wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 12 cuối kì 1

Total questions: 56

Worksheet time: 14hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

kỹ thuật điện tử có mấy vai trò đối với đời sống

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

nhiều công nghệ mới xuất hiện làm

a)

tăng năng suất

b)

tăng chất lượng sản phẩm

c)

tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

d)

tăng năng suất hoặc chất lượng sản phẩm

3.

đâu không phải là triển vọng phát triển của kỹ thuật điện tử

a)

là bộ não cho các thiết bị điện tử và các quá trình sản xuất

b)

chế tạo thiết bị đảm nhiệm công việc mà con người có thể trực tiếp làm

c)

thiết bị thu nhỏ thể tích tăng về khối lượng và chất lượng ngày càng cao

d)

thiết bị tăng về thể tích khối lượng và chất lượng ngày càng cao

4.

các thiết bị điện tử dân dụng phục vụ sinh hoạt Như

a)

tivi, máy tính điện tử, radio

b)

tủ lạnh, lò vi sóng

c)

máy giặt, điều hòa

d)

máy sấy tóc, máy sấy quần áo

5.

đâu là thiết bị kỹ thuật điện tử được sử dụng trong lĩnh vực y tế

a)

máy khoan

b)

tivi, radio

c)

máy siêu âm, máy chụp X quang

d)

máy sấy

6.

kỹ thuật điện tử có vai trò trong mấy lĩnh vực chủ đạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

kỹ thuật điện tử không có vai trò trong những lĩnh vực nào

a)

ngành khí tượng thủy văn

b)

ngành thương mại

c)

ngành giáo dục

d)

ngành y tế

8.

kỹ thuật điện tử so với các ngành nghề khác

a)

còn non trẻ

b)

xem như già cỗi

c)

thiếu kinh nghiệm

d)

phát triển vượt bậc

9.

ký hiệu như hình vẽ bên dưới là của loại linh kiện điện tử nào

( đường thẳng |/| đường thẳng)

a)

tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

tụ điện có điện dung cố định

c)

Tụ điện bán chỉnh

d)

tụ điện tinh chỉnh

10.

đây là ký hiệu của linh kiện nào

( nhìn câu 10 trong đề cương đi k thêm ảnh được)

a)

chiết áp

b)

Tụ điện

c)

cuộn cảm

d)

điện trở

11.

ký hiệu của cuộn cảm có lõi sắt từ trong mạch điện

a)

đường thẳng nét đứt và hình xoắn

b)

đường thẳng nét liền và hình xoắn

c)

mũi tên chỉ lên nét đứt và hình xoắn

d)

hình xoắn

12.

ký hiệu <--| C1 |--> thuộc loại nào

a)

tụ bán chỉnh

b)

tụ cố định

c)

tụ hóa

d)

tụ xoay

13.

trị số điện cảm

a)

cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó

c)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó

14.

công suất định mức là

a)

công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

b)

chị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

d)

đại lượng biểu hiện của sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

15.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

16.

của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

d)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng

17.

khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì Dung kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi hai lần

d)

giảm đi 4 lần

18.

đặt vào hai đầu tụ C = 10-2 /2π (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz Dung kháng của tụ điện là

a)

Xc = 200

b)

Xc = 1

c)

Xc = 50

d)

Xc = 25

19.

triac có những điện cực nào

a)

emitơ (E), Bazơ (B), Colecto (C)

b)

A1, A2

c)

A1,A2, cực điều khiển (G)

d)

anot (A), Catot (K), cực điều khiển g (G)

20.

công dụng của tranzito

a)

để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

b)

được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

c)

dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng

21.

điốt tiếp điểm có chức năng

a)

dùng để tách sóng và trộn tần

b)

dùng để chỉnh lưu

c)

dùng để ổn định điện áp một chiều

d)

biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều

22.

điốt ổn áp có chức năng

a)

dùng để tách sóng và trộn tần

b)

dùng để chỉnh lưu

c)

dùng để ổn định điện áp một chiều

d)

biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều

23.

đi ốt tiếp mặt có chức năng

a)

dùng để tách sóng và trộn tần

b)

dùng để chỉnh lưu

c)

dùng để ổn định điện áp một chiều

d)

biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều

24.

tiếp chỉnh lưu có chức năng

a)

dùng để tách sóng và trộn tần

b)

dùng để chỉnh lưu

c)

dùng để ổn định điện áp một chiều

d)

biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều

25.

có mấy cách phân loại điốt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

đặc điểm nào sau đây không phải của diot tiếp điểm là

a)

chỗ tiếp giáp P-N là một điểm rất nhỏ

b)

thường dùng để tách sóng

c)

thường dùng để trộn tần

d)

cho dòng điện lớn đi qua

27.

trong kỹ thuật tirixto thường được dùng để

a)

chỉnh lưu dòng điện

b)

điều khiển

c)

phân cực

d)

trình lưu có điều khiển

28.

trong chương trình công nghệ 12 có mấy cách phân loại mạch điện tử

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

theo phương thức gia công và xử lý tín hiệu người ta chia mạch điện tử ra làm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

theo phương thức gia công và xử lý tín hiệu có loại mạch điện tử nào

a)

mạch điện tử tương tự

b)

mạch điện tử số

c)

mạch khuếch đại

d)

mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số

31.

mạch điện tử nào sau đây được phân loại theo chức năng và nhiệm vụ

a)

mạch khuếch đại

b)

mạch tạo xung

c)

mạch điện tử số

d)

mạch khuếch đại và mạch tạo xung

32.

trong mạch nguồn điện một chiều thiếu khối nào mạch vẫn hoạt động bình thường

a)

khối 4 và khối 5

b)

khối 2 và khối 4

c)

khối 1 và khối 2

d)

khối 2 và khối 5

33.

chức năng của mạch chỉnh lưu là

a)

biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

b)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

c)

ổn định điện áp xoay chiều

d)

ổn định dòng điện và điện áp một chiều

34.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra

a)

một đầu vào và một đầu ra

b)

một đầu vào và hai đầu ra

c)

hai đầu vào và hai đầu ra

d)

hai đầu vào và một đầu ra

35.

hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng oa phụ thuộc vào

a)

chị số của các điện trở R1 và Rht

b)

chu kỳ và tần số của tín hiệu đưa vào

c)

Độ lớn của điện áp vào

d)

Độ lớn của điện áp ra

36.

công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán oa là

a)

khuếch đại dòng điện một chiều

b)

khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện

c)

khuếch đại điện áp

d)

khuếch đại công suất

37.

đầu vào đảo của IC khuếch đại thuật toán có ký hiệu dấu

a)

trừ

b)

không

c)

cộng

d)

trừ hoặc cộng đều được

38.

IC khuếch đại thuật toán là bộ khuếch đại dòng

a)

1 chiều

b)

2 chiều

c)

một chiều và hai chiều

d)

một chiều hoặc hai chiều

39.

trong mạch khuếch đại điện áp dùng oa tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn

a)

ngược dấu và ngược pha nhau

b)

ngược dấu và cùng pha nhau

c)

cùng dấu và cùng pha nhau

d)

cùng giấu và ngược pha nhau

40.

hệ số khuếch đại được tính theo công thức nào

a)

Kđ = |Ura / Uvào|

b)

Kđ = Ura / Uvào

c)

Kđ = Uvào / Ura

d)

Kđ = |Uvào / Ura|

41.

chức năng nào sau đây không phải của mạch khuếch đại

a)

khuếch đại tín hiệu điện thế mạch điện áp

b)

khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện

c)

khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất

d)

khuếch đại tín hiệu điện về mặt tần số

42.

thiết kế mạch điện tử đơn và cần thực hiện theo mấy nguyên tắc

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

43.

thiết kế mạch điện tử gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

thiết kế mạch nguyên lý của mạch điện tử đơn giản gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

có bao nhiêu cách chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

a)

một cách

b)

hai cách

c)

ba cách

d)

4 cách

46.

yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử

a)

hoạt động ổn định và chính xác

b)

linh kiện có sẵn trên thị trường

c)

mạch thiết kế phức tạp

d)

mạch thiết kế đơn giản tin cậy

47.

khi thiết kế mạch nguyên lý không cần qua giai đoạn nào sau đây

a)

tính toán chọn linh kiện hợp lý

b)

thiết kế và lắp ráp trực tiếp mạch điện ngay từ ban đầu

c)

đưa ra và chọn lựa phương án hợp lý

d)

tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế

48.

mạch điện tử điều khiển có mấy công dụng điển hình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

trên thực tế có mấy tiêu chí phân loại mạch điện tử điều khiển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

50.

trong chương trình công nghệ 12 giới thiệu mấy tiêu chí phân loại mạch điện tử điều khiển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

theo công suất người ta chia mạch điện tử điều khiển làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

theo chức năng người ta chia mạch điện tử điều khiển làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

theo mức độ tự động hóa người ta chia mạch điện tử điều khiển làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

mạch điện tử nào được phân loại căn cứ vào chức năng

a)

mạch điện tử có công suất nhỏ

b)

mạch điện tử có công suất lớn

c)

mạch điện tử có công suất nhỏ và mạch điện tử có công suất lớn

d)

mạch điều khiển tín hiệu

55.

mạch điện tử điều khiển trong máy quạt máy điều hòa không khí là mạch

a)

mạch điều khiển tín hiệu

b)

tự động khóa các máy móc và thiết bị

c)

điều khiển trò chơi giải trí

d)

điều khiển các thiết bị dân dụng

56.

mạch điện tử điều khiển là

a)

những mạch điện tử Thực hiện chức năng điều khiển

b)

là những mạch hồi tiếp có thể có hoặc cũng có thể không có trong mạch

c)

là những mạch hồi tiếp có trong mặt

d)