wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn chương trình:

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

A. 10.

b)

B. 12.

c)

C. 15.

d)

D. 14.

2.

Cho đoạn lệnh sau:

Trên màn hình i có các giá trị là

a)

A. 1 3 5 7 9.

b)

B. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

c)

C. 1 3 5 7 9 10.

d)

D. 1 3 5 7 10.

3.

 Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

a)

A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

4.

Cho đoạn chương trình sau:

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là

a)

A. 1.

b)

B. 15.

c)

C. 6.

d)

D. 21.

5.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

a)

A. 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

b)

B. Đưa ra 10 dấu cách.

c)

C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

d)

D. Không đưa ra kết quả gì.

6.

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?

55555

44444

33333

22222

11111

a)

A. -1.

b)

B. 0.

c)

C. None.

d)

D. 1.

7.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

a)

A. 12.

b)

B. 10.

c)

C. 8.

d)

D. 6.

8.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

11111

22222

33333

44444

55555

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

trong câu lệnh lặp:

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

A. 10 lần.

b)

B. 1 lần.

c)

C. 5 lần.

d)

D. Không thực hiện.

10.

Cho đoạn chương trình sau:

Sau khi thực hiện xong, kết quả S bằng

a)

A. 15.

b)

B. 0.

c)

C. Kết quả khác.

d)

D. 120.

11.

Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lệnh nào:

a)

A. Sai kí hiệu chú thích.

b)

B. Sai khi khai báo danh sách.

c)

C. Sai khi gọi tới phần tử của danh sách.

d)

D. Không có lỗi sai ở câu lệnh nào.

12.

 Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy:

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

13.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

a)

A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

14.

 Câu lệnh sau giải bài toán nào:

a)

A. Tìm UCLN của M và N.

b)

B. Tìm BCNN của M và N.

c)

C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

15.

Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

B. Khi đủ số vòng lặp.

c)

C. Khi dư số vòng lặp.

d)

D. Khi điều kiện cho trước không thỏa.

16.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

A. 8 6 4 2.

b)

B. 8 6 4.

c)

C. 6 4 2.

d)

D. 8  6 4 2 0.

17.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

a)

A. 5 từ python.

b)

B. 4 từ python.

c)

C. 3 từ python.

d)

D. Không có kết quả.

18.

Cho đoạn chương trình sau:

a)

A. k là số chữ số có nghĩa của n.

b)

B. k là chữ số hàng đơn vị của n.

c)

C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

d)

D. k là số chữ số khác 0 của n.

19.

Kết quả của chương trình sau:

a)

A. 1 2 3 4.

b)

B. 2 3 4 5.

c)

C. 1 2 3 4 5.

d)

D. 2 3 4.

20.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận.

21.

Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?

a)

A. Điều kiện sai.

b)

B. Điều kiện đúng.

c)

C. Khi tìm được output.

d)

D. Khi đủ số vòng lặp.

22.

Cho đoạn chương trình sau:

i=1

s=0

while <điều kiện>:

 s=s+i

 i=i+1

Thuật toán trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

a)

A. i<=10

b)

B. i==10

c)

C. i>=10

d)

D. i>10

23.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

A. While S>=109:

b)

B. While S =109:

c)

C. While S <109:

d)

D. While S !=109:

24.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

a)

A. list.del(i).

b)

B. A. del(i).

c)

C. del A[i].

d)

D. A. del[i].

25.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau

a)

A. < tên danh sách > ==[ ].

b)

B. < tên danh sách > = 0.

c)

C. < tên danh sách > = [ ].

d)

D. < tên danh sách > = [0].

26.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 7.

d)

D. 8.

27.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

A. 1.4.

b)

B. đông.

c)

C. hạ.

d)

D. 3.

28.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.

c)

C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

29.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

A. Duyệt từng phần tử trong A.

b)

B. Tính tổng các phần tử trong A.

c)

C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

D. Tính tổng các phần tử dương trong A.

30.

Cho dãy số A, bạn An viết chương trình tính giá trị và chỉ số của phần tử lớn nhất của A. Tương tự với bài toán tìm phần tử nhỏ nhất.

Chọn cách viết đúng nhất:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách ta dùng hàm gì?

a)

A. append().

b)

B. pop().

c)

C. clear().

d)

D. remove().

32.

Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

A. remove().

b)

B. insert().

c)

C. append().

d)

D. clear().

33.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

a)

A. [1, 2, 3, 4].

b)

B. [2, 3, 4, 5].

c)

C. [1, 2, 4, 5].

d)

D. [1, 3, 4, 5].

34.

Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

A. del(2).

b)

B. del a(2).

c)

C. del a.

d)

D. remove(2).

35.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

A. A.insert(2, 4).

b)

B. A.insert(4, 2).

c)

C. A.insert(3, 4).

d)

D. A.insert(4, 3).

36.

Biểu thức sau trả về kết quả gì?

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. Không xác định.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

37.

Chọn phát biểu đúng là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 0.

d)

D. 3.

38.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

C. Lệnh remove() xóa tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

D. Clear() có tác dụng xóa toàn bộ các danh sách.

39.

Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. true.

d)

D. false.

40.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

A. 1 2 3 4 5 6.

b)

B. 1 2 3 4 5 6 5.

c)

C. 1 2 3 4 5.

d)

D. 2 3 4 5 6 5.

41.

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.insert(0,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử?

a)

A. a=[0,1,2,3]

b)

B. a=[2,3]

c)

C. a=[2,1,2,3]

d)

D. a=[1,2,3,2]

42.

Cho đoạn chương trình:

a=[2,4,6]

for i in a:

print(2*i, end=”  “)

Trên màn hình sẽ có các giá trị:

a)

A. 2 4 6

b)

B. 4 6 8

c)

C. 4 6 12

d)

D. 4 8 12

43.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

A. Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

b)

B. Ngoặc đơn ()

c)

C. Ngoặc vuông []

d)

D. Ngoặc nhọn {}

44.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 0.

d)

D. 3.

45.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là

a)

A. 3986443.

b)

B. 8644.

c)

C. 39864.

d)

D. 443.

46.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

A. len(s).

b)

B. length(s).

c)

C. s.len().

d)

D. s. length().

47.

Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3

Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau trả về giá trị True?

1) s1 in s.

2) s2 in s.

3) s3 in s.

4) s4 in s.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

48.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

a)

A. True, False.

b)

B. True, True.

c)

C. False, False.

d)

D. False, True.

49.

Chuỗi sau được in ra mấy lần?

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

50.

Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

A. 16.

b)

B. 17.

c)

C. 18.

d)

D. 15.

51.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name="Codelearn"

print(name[0])

a)

A. “C”.

b)

B. “o”.

c)

C. “c”.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

52.

Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. Vòng lặp vô hạn.

53.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì? 

a)

A. "".

b)

B. "02468".

c)

C. "13579".

d)

D. "0123456789".

54.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

s = "0123145"

s[0] = "8"

print(s[0])

a)

A. ‘8’.

b)

B. ‘0’.

c)

C. ‘1’.

d)

D. Chương trình bị lỗi.

55.

Cho đoạn chương trình sau:

s1="a"

s2="b"

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

a)

A. a

b)

B. b

c)

C. ab

d)

D. ba

56.

Cho đoạn chương trình sau:

s="abcde"

print(s[1:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

A. abc

b)

B. bcde

c)

C. bcd

d)

D. cde