Font size
WorksheetsEnglish 9
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Set up
(a)
Set off
(a)
Took over
(a)
Get up
(a)
Find out
(a)
Bring out
(a)
Look through
(a)
Keep up with
(a)
Look forward to
(a)
Run out of
(a)
Pass down
(a)
Live on
(a)
Deal with
(a)
Close down
(a)
Face up to
(a)
Get on with
(a)
Come back
(a)
Turn down
(a)
Turn up
(a)
look after
(a)
Celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/(n.)
lễ kỉ niệm ngày thành lập
lễ mừng, lễ kỉ niệm
lễ tưởng niệm
lễ trao bằng
Decoration /dekəˈreɪʃən/(n.) sự/
trang hoảng
đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng
nhà thiết kế
trang trí
Kumquat tree (n)
Cây chanh
Cây chuối
Cây quất
Cây nhãn
Lucky money(n)
Tiền may mắn
Tiền lì xì
Lunar calendar (n)
Âm lịch
Dương lịch
Pagoda (n)
Nhà
Chùa
Trường học
Cổng
Peach blossom (n)
Hoa mai
Hoa đào
Hoa lan
Hoa ly
Positive (a)
Tiêu cực
Tích cực
Pray for (v)
Lắng nghe
An ủi
Cầu nguyện
Quyết định
Spread (v)
Kéo dài
Rắc
Xoa
Sticky rice (n)
Xôi
Cháo
Chè
The children usually receive (a) on Tét' holiday
It is the (a) and most important occasion in the year which falls sometime between 19th January and 20'1' February on the Western
. (a) is traditional at Tet in the North while apricot blossom is traditional in the South
Thus, only (a) comments should be made
. Streets are (a) with coloured lights and red banners. Shops are full of goods.
chặt -> English
chop
chep
chap
chup
miếng hình lập phương, khối lập phương
(a)
deep-fry nghĩa là gì?
rán ngập mỡ
lặn sâu
khô queo
rán sơ
nhúng
(a)
làm ráo nước
(a)
trang trí (món ăn)
garnish
garnis
garrnish
garnnish
grate (v)
nạo
vắt
kéo
cắt
nướng
(a)
m_rin_te (v) : ướp
a-a
a-e
e-a
e-e
p__ (v) : gọt vỏ, bóc vỏ
e-e
a-a
a-e
e-a
xay nhuyễn -> English
purée
puré
purrée
porée
roast (v) nghĩa là gì?
quay
tiến về phía trước
lùi lại
bước qua trái
sha__ot (n) : hành khô
L-L
r-i
L-i
L-i
si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ
m-m
m-n
n-m
n-n
cắt lát
(a)
món khai vị
(a)
__read (v) : phết
s-p
s-b
p-s
b-s
steam (v) nghĩa là gì?
hấp
nướng
chiên
luộc
stew (v) nghĩa là gì?
hầm
nướng
chiên
trộn
____fry (v) : xào
stir
star
stri
tsir
mềm -> English
tender
tinder
tenger
thender
versatile (adj) nghĩa là gì?
đa dụng
giới hạn
đặc trưng
thông thường
w_is_ (v) : đánh (trứng…)
h-k
k-h
k-k
h-h
What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?
Công thức tính toán
Món ăn truyền thống
Thực phẩm
Công thức nấu ăn
Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.
versatile
puree
ingredients
recipes
The English term for "hầm"?
(a)
Versatile?
năng động
nhiều cách sử dụng
đa năng
đa nhiệm
English term for "đánh, trộn"
(a)
A_____ of bread?
slide
piece
loaf
carton
Một hũ mứt
(a)
Một nhúm đường?
(a)
Một nắm cà chua bi?
A handy of cherry tomatoes
a handful of cherry tomatoes
a hand of tomatoes
an handful of cherry tomatoes
Một lá rau diếp?
(a)
Một lon cá trích?
a tin of sardine
A bottle of sardine
a cup of sardine
a pot of sardine
Một nhánh tỏi?
(a)
spring onion
hành lá
hành tây
hành băm
hành khô
Từ nào nghĩa là "ướp"?
grate
grill
marinate
garnish
Trang trí món ăn
install
garnish
decorate
refurbish
We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)
(a)
Do you have a stick of cinemon here? (lỗi sai - chỗ sửa lỗi)
(a)
Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)
crush
cloves
garlic
any
Jane is making a (a) of lemonade
Which a conditional sentence below is correct?
If I burn the candle at both ends, I would burn out
If I burn the candle at both ends, I might probably burn out
If I burn the candle at both ends, I may have end up burning out
If I burn the candle at both ends, I'll burn out
có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English
affordable
afordable
afordablle
afforrdable
phát sóng (đài, vô tuyến)
(a)
breathtaking nghĩa là gì?
ấn tượng, hấp dẫn
không thở được
đánh cắp hơi thở
thở hổn hển
việc làm thủ tục lên máy bay
(a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
(a)
sự hoang mang, bối rối
(a)
mòn đi -> English
erode away
erod away
ero away
erde away
exotic (adj) nghĩa là gì?
kỳ lạ
kỳ diệu
ly kỳ
thuốc độc
thám hiểm
(a)
dấu gạch ngang
(a)
imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế
e-i
i-e
e-e
i-i
inaccessible (adj) nghĩa là gì?
không thể vào/tiếp cận được
không thể nào hiểu được
không thể lùi/tránh xa được
không gì là không thể
tươi tốt, xum xuê
(a)
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English
magnif cence
magni cence
manif cence
magnir cence
not break the bank (idiom) nghĩa là gì?
không tốn nhiều tiền
không cướp ngân hàng
không vây ngân hàng
có làm mới có ăn
hoa lan
(a)
package tour nghĩa là gì?
chuyến du lịch trọn gói
chuyến du lịch 1 chiều
chuyến du dài hạn
chuyến du lịch vòng quanh thế giới
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
(a)
pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá
o-o
e-o
e-e
o-e
kim tự tháp
(a)
cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
(a)
stalagmite (n) nghĩa là gì?
măng đá
măng non
măng già
đá ven đường
thú vị, đầy phấn khích
stimulating
stimulator
simulating
stimullating
sự hạ cánh
(a)
từ nào sau đây là "đa dạng" ?
varied
varie
varried
varrie
