wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cnghe

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hình chiếu phối cảnh là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm

b)

B. Là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu song song

c)

C. Là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể

d)

D. Là hình chiếu vuông góc của vật được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm

2.

Câu 2: Có mấy loại hình chiếu phối cảnh?

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

3.

Câu 3: Đường chân trời trong hình chiếu phối cảnh được kí hiệu như nào?

a)

B. tt

b)

D. CT

c)

C. TT

d)

A.ct

4.

Câu 4: Mặt phẳng nằm ngang trên đó đặt vật thể cần biểu diễn được gọi là gì?

a)

B. Mặt tranh

b)

C. Mặt phẳng vật thể

c)

D. Mặt phẳng hình chiếu

d)

A.Mặt phẳng tầm mắt

5.

Câu 5: Mặt phẳng song song với mặt phảng vật thể đi qua điểm nhìn được gọi là gì?

a)

A.Mặt phẳng tầm mắt

b)

C. Mặt phẳng vật thể

c)

D. Mặt phẳng hình chiếu

d)

B. Mặt tranh

6.

Câu 6: Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng vật thể được gọi là gì?

a)

A.Mặt phẳng tầm mắt

b)

C. Mặt phẳng vật thể

c)

D. Mặt phẳng hình chiếu

d)

B. Mặt tranh

7.

Câu 7: Tâm chiếu được gọi là gì?

a)

A.Điểm hội tụ

b)

B. Điểm nhìn

c)

C. Điểm thấy

d)

D. Điểm nhìn hoặc điểm hội tụ

8.

Câu 8: Hình chiếu phối cảnh được sử dụng nhiều nhất trong ngành nghề gì?

a)

A.Cơ khí

b)

B. Nghệ thuật

c)

C.Xây dựng

d)

D. Cơ khí, xây dựng,nghệ thuật

9.

Câu 9: Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A.Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể

b)

B. Mặt tranh vuông góc với mặt phẳng vật thể

c)

C. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể

d)

D. Mặt tranh song song với tất cả các mặt phẳng của vật thể

10.

Câu 10: Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A.Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể

b)

B. Mặt tranh vuông góc với mặt phẳng vật thể

c)

C. Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

d)

D. Mặt tranh song song với tất cả các mặt phẳng của vật thể

11.

Câu 11: Có bao nhiêu bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

B.3

b)

C.4

c)

D.5

d)

A.2

12.

Câu 12: Bước nào sau đây không thuộc các bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

C. Vẽ đường chân trời,chọn điểm F’ trên đường chân trời làm điểm tụ

b)

D. Vẽ 3 hình chiếu (h/c đứng, h/c cạnh, h/c bằng)

c)

B. Xoá bỏ cạnh khuất,tô đậm các cạnh thấy của vật thể

d)

A.Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

13.

Câu 13: Những yếu tố nào sau đây thuộc yếu tố của ren ?

a)

A.Dạng ren,đường kính,bước ren

b)

D. Dạng ren,đường kính lớn nhất,đường kính nhỏ nhất,bước ren

c)

C. Dạng ren,đường kính nhỏ nhất,bước ren

d)

B. Dạng ren,đường kính lớn nhất, bước ren

14.

Câu 14: Ren có những tác dụng gì trong các sản phẩm?

a)

A.Ghép các chi tiết

b)

B. Truyền lực,ghép các chi tiết

c)

C. Nối các chi tiết,ghép các chi tiết

d)

D. Ghép các chi tiết,truyền lực

15.

Câu 15: Có mấy dạng ren?

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

16.

Câu 16: Có mấy bước đê lập bản vẽ chi tiết?

a)

A.2

b)

C. 6

c)

D. 8

d)

B. 4 (bố trí các hình biểu diễn,vẽ mờ,tô đậm,hoàn thiện bản vẽ)

17.

Câu 17: Đọc bản vẽ chi tiết phải tuân thủ lần theo bao nhiêu bước ?

a)

B. 4

b)

D.7

c)

C.6

d)

A.2

18.

Câu 18: Bản vẽ lắp thể hiện những nội dung gì?

a)

C. Hình dạng, kích thước,yêu cầu kĩ thuật

b)

B. Hình dạng,vị trí các chi tiết được lắp với nhau

c)

A.Hình dạng,kết cấu các chi tiết

d)

D. Kết cấu,vị trí các chi tiết được lắp với nhau

19.

Câu 19: Có bao nhiêu bước để đọc bản vẽ lắp?

a)

A.2

b)

C. 4

c)

D. 5

d)

B. 3

20.

Câu 20: Bản vẽ lắp dùng để làm gì?

a)

A.Điều chỉnh,vận hành,sửa chữa và kiểm tra sản phẩm

b)

B. Điều chỉnh,sửa chữa và kiểm tra sản phẩm

c)

C. Vận hành,sửa chữa và kiểm tra sản phẩm

d)

D. Điều chỉnh,vận hành,sửa chữa

21.

Câu 21: Loại bản vẽ xây dựng nào thường gặp nhất trong đời sống của chúng ta?

a)

A.Bản vẽ cầu đường

b)

B. Bản vẽ nhá

c)

C. Bản vẽ nhà

d)

D. Bản vẽ trường học

22.

Câu 22: Bản vẽ nhà thể hiện những nội dung gì?

a)

A.Cấu tạo,hình dáng,kích thước của ngôi nhà

b)

B. Cấu tạo,vẻ đẹp,kích thước của ngôi nhà

c)

C. Hình dáng,kết cấu, kích thước của ngôi nhà

d)

D. Hình dáng,kích thước của ngôi nhà

23.

Câu 23: Toà nhà nào cao nhất Việt Nam hiện nay?

a)

A. Lotte center hà nội

b)

B. Bitexco Financial Tower

c)

C. Keangnam Hanoi Landmark

d)

D.Landmark81

24.

Câu 24: Burj Khalifa là toà nhà cao nhất thế giới hiện nay được xây dựng năm 2004 tại dubai (các tiểu vương quốc ả rập thống nhất ) với chi phí 1.69 tỷ USD cao bao nhiêu mét ?

a)

A.1000m

b)

B. 910m

c)

C. 828m

d)

D. 1501m

25.

Câu 25: Hồ sơ bản vẽ nhà bao gồm các loại bản vẽ nào?

a)

A.Bản vẽ mặt bằng tổng thể,bản vẽ mặt đứng,mặt bằng,mặt cắt,bản vẽ chi tiết

b)

B. Bản vẽ mặt đứng,mặt bằng,mặt cắt,bản vẽ chi tiết

c)

C. Bản vẽ mặt bằng tổng thể,bản vẽ mặt đứng ,mặt cắt,bản vẽ chi tiết

d)

D. Bản vẽ mặt bằng tổng thể,bản vẽ mặt đứng,mặt bằng ,bản vẽ chi tiết

26.

Câu 26: Nội dung nào không thuộc nội dung Bản vẽ mặt bằng tổng thể ?

a)

A.Kích thước của khu đất,kích thước của ngôi nhà

b)

B. Vị trí và hướng của ngôi nhà

c)

C. Kiến trúc xung quanh ngôi nhà

d)

D. Vị trí các vật dụng bên trong căn phòng của ngôi nhà

27.

Câu 27: Để định hướng các công trình trên khu đất người ta thường vẽ mũi tên chỉ hướng nào?

a)

A.Đông

b)

D. Nam

c)

C. Tây

d)

B. Bắc

28.

Câu 28: Loại bản vẽ nào thể hiện vẻ đẹp kiến trúc của ngôi nhà ?

a)

A.Mặt bằng

b)

B. Mặt đứng

c)

C. Mặt cắt

d)

D. Mặt bằng tổng thể

29.

Câu 29: Loại bản vẽ nào thể hiện vị trí vật dụng và các bộ phận của ngôi nhà ?

a)

A.Mặt bằng

b)

D. Mặt bằng tổng thể

c)

C. Mặt cắt

d)

B. Mặt đứng

30.

Câu 30: Lập bản vẽ xây dựng đơn giản bao gồm bao nhiêu bước ?

a)

A.4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

31.

Câu 31: Bước nào sau đây thuộc bước cuối cùng trong bản vẽ chi tiết ?

a)

A.Bố trí các hình biểu diễn

b)

B. Viết yêu cầu kĩ thuật,ghi nội dung,kiểm tra

c)

C. Vẽ mờ

d)

D. Tô đậm

32.

Câu 32: Mặt bằng là?

a)

A.Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng nằm ngang cách sàn 1,5m

b)

B. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng thẳng đứng cách sàn 1,5m

c)

D. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng thẳng đứng cách sàn 3m

d)

C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng nằm ngang cách sàn 3m

33.

Câu 33: Thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A.Là hoạt động xác định chức năng,hình dạng,kết cấu,vật liệu, tính toán,lựa chọn các thông số thiết kế của sản phẩm theo nhu cầu sử dụng

b)

D. Là hoạt động xác định chức năng,hình dạng,kết cấu,vật liệu, tính toán,lựa chọn các thông số thiết kế theo nhu cầu sử dụng

c)

C. Là hoạt động xác định chức năng,hình dạng,kết cấu, tính toán,lựa chọn các thông số thiết kế của sản phẩm theo nhu cầu sử dụng

d)

B. Là hoạt động xác định chức năng,kết cấu,vật liệu, tính toán,lựa chọn các thông số thiết kế của sản phẩm theo nhu cầu sử dụng

34.

Câu 32: Đập thuỷ điện Tam hiệp là công trình xây dựng lớn nhất thế giới nằm ở quốc gia nào ?

a)

A.Trung Quốc

b)

B. Hàn quốc

c)

C. Nhật bản

d)

D. Ấn Độ      

35.

Câu 34: Nguyên tắc giải pháp tối ưu của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A.Là đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm cùng với một số tính năng sử dụng có kết cấu đơn giản để giảm chi phí sản xuất và giá thành

b)

B. Là đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

C. Là đưa ra giải pháp đáp ứng được một số tiêu chí thiết kế

d)

D. Là đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm cùng với một tính năng sử dụng có kết cấu đơn giản để giảm chi phí sản xuất và giá thành

36.

Câu 36: Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A.Là thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng

b)

B. .Là thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và không tiêu tốn năng lượng

c)

C. .Là thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng nhiều vật liệu và tiêu tốn it năng lượng

d)

D. .Là thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn một số năng lượng

37.

Câu 37: Quy trình thiết kế bao gồm bao nhiêu bước?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

38.

Câu 38. Có mấy nguyên tắc trong thiết kế kĩ thuật?

a)

A. 1 

b)

C. 3 

c)

D. 4

d)

B. 2

39.

Câu 39. Nguyên tắc tối ưu có:

a)

A. Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

B. Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính

d)

D. cả 3 đáp án trên

40.

Câu 40. Nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A. Tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.

b)

B. Sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án khác

41.

Câu 41. “Thiết kế sản phẩm cho sao sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng” là nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

D. Nguyên tắc bảo vệ môi trường

c)

B. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

d)

C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính

42.

Câu 42. Quy trình thiết kế kĩ thuật bao gồm mấy bước?

a)

A. 5 

b)

C. 3

c)

D. 4

d)

B. 2

43.

Câu 43. Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

A. Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

C. Thiết kế sản phẩm

d)

D. Lập hồ sơ kĩ thuật

44.

Câu 44. Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

A. Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

C. Thiết kế sản phẩm

d)

D. Lập hồ sơ kĩ thuật

45.

Câu 45. Phương pháp quan sát là:

a)

A. Sử dụng giác quan để thu thập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã có và để đánh giá.

b)

B. Khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế.

c)

C. Thu thập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có để khai thacsthoong tin từ các tài liệu đã được xuất bản.

d)

D. Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp ra giải pháp mới.

46.

Câu 46. Phương pháp thu thập dữ liệu là:

a)

A. Sử dụng giác quan để thu thập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã có và để đánh giá.

b)

B. Khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế.

c)

C. Thu thập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có để khai thác thông tin từ các tài liệu đã được xuất bản.

d)

D. Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp ra giải pháp mới.

47.

Câu 47. Trong thiết kế kĩ thuật, phương tiện nào dùng để tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật?

a)

A. Máy tính

b)

B. Phần mềm chuyên dụng

c)

C. Máy in

d)

D. Máy gia công

48.

Câu 48. Trong thiết kế kĩ thuật, phương tiện nào dùng để chế tạo mẫu, chế tạo mô hình?

a)

A. Máy tính

b)

B. Phần mềm chuyên dụng

c)

C. Máy in

d)

D. Máy gia công

49.

Câu 49. Yêu cầu của một sản phẩm là:

a)

A. Tính năng

b)

B. Độ bền

c)

C. Thẩm mĩ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

50.

Câu 50. Có mấy yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật?

a)

A. 1 

b)

C. 3  

c)

B. 2

d)

D. 4

51.

Câu 51. Sản phẩm thiết kế phải thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

52.

Câu 52. Hãy cho biết, đâu là yếu tố về sản phẩm?

a)

A. Thẩm mĩ

b)

B. Nhân trắc

c)

C. An toàn

d)

D. Thẩm mĩ, An toàn, Nhân trắc

53.

Câu 53. Hãy cho biết, đâu là yếu tố về nguồn lực của cơ sở sản xuất?

a)

A. Vòng đời sản phẩm

b)

B. Năng lượng

c)

C. Phát triển bền vững

d)

D. Tài chính

54.

Câu 54. Tính thẩm mĩ thể hiện ở chỗ:

a)

A. Sản phẩm phải đáp ứng nhu cầu thẩm mĩ hay nhu cầu về cái đẹp của con người.

b)

B. Đảm bảo sản phẩm phù hợp về số đo cơ thể, đặc điểm tâm sinh lí và hành vi của con người.

c)

C. Đòi hỏi thiết kế sản phẩm, sử dụng công nghệ đảm bảo thân thiện với môi trường, không vi phạm các quy định

d)

D. Đòi hỏi thiết kế sản phẩm, sử dụng công nghệ đảm bảo thân thiện với môi trường, không vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường.

55.

Câu 55. Phát triển bền vững thể hiện ở chỗ:

a)

A. Sản phẩm phải đáp ứng nhu cầu thẩm mĩ hay nhu cầu về cái đẹp của con người.

b)

B. Đảm bảo sản phẩm phù hợp về số đo cơ thể, đặc điểm tâm sinh lí và hành vi của con người.

c)

C. Đảm bảo an toàn cho con người, môi trường và phương tiện.

d)

D. Đòi hỏi thiết kế sản phẩm, sử dụng công nghệ đảm bảo thân thiện với môi trường, không vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường.

56.

Câu 56. Vòng đời sản phẩm phụ thuộc và:

a)

A. Vòng đời công nghệ

b)

B. Vòng đời thương mại

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án khác

57.

Câu 57. Nguồn lực tài chính là:

a)

A. Các nguồn tiền phục vụ thiết kế

b)

B. Tài sản phục vụ thiết kế

c)

C. Các nguồn tiền hoặc tài sản phục vụ thiết kế

d)

D. Cả A và B đều đúng

58.

Câu 58. Tính kế thừa và sáng tạo trong lĩnh vực cơ khí:

a)

A. Giúp tạo ra các sản phẩm mới, chất lượng hơn.

b)

B. Sản phẩm cơ khí, máy CNC, robot công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao.

c)

C. Máy móc, thiết bị , công trình đảm bảo bền, an toàn cho con người và môi trường.

d)

D. Giúp giảm chi phí sản xuất

59.

Câu 59. Tính chính xác cao trong lĩnh vực cơ khí:

a)

A. Giúp tạo ra các sản phẩm mới, chất lượng hơn.

b)

B. Sản phẩm cơ khí, máy CNC, robot công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao.

c)

C. Máy móc, thiết bị , công trình đảm bảo bền, an toàn cho con người và môi trường.

d)

D. Giúp giảm chi phí sản xuất