wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

diện tích các hình

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 12cm, chiều cao là 7cm.

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

84 cm

2.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 24dm, chiều cao là 6dm.

a)

60 dm2

b)

72 dm2

c)

144 dm2

d)

60 dm

3.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 9m, chiều cao là 11dm.

a)

990 dm2

b)

99 dm2

c)

99 m2

d)

990 m2

4.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 42cm, chiều cao bằng 1/3 độ dài đáy.

a)

14 cm2

b)

126 cm2

c)

588 cm2

d)

14 cm

5.

Tính diện tích hình bình hành, biết chiều cao là 16m, độ dài đáy gấp 2 lần chiều cao..

a)

32 m2

b)

512 m2

c)

256 m2

d)

64 m2

6.

Một  khu đất hình bình hành có chiều cao là 10m, độ dài đáy gấp 4 lần chiều cao. Người ta trồng lúa trên khu đất, tính ra 5m2 thu được 2kg thóc. Hỏi người ta thu hoạch ở khu đất đó bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

400 m2

b)

800 kg

c)

160 kg

d)

400 kg

7.

Một hình bình hành có diện tích là 14m2, chiều cao là 2m. Tính độ dài cạnh đáy của hình bình hành đó.

a)

7m

b)

28m

c)

14m

d)

392m

8.

Một hình bình hành có diện tích là 350cm2, độ dài đáy là 50cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

70cm2

b)

35cm

c)

70cm

d)

7cm

9.

Chu vi hình vuông có cạnh 8cm là:

a)

64 cm64\ cm  

b)

64 cm264\ cm^2  

c)

32 cm32\ cm  

d)

32 cm232\ cm^2  

10.

Câu nào sau đây sai:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2 (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân chính nó

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đon vị đo)

d)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân cho 4

11.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m là:

a)

34 m34\ m  

b)

60 m60\ m  

c)

60 m260\ m^2  

d)

34 m234\ m^2  

12.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}   chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

(a)  

13.

Chiều rộng hình chữ nhật là 6dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)  

14.

Tính diện tích hình chữ nhật có chu vi 58cm và chiều dài 20cm.

(a)  

15.

Một hình vuông có chu vi là 40dm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

16.

Diện tích hình vuông là 49cm2 thì cạnh của nó là:

(a)  

17.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 32cm:

(a)  

18.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1dm2cm, chiều rộng 8cm là:

(a)  

19.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

20.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

21.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

23.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

24.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

25.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

26.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

27.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

28.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

29.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

30.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

31.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

32.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

33.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

34.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2005 m

b)

20 005 m

c)

2005 m2

d)

20 005 m2

35.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

36.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

38.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

39.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

40.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

41.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

42.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

43.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

44.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

45.

Số 92 806 có chữ số hàng chục nghìn là:

a)

2

b)

0

c)

8

d)

9

46.

Số liền sau của 78999 là

a)

78901

b)

78991

c)

79000

d)

78100

47.

Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ sáu

c)

Thứ năm

d)

Chủ nhật

48.

9m 6dm = … cm

a)

9600cm

b)

96cm

c)

906cm

d)

960cm

49.

Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là

a)

86cm

b)

43cm

c)

128cm

d)

24cm

50.

Số 17934 đọc là

a)

Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

b)

Mười bảy nghìn ba trăm chín mươi tư

c)

Mười bảy nghìn chín ba tư

d)

Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

51.

Giá trị của biểu thức 1320 + 2112 : 3 là

a)

2024

b)

2042

c)

2204

d)

2124

52.

Từ 6 giờ kém 5 phút đến 6 giờ 5 phút là bao nhiêu phút:

a)

5 phút

b)

8 phút

c)

10 phút

d)

15 phút

53.

Một hình vuông có chu vi 2dm 4cm. Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu?

a)

24 đề- xi -mét vuông

b)

36 đề- xi -mét vuông

c)

24 đề- ti -mét

d)

36 đề- xi- mét

54.

45 chiếc ghế được xếp thành 5 hàng. Hỏi 63 chiếc ghế như thế xếp được thành mấy hàng?

a)

9 hàng

b)

7 hàng

c)

225 hàng

d)

123 hàng

55.

1 giờ 15 phút = … phút

a)

115 phút

b)

615 phút

c)

65 phút

d)

75 phút

56.

Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích hình là:

a)

24 cm2

b)

24cm

c)

20 cm2

d)

20 cm

57.

Jiny muốn mua một đoạn dây để trang trí xung quanh tờ giấy hình vuông có độ dài một cạnh là 15cm. Hỏi Jiny cần mua đoạn dây dài ít nhất bao nhiêu xăng-ti-mét để trang trí tờ giấy?

a)

15cm

b)

60m

c)

60cm

d)

30m

58.

Mỗi hình vuông có cạnh là 5cm. Tính chu vi của hình chữ nhật được ghép bởi 3 hình vuông như thế (xem hình vẽ)

a)

60cm

b)

40cm

c)

20cm

d)

50cm

59.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

60.

Chọn đáp án đúng:

a)

1 m² = 100 cm²

b)

1 m² = 1000 mm²

c)

1 m² = 100 dm²

d)

1 m² = 10 dm²

61.

1 km² = ... m²

a)

1000

b)

100

c)

10 000

d)

1 000 000

62.

530 dm² = ... cm²

a)

53 000

b)

530 000

c)

530

d)

5300

63.

13 dm² 29 cm² = ... cm²

a)

1329

b)

13 029

c)

130 029

d)

1300 029

64.

84 600 cm² = ... dm²

a)

846

b)

8460

c)

8 460 000

d)

846 000

65.

300 dm² = ... m²

a)

30

b)

300 000

c)

3

d)

3000

66.

10 km² = ... m²

a)

1 000 000

b)

1000

c)

10 000

d)

10 000 000

67.

9 000 000 m² = ... km²

a)

90

b)

9

c)

900

d)

9000

68.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

69.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

70.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

71.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

72.

1m2=...dm21m^2=...dm^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

100

b)

10 000

c)

1

d)

10

73.

400dm2=...m2400dm^2=...m^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

40

b)

40 000

c)

4

d)

4000

74.

100dm2=...m2100dm^2=...m^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

75.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm.

1m2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

10 000

d)

1 000

76.

15 m2=... cm215\ m^2=...\ cm^2  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

150

b)

150 000

c)

1 500

d)

15 000

77.

"Bốn mươi chín đề-xi-mét vuông"

viết là:

a)

49 dm

b)

49 dm2

c)

409 dm2

d)

49 cm2

78.

Đọc số sau: 205 000 dm2

a)

Hai trăm năm đề-xi-mét vuông

b)

Hai không năm nghìn đề-xi-mét vuông

c)

Hai trăm linh năm nghìn đề-xi-mét vuông

d)

Hai nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét vuông

79.

320 cm2 ..........3 dm2 20 cm2

a)

<

b)

>

c)

=

80.

270 x 30 =

a)

810

b)

8010

c)

81000

d)

8100

81.

1480 x 400

a)

592000

b)

59200

c)

592

d)

5920

82.

202000 : 100

a)

202

b)

2020

c)

20200

d)

202000

83.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 7 cm.

a)

14 cm2

b)

140 dm2

c)

140 cm2

d)

140 cm

84.

"Chín trăm chín mươi hai nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét vuông"

viết là:

a)

992 050 dm2

b)

992 005 dm2

c)

900 905 dm2

d)

992 500 dm2

85.

Một hình chữ nhật có mấy góc vuông?

(a)  

86.

7x10:10x100:100x1000:1000=

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

87.

Số 697 dm2dm^2  đọc là:

a)

Sáu trăm chín mươi bảy xăng-ti-mét vuông

b)

Sáu trăm chín mươi bảy đề-ti-mét

c)

Sáu trăm chín mươi bảy đề-ti-mét vuông

d)

Sáu trăm chín mươi bảy xăng-ti-mét

88.

Bốn nghìn năm trăm sáu mươi đề-xi-mét vuông viết là:

a)

4506 dm2dm^2  

b)

4650 dm2dm^2  

c)

4560 dm2dm^2  

d)

4650 dm2dm^2  

89.

20 dm2dm^2   + 30 dm2dm^2  = ?

a)

50 cmcm  

b)

50dm

c)

50 cm2cm^2  

d)

50 dm2dm^2  

90.

65 dm2dm^2  - 30 dm2dm^2   =?

a)

35 dm2dm^2  

b)

30 dm2dm^2  

c)

35 cm2cm^2  

d)

25 dm2dm^2  

91.

911 dm2dm^2  đọc là:

a)

Chín trăm linh mốt xăng-xi-mét vuông

b)

Chín trăm mười đề-xi-mét vuông

c)

Chín trăm mười một đề-xi-mét vuông

d)

Chín trăm đề-xi-mét vuông

92.

Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông, viết là:

a)

822 dm2dm^2  

b)

823 dm2dm^2  

c)

813 dm2dm^2  

d)

812 dm2dm^2  

93.

Hai nghìn tám trăm mười lăm mét vuông, viết là:

a)

2817 dm2dm^2  

b)

2815 dm2dm^2  

c)

2825 dm2dm^2  

d)

2817 cm2cm^2  

94.

Chín trăm mét vuông, viết là:

a)

900 m2m^2  

b)

900 dm2dm^2

c)

900 cm2cm^2

d)

901 dm2dm^2

95.

1 m2m^2  = .............. dm2dm^2  

a)

10

b)

1000

c)

10 000

d)

100

96.

1 dm2dm^2  = ............ cm2cm^2  

a)

1000

b)

10

c)

100

d)

10 000

97.

Hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

98.

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

99.

1 dm21\ dm^2  = ....... cm2cm^2  

a)

10

b)

100

c)

1000

100.

3 dm23\ dm^2   = ..... cm2cm^2  

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

101.

Em hãy sử dụng tính chất giao hợp để tính : 2342 x 200 = ...

a)

522 850

b)

517 840

c)

468 400

d)

463 450

102.

Điền vào chỗ trống : 6 dm23cm26\ dm^23cm^2  = ...... cm2cm^2  

a)

63

b)

603

c)

630

d)

6300

103.

Điền vào chỗ trống : 7m213dm27m^213dm^2  = .... cm2cm^2  

a)

713

b)

7130

c)

71 300

d)

713 00

104.

Điền vào chỗ trống : 87 100 m2m^2   = ..... cm2cm^2  

a)

870

b)

87

c)

87 00

105.

Điền vào chỗ trống : 10 dm22cm2dm^22cm^2  = ..... cm2cm^2  

a)

102

b)

12

c)

1002

d)

10 002

106.

Điền vào chỗ trống : 1954cm21954cm^2  = ...... 19dm250cm219dm^250cm^2  

a)

>

b)

<

c)

=

107.

Điền vào chỗ trống : 210m2210m^2  = .... 2dm210cm22dm^210cm^2  

a)

>

b)

<

c)

=

108.

Em hãy sử dụng tính chất kết hợp để tính : 6642 x 400 = ....

a)

2 718 400

b)

2 438 400

c)

1 999 500

d)

2 656 800

109.

1km = ..... m

a)

1000

b)

10

c)

100

110.

5hm = ..... m

a)

500

b)

5000

c)

50

111.

5dam = ..... m

a)

50

b)

500

c)

10

112.

200m = ..... hm

a)

2

b)

200

c)

20

113.

5m x 5 = ..... m

a)

25

b)

250

c)

55

d)

15

114.

5km = ..... m

a)

5000

b)

500

c)

50

115.

Héc - tô - mét viết tắt là gì?

a)

hmm

b)

mh

c)

hm

d)

hn