wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU LỆNH LẶP

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Lặp là gì ?

a)

Điều kiện thỏa mãn thì ta thực hiện hành động

b)

Liên kết các thao tác lại với nhau

c)

Thực hiện câu lệnh nào đó nhiều lần

d)

Thực hiện câu lệnh nào đó nhiều lần

2.

Câu lệnh nào thuộc dạng lặp tiến?

a)

A. For i:= -2 to 7 Do write(i);

b)

B. For i:=1 downto -7 write(i);

c)

C. For i:=3 to 7 Do write(i);

d)

A & C đều đúng

3.

Trong lệnh lặp tiến

a)

giá trị đầu ≤ giá trị cuối

b)

giá trị đầu = giá trị cuối

c)

Giá trị đầu ≥ giá trị cuối

d)

Tất cả đều sai

4.

Cho biết kết quả của câu lệnh này :

For i:=7 downto 1 do

write(’11A’ ,i);

a)

11A1, 11A2, 11A3,….,11A7 (có xuống dòng)

b)

11A1, 11A2, 11A3,….,11A7 (không xuống dòng)

c)

11A7, 11A6 , 11A5,…,11A1 (có xuống dòng)

d)

11A7, 11A6 , 11A5,…,11A1 (không xuống dòng)

5.

Cho biết kết quả của câu lệnh này :

For i:=7 downto 1 do

write(’11A’ ,i);

a)

11A1, 11A2, 11A3,….,11A7 (có xuống dòng)

b)

11A1, 11A2, 11A3,….,11A7 (không xuống dòng)

c)

11A7, 11A6 , 11A5,…,11A1 (có xuống dòng)

d)

11A7, 11A6 , 11A5,…,11A1 (không xuống dòng)

6.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

          For I:=1 to M do

                   If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then

                             T := T + I;

a)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

d)

Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M

7.

Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:

a)

for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm> := < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;

8.

Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:

a)

for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm> := < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;

9.

Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm

a)

Tự động giảm đi 1

b)

Tự động điều chỉnh

c)

Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị

d)

Được giữ nguyên

10.

Trong câu lệnh for có bao nhiêu biểu thức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Tính tổng S = 2+ 3+ 4+ ... 19. Vậy Sum và i được khởi tạo bằng bao nhiêu

a)

Sum = 0; i = 1

b)

Sum = 0; i = 2

c)

Sum = 1; i = 2

d)

Sum = 2; i = 1

12.

Tính tổng S = 2+ 3+ 4+ ...+20. i sẽ được tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2

b)

20

c)

21

d)

19

13.

Tính tổng S = 2+3+4+5. Vậy kết quả cuối cùng của S là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

14.

Tính tổng S = 2+ 4+ 6+ ... + N. Khi N = 20 thì S bằng bao nhiêu?

a)

100

b)

209

c)

255

d)

110

15.

For ... do là:

a)

Câu lệnh lặp

b)

Câu lệnh điều kiện

c)

Câu lệnh khai báo

d)

Câu lệnh gán

16.

Điền vào chỗ trống:

For <Biến đếm> : = (a)   to <Giá trị cuối> do <Câu lệnh>;

17.

Biến đếm trong câu lệnh lặp For ...do có kiểu dữ liệu:

a)

Integer

b)

Real

c)

Char

d)

String

18.

Hãy chỉ ra lỗi sai trong câu lệnh sau:

For i:=1 to 10.5 do write('A');

a)

i:=1

b)

10.5

c)

Write('A');

d)

For... to ...do

19.

Có bao nhiêu lần lặp cho câu lệnh:

For i:=2 to 7 do Write('A');

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Kết quả của T là bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình sau

t:=0;

For i:=1 to 3 do t:=t+i;

a)

1

b)

3

c)

6

d)

9

21.

Có bao nhiêu chữ A được hiển thị trên màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

For i:=2 to 5 do Write('A');

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Chọn giá trị điền vào chỗ trống cho đúng để kết quả của S là 10 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0;

for i:=............to .................do S:=S+i;

a)

1 - 1

b)

1 - 2

c)

1 - 3

d)

1 - 4

23.

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

a)

Byte

b)

Real

c)

Boolean

d)

Char

24.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

a)

Kí tự

b)

Hằng

c)

Xâu

d)

Biến đếm

25.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì giá trị đầu là bao nhiêu?

a)

Không xác định

b)

n

c)

1

d)

0

26.

Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

27.

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

a)

Tong, 1, n

b)

n, tong, 1

c)

Tong, n,1

d)

1, n, tong

28.

Cho:

Biến đếm: i

Giá trị đầu: 1

Giá trị cuối: n

Câu lệnh: S:=S+i;

Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?

a)

For i:= 1 to n do S:=S+i

b)

For i:= n to 1 do S:=S+i;

c)

For i:= 1 to n do S:=S+i;

d)

For i= 1 to n do S:=S+i;

29.

Tính tổng S với a  là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=1a+1a+1+1a+2+...+1a+100s=\frac{1}{a}+\frac{1}{a+1}+\frac{1}{a+2}+...+\frac{1}{a+100}  
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?

a)

If-then

b)

For-do

c)

Write

d)

Readln

30.

Cú pháp của câu lệnh For …. do là:

a)

for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

b)

for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;

c)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

d)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

31.

Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc

a)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

32.

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

tất cả đều sai

33.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng

a)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

b)

for i=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=1 to 10; do x:=x+1

d)

for i=1 to 10 do x=x+1;

34.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

35.

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

a)

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần

b)

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

c)

Khoảng 10 lần

d)

( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần