wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán lớp 4 giữa kì II

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số sau : 98; 99; 89; 88\frac{9}{8};\ \frac{9}{9};\ \frac{8}{9};\ \frac{8}{8}  phân số nào bé hơn 1 ?

a)

98\frac{9}{8}  

b)

99\frac{9}{9}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

88\frac{8}{8}  

2.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của: 2142= 7...\frac{21}{42}=\ \frac{7}{...} là : 

a)

3

b)

6

c)

14

d)

12

3.

Phân số 27 \frac{2}{7}\ bằng phân số nào dưới đây:

a)

621\frac{6}{21}  

b)

1249\frac{12}{49}  

c)

1442\frac{14}{42}  

d)

1036\frac{10}{36}  

4.

Phân số 75300\frac{75}{300}  được rút gọn thành phân số tối giản là:

a)

25100\frac{25}{100}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

550\frac{5}{50}  

d)

1560\frac{15}{60}  

5.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 24 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp:

a)

34\frac{3}{4}

b)

43\frac{4}{3}

c)

37\frac{3}{7}

d)

73\frac{7}{3}

6.

Kết quả của phép tính 23 X 65 \frac{2}{3}\ X\ \frac{6}{5}\ là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

1018\frac{10}{18}  

d)

45\frac{4}{5}  

7.

Kết quả của phép tính  53 : 23\ \frac{5}{3}\ :\ \frac{2}{3} là:

a)

109\frac{10}{9}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

25\frac{2}{5}  

8.

Tìm x biết:  x  52 = 76x\ -\ \frac{5}{2}\ =\ \frac{7}{6}  

a)

86\frac{8}{6}  

b)

113\frac{11}{3}  

c)

311\frac{3}{11}  

d)

68\frac{6}{8}  

9.

Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 42m, chiều cao bằng 23 \frac{2}{3}\ độ dài đáy. Chiều cao của mảnh đất hình bình hành là :

a)

25m

b)

26m

c)

27m

d)

28m

10.

Điền vào chỗ chấm sao cho thích hợp: 3kg 25g = ........g

a)

3025g

b)

30025g

c)

325g

d)

3250g

11.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

12.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

13.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

14.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

15.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

16.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

17.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

18.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

19.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

20.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

21.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

22.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

23.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

24.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

b)

lớn

25.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

26.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

27.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

28.

15\frac{1}{5}   của 20 là:

a)

3

b)

4

c)

5

29.

610\frac{6}{10}  của 70cm là

a)

30cm

b)

42cm

c)

49cm

30.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

1523\frac{15}{23}

31.

Số 105 viết dưới dạng phân số là :

a)

105\frac{10}{5}

b)

1105\frac{1}{105}

c)

105105\frac{105}{105}

d)

1051\frac{105}{1}

32.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

33.

Điền vào ô trống

a)

9

b)

15

c)

12

d)

6

34.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan  29\frac{2}{9}   cái bánh, cô tặng Bình  13\frac{1}{3}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

59\frac{5}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

312\frac{3}{12}  

d)

49\frac{4}{9}  

35.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

  25\frac{2}{5}  .... 1225\frac{12}{25}  

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Một hồ đầy nước chứa 150 lít . Người ta lấy ra 25\frac{2}{5}  số nước trong hồ . Hỏi trong hồ còn lại bao nhiêu lít nước ?

a)

90 lít

b)

100 lít

c)

30 lít

d)

50 lít

37.

Ba tổ công nhân cùng đào một đoạn đường. Tổ một đào được   25\frac{2}{5}  đoạn đường, tổ hai đào được 13\frac{1}{3}  đoạn đường, tổ ba đào được  415\frac{4}{15}   đoạn đường. Tổ công nhân nào đào được nhiều nhất là

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 2

38.

34x=1\frac{3}{4}-x=1  

Tìm x

a)

14\frac{1}{4}  

b)

14-\frac{1}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

34-\frac{3}{4}  

39.

Một chai đựng nước cân nặng 56\frac{5}{6} kg. Chai không cân nặng 15\frac{1}{5}   kg. Hỏi lượng nước trong chai cân nặng bao nhiêu kg?

a)

1130\frac{11}{30}  

b)

1330\frac{13}{30}  

c)

1730\frac{17}{30}  

d)

1930\frac{19}{30}  

40.

Viết phân số 1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

2436\frac{24}{\text{36}}  

41.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

42.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

43.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

44.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

45.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

46.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

47.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

48.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

49.

Giải bài toán sau: Một ô tô ngày đầu đi được  14\frac{1}{4}   quãng đường , ngày hôm sau đi được  12\frac{1}{2}   quãng đường đó .

Hỏi cả ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường đó?

a)

68\frac{6}{8}  ( Quãng đường)

b)

43\frac{4}{3}  ( Quãng đường)

c)

34\frac{3}{4}  ( Quãng đường)

d)

18\frac{1}{8}  ( Quãng đường)

50.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

51.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

52.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

53.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

54.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bìa đó là: 

a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

55.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

56.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

57.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

58.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

59.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

60.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2