ, nhóm các lệnh hiệu chỉnh, nhóm lệnh ghi kích thước nằm ở:

a)

Thực đơn.

b)

Thanh công cụ.

c)

Vùng đồ hoạ.

d)

Dòng lệnh.

7.

Các phần mềm CAD ngày nay:

a)

Chỉ phục vụ cho việc vẽ kĩ thuật.

b)

Phục vụ cho các ngành cụ thể cũng như hỗ trợ đa ngành.

c)

Chỉ phục vụ đa ngành.

d)

Chỉ sử dụng AI.

8.

Hiện nay các dòng smart, tivi mới có tính năng điều khiển giọng nói. Hoạt động thiết kế này thể hiện:

a)

Sự phát triển kết nối.

b)

Sự phát triển công nghệ.

c)

Sự phát triển hiện đại.

d)

Sự phát triển phương tiện điều khiển.

9.

Nhờ có thiết kế kĩ thuật, các công nghệ ngày càng được:

a)

Thay đổi.

b)

Cải tiến.

c)

Phát triển.

d)

Cải tiến và liên tục phát triển.

10.

Về vấn đề năng lượng thì hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới:

a)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch

c)

Loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm

d)

Bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm

11.

Có mấy phương pháp và kĩ thuật chung hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

12.

Dụng cụ và thiết bị để gia công vật liệu trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Máy khoan, máy cắt, máy hàn, cưa tay, dũa, đục…

b)

Máy tính, điện thoại thông minh, phần mềm vẽ AutoCAD.

c)

Các loại bút màu, bút nhớ.

d)

Tấm mica, tấm xốp

13.

Ren dùng để làm gì?

a)

Lắp ghép

b)

Truyền chuyển động

c)

Lắp ghép và truyền chuyển động

d)

Tháo rời

14.

Quan sát hình ảnh bên và giải thích ý nghĩa của kích thước M14.

a)

Ren hệ mét, đường kính ren d=14.

b)

Ren hệ mét, bán kính ren d=14.

c)

Ren hình thang, đường kính ren d=14.

d)

Ren vuông, đường kính ren d=14

15.

Đọc bản vẽ chi tiết ở hình bên và cho biết độ dày của thành ống lót?

a)

6dm.

b)

6cm

c)

2mm

d)

6mm

16.

Tác dụng nào sau đây không phải của ren?

a)

Kẹp chặt

b)

Lắp ghép hoặc tháo rời

c)

Giữ thăng bằng

d)

Truyền chuyển động

17.

Ren hình thang, đường kính ren d = 20 mm, bước ren 1 mm, ren phải được ký hiệu như thế nào?

a)

Tr20x1LH

b)

M20x1LH

c)

M20x1

d)

Tr20x1

18.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn và người ngồi viết

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn và người ngồi viết

c)

Người ngồi không không đúng tư thế

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

19.

Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?

a)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

d)

Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết

20.

Khi lập bản vẽ chi tiết cần phân tích đặc điểm, kết cấu, hình dạng để

a)

lựa chọn kích thước sao cho số lượng kích thước biểu diễn ít nhất mà vẫn thể hiện đầy đủ hình dạng, kết cấu của chi tiết

b)

lựa chọn hình biểu diễn sao cho số lượng hình biểu diễn ít nhất mà vẫn thể hiện đầy đủ hình dạng, kết cấu của chi tiết

c)

lựa chọn yêu cầu biểu diễn sao cho số lượng yêu cầu biểu diễn ít nhất mà vẫn thể hiện đầy đủ hình dạng, kết cấu của chi tiết

d)

lựa chọn cách biểu diễn sao cho số lượng cách biểu diễn ít nhất mà vẫn thể hiện đầy đủ hình dạng, kết cấu của chi tiết

21.

Bản vẽ nào thể hiện hình dạng, vị trí quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ xây dựng

d)

Bản vẽ hội họa

22.

Công dụng của bản vẽ lắp?

a)

Thiết kế và chế tạo chi tiết.

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

c)

Thiết kế và kiểm tra chi tiết.

d)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm

23.

Bản vẽ nào thể hiện vị trí cửa đi, cửa sổ, tường bao, tường ngăn, vị trí bàn ghế, giường tủ trên từng tầng?

a)

Mặt đứng

b)

Mặt cắt

c)

Mặt bằng

d)

Hình cắt

24.

Bản vẽ xây dựng là:

a)

Bản vẽ về máy móc.

b)

Bản vẽ về các thiết bị.

c)

Bản vẽ về mạch điện.

d)

Bản vẽ về các công trình xây dựng như: nhà cửa, cầu đường...

25.

Bản vẽ nào không có trong hồ sơ thiết kế nhà?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

b)

Bản vẽ mặt đứng

c)

Bản vẽ chi tiết máy.

d)

Bản vẽ mặt bằng

26.

Bản vẽ nhà nào cho thấy vẻ đẹp kiến trúc cũng như các kết cấu chính của ngôi nhà?

a)

Mặt cắt.

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt bằng.

d)

Mặt bằng tổng thể.

27.

Căn cứ vào bản vẽ xây dựng có thể

a)

Xây dựng được các công trình như thiết kế.

b)

Xây dựng được các quy trình công nghệ như thiết kế.

c)

Xây dựng được các bước tháo dỡ máy móc như thiết kế.

d)

Xây dựng được các hoạt động quản lý như thiết kế

28.

Bản vẽ xây dựng là bản vẽ liên quan đến:

a)

Thiết kế, thi công, kiểm tra, các công trình kiến trúc xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng.

b)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cơ khí, ô tô, xe máy.

c)

Thiết kế chế tạo các

29.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn và người ngồi viết.

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn và người ngồi viết.

c)

Người ngồi không không đúng tư thế

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

30.

Đọc bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà cho ta biết:

a)

Ngôi nhà có 1 phòng khách, 1 phòng bếp, 1 phòng vệ sinh và 1 phòng ngủ.

b)

Ngôi nhà có 1 phòng khách, 1 phòng bếp, 1 phòng vệ sinh và 2 phòng ngủ.

c)

Ngôi nhà có 1 phòng khách, 1 phòng vệ sinh và 1 phòng ngủ.

d)

Ngôi nhà có 1 phòng khách, 1 phòng bếp, 1 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh.

31.

Ưu điểm nổi bật của việc lập bản vẽ với sự hỗ trợ của máy tính so với việc lập bản vẽ thủ công là gì?

a)

Lập bản vẽ nhanh chóng, chính xác; dễ dàng chỉnh sửa, bổ sung, lưu trữ và quản lí.

b)

Giúp người đọc dễ dàng nhận biết hình dạng, kích thước của vật thể.

c)

Thể hiện đầy đủ, chi tiết các hình biểu diễn và các yêu cầu kĩ thuật.

d)

Có thể vẽ được những bản vẽ mà phương pháp thủ công không làm được.

32.

Chọn đáp án sai khi nói về ưu điểm của vẽ kĩ thuật với sự hỗ trợ của máy tính.

a)

Lập bản vẽ nhanh chóng chính xác, làm tăng năng suất, giảm giá thành sản phẩm.

b)

Dễ dàng chỉnh sửa, bổ sung, lưu trữ và quản lý bản vẽ.

c)

Có thể chia sẻ hợp tác thông qua hệ thống máy tính.

d)

Cần nhiều không gian để lưu trữ.

33.

Vai trò chính của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phát triển sản phẩm và phát triển công nghệ.

b)

Giúp mở rộng quy mô sản xuất.

c)

Nâng cao hiểu biết của mọi người về các nghành nghề thiết kế.

d)

Tạo ra nhiều việc làm trong lĩnh vực thiết kế.

34.

Thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Thiết kế kĩ thuật là hoạt động xác định chức năng, hình dạng, kết cấu, vật liệu; tính toán lựa chọn các thông số thiết kế của sản phẩm theo nhu cầu sử dụng.

b)

Thiết kế kĩ thuật là đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt.

c)

Thiết kế kĩ thuật là đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

d)

Thiết kế kĩ thuật là đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí nhất.

35.

Chọn đáp án Sai khi nói về các nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật.

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu.

c)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

36.

Sản phẩm mây tre đan đáp ứng yêu cầu nào trong thiết kế?

a)

Nguyên tắc bảo vệ môi trường.

b)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

d)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

37.

Nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật là:

a)

tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.

b)

sự phát triển thoả mãn được như cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai.

c)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

38.

Nguyên tắc nào sau đây vừa thuộc các nguyên tắc tối ưu, vừa thuộc các nguyên tắc phát triển bền vững?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

Nguyên tắc bảo vệ môi trường

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

d)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

39.

Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

c)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

40.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

b)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

c)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

d)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

41.

Trong bước thiết kế kĩ thuật, nếu "Kiểm tra, đánh giá" không đạt thì phải quay về bước nào?

a)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.

b)

Thiết kế sản phẩm.

c)

Xác định yêu cầu sản phẩm.

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

42.

Trong quy trình thiết kế kĩ thuật có 5 bước: 1. Xác định yêu cầu sản phẩm 2. Thiết kế sản phẩm 3. Kiểm tra đánh giá 4. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn 5. Lập hồ sơ kĩ thuật. Chọn đáp án đúng theo thứ tự các bước trong quy trình thiết kế kĩ thuật.

a)

1-2-3-4-5

b)

5-4-3-2-1

c)

1-4-2-3-5

d)

1-3-4-2-5

43.

Khi thiết kế sản phẩm trong quy trình thiết kế kĩ thuật ta dùng phương pháp nào để thực hiện?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp thăm dò, điều tra

c)

Phương pháp phân tích và tổng hợp

d)

Phương pháp tính toán, thiết kế

44.

"Hoạt động xác định chức năng, hình dạng, kết cấu, vật liệu; tính toán, lựa chọn các thông số thiết kế của sản phẩm theo nhu cầu sử dụng" là hoạt động nào sau đây?

a)

Thiết kế xây dựng

b)

Chế tạo sản phẩm

c)

Lập bản vẽ kĩ thuật

d)

Thiết kế kĩ thuật

45.

Máy in là phương tiện kĩ thuật được sử dụng ở bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Kiểm tra, đánh giá, xác định yêu cầu sản phẩm, thiết kế sản phẩm

b)

Xác định yêu cầu sản phẩm, kiểm tra, đánh giá, lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật, xác định yêu cầu sản phẩm, thiết kế sản phẩm

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật, kiểm tra, đánh giá, thiết kế sản phẩm

46.

Phương pháp thăm dò, điều tra sử dụng ở bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Bước 1. Xác định yêu cầu của sản phẩm.

b)

Bước 2. Tìm hiểu thông tin đề xuất lựa chọn

c)

Bước 3. Thiết kế sản phẩm

d)

Bước 5. Lập hồ sơ kĩ thuật

47.

Loại máy nào sau đây không dùng làm phương tiện kĩ thuật hỗ trợ thiết kế?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Máy giặt

d)

Máy ảnh

48.

Loại máy nào sau đây không dùng làm phương tiện kĩ thuật hỗ trợ thiết kế?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Máy giặt.

d)

Máy ảnh.

49.

Các phương tiện hỗ trợ trong thiết kế kĩ thuật?

a)

Máy tính, phần mềm chuyên dụng, máy in, máy gia công, máy giặt, điện thoại.

b)

Máy tính, phần mềm chuyên dụng, máy in, máy bơm, máy ảnh, điện thoại.

c)

Máy tính, phần mềm chuyên dụng, máy in, máy gia công, máy ảnh, điện thoại.

d)

Máy tính, phần mềm chuyên dụng, máy in, máy gia công, máy cắt, điện thoại.

50.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

52.

Yếu tố nào không có trong các yếu tố về sản phẩm?

a)

Thẩm mĩ

b)

Vòng đời sản phẩm

c)

Nhân trắc

d)

Tài chính

53.

Yếu tố phát triển bền vững được thể hiện rõ nhất trong sản phẩm nào sau đây?

a)

Bình nóng lạnh sử dụng năng lượng mặt trời

b)

Xe máy sử dụng động cơ xăng

c)

Ô tô sử dụng động cơ xăng.

d)

Máy gặt lúa sử dụng động cơ điêzen.

54.

Yếu tố nhân trắc được thể hiện rõ nhất trong sản phẩm nào sau đây?

a)

Xe đạp điện

b)

Xe lăn

c)

Xe máy

d)

Máy bay

55.

Yếu tố về sản phẩm bao gồm những thành tố nào?

a)

Thẩm mĩ, nhân trắc, an toàn, công nghệ, vòng đời sản phẩm, phát triển bền vững

b)

Thẩm mĩ, an toàn, tài chính, vòng đời sản phẩm, năng lượng, phát triển bền vững

56.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến việc lựa chọn vật liệu, kết cấu, thiết bị che chắn?

a)

Yếu tố thẩm mĩ

b)

Yếu tố nhân trắc

c)

Yếu tố an toàn

d)

Yếu tố năng lượng

57.

Yếu tố về nguồn lực của cơ sở sản xuất gồm những thành tố nào?

a)

Tài chính và công nghệ

b)

Tài chính và năng lượng

c)

Công nghệ và an toàn

d)

An toàn và năng lượng

58.

Việc cải tiến sử dụng túi nilon bằng các loại túi giấy nhằm đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Đơn giản hoá

b)

Tối thiểu tài chính

c)

Tối ưu hoá

d)

Phát triển bền vững

59.

Yếu tố phát triển bền vững được thể hiện rõ nhất trong sản phẩm nào sau đây?

a)

Bình nóng lạnh sử dụng năng lượng mặt trời

b)

Xe máy sử dụng động cơ xăng

c)

Ô tô sử dụng động cơ xăng.

d)

Máy giặt lúa sử dụng động cơ điêzen.

60.

Nguồn lực công nghệ cao giúp ích gì cho người thiết kế?

a)

Mua sắm được các phương tiện hỗ trợ thiết kế hiện đại

b)

Tự do hơn trong tạo dáng và lựa chọn kết cấu sản phẩm

c)

Dễ dàng lựa chọn kiểu dáng, màu sắc, vật liệu của sản phẩm

d)

Tiết kiệm thời gian, giảm giá thành sản phẩm

61.

Quan sát hình dưới đây và cho biết hình nào được thiết kế cân đối nhất giữa các bộ phận cũng như tỉ lệ chung?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d