wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm môn TV lần 2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bài tập 155. Cặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa ?

a)

A. béo / mập

b)

B. nhanh / chậm

c)

C. to / lớn  

d)

D. thật thà / thẳng thắn

2.

Bài tập 156. Từ nào dưới đây là từ đơn ?

a)

A. chịu khó

b)

B. viết

c)

 C. thông minh     

d)

D. mùa đông

3.

Bài tập 157. Từ nào mang nghĩa chuyển ?

a)

A. Nhổ răng

b)

B. răng cưa

c)

   C. răng hàm

d)

D. khoa răng hàm mặt

4.

Bài tập 158. Câu nào là câu đơn ?

a)

A.  Những đợt sóng khủng khiếp phá thủng thân tàu, nước phun vào khoang như vòi rồng.

b)

B. Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến thành chiếc áo dài tân thời.

c)

   C. Con tàu chìm dần, nước ngập các bao lơn.

d)

D. Mẹ phải nghỉ ở nhà, bố đi công tác xa, Mơ phải làm hết mọi việc trong nhà giúp mẹ

5.

Bài tập 159. Các từ : đánh giày, đánh đàn, đánh cá là những từ:

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Nhiều nghĩa

c)

C. Đồng âm.

d)

D. Trái nghĩa

6.

Bài tập 160. Các từ: Quyểntừ điển trên giá sách, giá bán lẻ, giá như tôi là cậu ta. Là những từ?

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Nhiều nghĩa

c)

C. Đồng âm.

d)

D. Trái nghĩa

7.

Bài tập 161. Tiếng “công” trong từ nào có nghĩa là “không thiên vị”?

a)

A. Công cộng

b)

B. công nghiệp

c)

C. công tâm

d)

D. công chúng

8.

Bài tập 162. Từ nào viết đúng chính tả?

a)

A. Trường tiểu học hồ Sơn

b)

B. Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

C. Nhà giáo ưu tú

d)

          D. huy chương Vàng

9.

Bài tập 163. Từ nào dưới đây là từ láy ?

a)

A. chăm chỉ

b)

B. thúng mủng

c)

C. trung thực

d)

D. xinh đẹp

10.

Bài tập 164. Từ nào dưới đây là động từ

a)

A. cây cối

b)

B. biểu diễn

c)

C. nhạc sĩ   

d)

D. chầm chậm