wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 9

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Set up

(a)  

2.

Set off

(a)  

3.

Took over

(a)  

4.

Get up

(a)  

5.

Find out

(a)  

6.

Bring out

(a)  

7.

Look through

(a)  

8.

Keep up with

(a)  

9.

Look forward to

(a)  

10.

Run out of

(a)  

11.

Pass down

(a)  

12.

Live on

(a)  

13.

Deal with

(a)  

14.

Close down

(a)  

15.

Face up to

(a)  

16.

Get on with

(a)  

17.

Come back

(a)  

18.

Turn down

(a)  

19.

Turn up

(a)  

20.

look after

(a)  

21.

Celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/(n.)

a)

lễ kỉ niệm ngày thành lập

b)

lễ mừng, lễ kỉ niệm

c)

lễ tưởng niệm

d)

lễ trao bằng

22.

Decoration /dekəˈreɪʃən/(n.) sự/

a)

trang hoảng

b)

đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng

c)

nhà thiết kế

d)

trang trí

23.

Kumquat tree (n)

a)

Cây chanh

b)

Cây chuối

c)

Cây quất

d)

Cây nhãn

24.

Lucky money(n)

a)

Tiền may mắn

b)

Tiền lì xì

25.

Lunar calendar (n)

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

26.

Pagoda (n)

a)

Nhà

b)

Chùa

c)

Trường học

d)

Cổng

27.

Peach blossom (n)

a)

Hoa mai

b)

Hoa đào

c)

Hoa lan

d)

Hoa ly

28.

Positive (a)

a)

Tiêu cực

b)

Tích cực

29.

Pray for (v)

a)

Lắng nghe

b)

An ủi

c)

Cầu nguyện

d)

Quyết định

30.

Spread (v)

a)

Kéo dài

b)

Rắc

c)

Xoa

31.

Sticky rice (n)

a)

Xôi

b)

Cháo

c)

Chè

32.

The children usually receive        (a)   on Tét' holiday

33.

It is the (a)   and most important occasion in the year which falls sometime between 19th January and 20'1' February on the Western

34.

. (a)   is traditional at Tet in the North while apricot blossom is traditional in the South

35.

Thus, only (a)   comments should be made

36.

. Streets are (a)   with coloured lights and red banners. Shops are full of goods.

37.

chặt -> English

a)

chop

b)

chep

c)

chap

d)

chup

38.

miếng hình lập phương, khối lập phương

(a)  

39.

deep-fry nghĩa là gì?

a)

rán ngập mỡ

b)

lặn sâu

c)

khô queo

d)

rán sơ

40.

nhúng

(a)  

41.

làm ráo nước

(a)  

42.

trang trí (món ăn)

a)

garnish

b)

garnis

c)

garrnish

d)

garnnish

43.

grate (v)

a)

nạo

b)

vắt

c)

kéo

d)

cắt

44.

nướng

(a)  

45.

m_rin_te (v) : ướp

a)

a-a

b)

a-e

c)

e-a

d)

e-e

46.

p__ (v) : gọt vỏ, bóc vỏ

a)

e-e

b)

a-a

c)

a-e

d)

e-a

47.

xay nhuyễn -> English

a)

purée

b)

puré

c)

purrée

d)

porée

48.

roast (v) nghĩa là gì?

a)

quay

b)

tiến về phía trước

c)

lùi lại

d)

bước qua trái

49.

sha__ot (n) : hành khô

a)

L-L

b)

r-i

c)

L-i

d)

L-i

50.

si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ

a)

m-m

b)

m-n

c)

n-m

d)

n-n

51.

cắt lát

(a)  

52.

món khai vị

(a)  

53.

__read (v) : phết

a)

s-p

b)

s-b

c)

p-s

d)

b-s

54.

steam (v) nghĩa là gì?

a)

hấp

b)

nướng

c)

chiên

d)

luộc

55.

stew (v) nghĩa là gì?

a)

hầm

b)

nướng

c)

chiên

d)

trộn

56.

____fry (v) : xào

a)

stir

b)

star

c)

stri

d)

tsir

57.

mềm -> English

a)

tender

b)

tinder

c)

tenger

d)

thender

58.

versatile (adj) nghĩa là gì?

a)

đa dụng

b)

giới hạn

c)

đặc trưng

d)

thông thường

59.

w_is_ (v) : đánh (trứng…)

a)

h-k

b)

k-h

c)

k-k

d)

h-h

60.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

61.

Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.

a)

versatile

b)

puree

c)

ingredients

d)

recipes

62.

The English term for "hầm"?

(a)  

63.

Versatile?

a)

năng động

b)

nhiều cách sử dụng

c)

đa năng

d)

đa nhiệm

64.

English term for "đánh, trộn"

(a)  

65.

A_____ of bread?

a)

slide

b)

piece

c)

loaf

d)

carton

66.

Một hũ mứt

(a)  

67.

Một nhúm đường?

(a)  

68.

Một nắm cà chua bi?

a)

A handy of cherry tomatoes

b)

a handful of cherry tomatoes

c)

a hand of tomatoes

d)

an handful of cherry tomatoes

69.

Một lá rau diếp?

(a)  

70.

Một lon cá trích?

a)

a tin of sardine

b)

A bottle of sardine

c)

a cup of sardine

d)

a pot of sardine

71.

Một nhánh tỏi?

(a)  

72.

spring onion

a)

hành lá

b)

hành tây

c)

hành băm

d)

hành khô

73.

Từ nào nghĩa là "ướp"?

a)

grate

b)

grill

c)

marinate

d)

garnish

74.

Trang trí món ăn

a)

install

b)

garnish

c)

decorate

d)

refurbish

75.

We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)

(a)  

76.

Do you have a stick of cinemon here? (lỗi sai - chỗ sửa lỗi)

(a)  

77.

Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)

a)

crush

b)

cloves

c)

garlic

d)

any

78.

Jane is making a (a)   of lemonade

79.

Which a conditional sentence below is correct?

a)

If I burn the candle at both ends, I would burn out

b)

If I burn the candle at both ends, I might probably burn out

c)

If I burn the candle at both ends, I may have end up burning out

d)

If I burn the candle at both ends, I'll burn out

80.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

81.

phát sóng (đài, vô tuyến)

(a)  

82.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

83.

việc làm thủ tục lên máy bay

(a)  

84.

thời điểm rời khỏi khách sạn

(a)  

85.

sự hoang mang, bối rối

(a)  

86.

mòn đi -> English

a)

erode away

b)

erod away

c)

ero away

d)

erde away

87.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

88.

thám hiểm

(a)  

89.

dấu gạch ngang

(a)  

90.

imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế

a)

e-i

b)

i-e

c)

e-e

d)

i-i

91.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

92.

tươi tốt, xum xuê

(a)  

93.

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English

a)

magnif cence

b)

magni cence

c)

manif cence

d)

magnir cence

94.

not break the bank (idiom) nghĩa là gì?

a)

không tốn nhiều tiền

b)

không cướp ngân hàng

c)

không vây ngân hàng

d)

có làm mới có ăn

95.

hoa lan

(a)  

96.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

97.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

(a)  

98.

pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá

a)

o-o

b)

e-o

c)

e-e

d)

o-e

99.

kim tự tháp

(a)  

100.

cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

(a)  

101.

stalagmite (n) nghĩa là gì?

a)

măng đá

b)

măng non

c)

măng già

d)

đá ven đường

102.

thú vị, đầy phấn khích

a)

stimulating

b)

stimulator

c)

simulating

d)

stimullating

103.

sự hạ cánh

(a)  

104.

từ nào sau đây là "đa dạng" ?

a)

varied

b)

varie

c)

varried

d)

varrie