wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử gk2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Việc thành lập nhà nước Vạn Xuân của Lý Nam Đế (năm 544) có ý nghĩa

a)

A. Khẳng định đất nước Việt Nam là có chủ.

b)

B. Thể hiện đất nước tươi đẹp, mãi mãi là mùa xuân.

c)

C. Thể hiện sức mạnh to lớn của dân tộc ta.

d)

D. Khẳng định ý thức độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.

2.

Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng phong trào đấu tranh của nhân dân ta thời Bắc thuộc?

a)

A. Các cuộc đấu tranh nổ ra liên tục,rộng khắp,mạnh mẽ

b)

B. Mục đích của các cuộc đấu tranh là giành độc lập dân tộc

c)

C. Các cuộc đấu tranh nổ ra quyết liệt nhưng đều bị thất bại

d)

D. Khẳng định truyền thống đấu tranh kiên cường của nhân dân

3.

trong thời Bắc thuộc,cuộc đấu tranh nào đánh dấu nhân dân Việt Nam đã bước đầu giành được quyền tự chủ?

a)

A. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ

b)

B. Khởi nghĩa Lí Bí

c)

C. Kháng chiến của triệu quang phục

d)

D. Kháng chiến của ngô quyền

4.

sự kiện có ý nghĩa “mở ra thời đại mới- thời đại độc lập tự chủ lâu dài của dân tộc ta” là:

a)

A. Triệu Quang Phục đánh tan quân lương (năm550)

b)

B. Khúc Thừa Dụ giành quyền tự chủ (năm 905)

c)

C. Lý Nam Đế thành lập nhà nước vạn xuân (năm 544)

d)

D. chiến thắng Bạch đằng của Ngô Quyền (năm 938)

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh nghệ thuật quân sự của Ngô Quyền trong trận Bạch Đằng (năm 938)

a)

A. tập trung lực lượng tấn công từ đầu

b)

B. chủ động bố trí trận địa mai phục

c)

C. sử dụng cách nhử địch thông minh

d)

D. lợi dụng triệt để điều kiện tự nhiên

6.

Dưới thời kỳ Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc đã truyền bá tư tưởng nào vào nước ta?

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Đạo giáo.

c)

C. Phật giáo.

d)

D. Thiên chúa giáo.

7.

Bài học kinh nghiệm rút ra từ các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc trong

công cuộc xây dựng bảo vệ đất nước hiện nay?

a)

A. Chớp thời cơ thuận lợi.

b)

B.Đoàn kết nhân dân.

c)

C. Sự lãnh đạo đúng đắn.

d)

D.Tranh thủ sự ủng hộ bên ngoài.

8.

Dưới thời nhà Đinh, nước ta đóng đô ở đâu?

a)

A. Đại La.

b)

B. Cổ Loa.

c)

C. Thăng Long.

d)

D.Hoa Lư

9.

Quânđội ta trong các thế kỉ từ thế kỉ X đến thế kỉ XV được tuyển theo chế độ

a)

A. Con em trong hoàng tộc

b)

B. Con nhà dân nghèo.

c)

C. Ngụ binh ư nông.

d)

D. Tù binh, dân nghèo bị bắt.

10.

Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ XI – XV được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ chuyên chế

b)

B. Dân chủ đại nghị.

c)

C. Quân chủ lập hiến.

d)

D. Dân chủ chủ nô.

11.

Bên cạnh công lao bước đầu thống nhất đất nước, phong trào Tây Sơn còn có đóng góp nào cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

A. Kháng chiến chống Xiêm, Thanh thắng lợi.

b)

B. Kháng chiến chống quân Minh.

c)

C. Dẹp tan nội loạn ở phía Bắc.

d)

D. Đánh quân Tống ở Đông Bắc.

12.

Trong các thế kỉ XVI – XVIII, loại hình nghệ thuật nào ra đời và phát triển ở nước ta?

a)

A. Nghệ thuật dân gian.

b)

B. Nghệ thuật cung đình.

c)

C. Nghệ thuật chèo.

d)

D. Nghệ thuật múa rối nước.

13.

Để nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước, vua Minh Mạng đã thực hiện

a)

A. cuộc cải cách hành chính trên cả nước.

b)

B. cai trị giống như mô hình thời Lê sơ.

c)

C. tăng quyền lực cho các Tổng trấn ở Bắc Thành và Gia Định thành.

d)

D. phân chia đơn vị hành chính tới cấp tổng, xã.

14.

Dưới thời Nguyễn, nước ta thực hiện chính sách đối ngoại với phương Tây là

a)

A. Đóng cửa, không giao lưu buôn bán.

b)

B. Tạo điều kiện cho các nước vào làm ăn, buôn bán.

c)

C. Bước đầu thiết lập quan hệ ngoại giao.

d)

D. Thần phục để giữ vững tư thế quốc gia độc lập, tự chủ.

15.

Một trong những nguyên nhân khiến nhân đời sống nhân dân khó khăn dưới thời nhà Nguyễn là do

a)

A. tệ tham quan ô lại phát triển.

b)

B. nhà nước không có những chính sách khuyến khích sản xuất.

c)

C. chiến tranh liên miên với các nước láng giềng.

d)

D. nhân dân chưa quyết tâm để phát triển sản xuất.

16.

Để bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị, Nhà Nguyễn đã ban hành bộ luật

a)

A. Hình Luật

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật. ​

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

17.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng về văn hóa của cư dân Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Lương thực chính là thóc, gạo

b)

B. Tục nhuộm răng, xăm hình.

c)

C. Nữ mặc váy, nam đóng khố

d)

D. Theo phật giáo và nho giáo

18.

Chính quyền đô hộ phương Bắc thực hiện chính sách độc quyền về muối và sắt nhằm mục đích gì?

a)

A. Kiểm soát, chi phối sản xuất và đời sống nhân dân ta.

b)

B. Nâng cao năng suất lao động.

c)

C. Phát triển các ngành khai mỏ và nghề làm muối.

d)

D. Bảo vệ quyền lợi cho những nhà buôn người Hoa kinh doanh trên đất

nước ta.

19.

Ý không phản ánh chính xác chính sách đối nội của nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X – XV là

a)

A. Coi trọng đến việc bảo vệ an ninh đất nước.

b)

B. Thực hiện chính sách đoàn kết với các dân tộc.

c)

C. Cho phép các tù trưởng miền núi lập thành vùng tự trị.

d)

D. Chăm lo đến đời sống nhân dân.

20.

Trong thế kỷ X-XV, xét về nguyên nhân phát triển nông nghiệp ở nước ta có sự khác biệt gì so với các thế kỷ trước đó?

a)

A. đất đai màu mỡ, diện tích lớn. ​ ngòi thuận lợi cho tưới tiêu.

b)

B. có hệ thống sông ngòi

c)

C. nhân dân ta giành được nền độc lập, tự chủ. thuận lợi.

d)

D. điều kiện khí hậu thuận lợi

21.

Đặc điểm nổi bật của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là:

a)

A. Lực lượng lãnh đạo chủ yếu là phụ nữ.

b)

B. Sử dụng chiến thuật đánh úp bất ngờ.

c)

C. Thu hút sự tham gia của đồng bào dân tộc thiểu số.

d)

D. Triệt để lợi dụng kế sách vườn không nhà trống.

22.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự thay đổi vai trò của Phật giáo, Đạo giáo,

Nho giáo trong xã hội là

a)

A. sự đáp ứng với nhu cầu, lợi ích của giai cấp thống trị và đất nước.

b)

B. nguyện vọng của nhân dân.

c)

C. sự phù hợp với văn hóa tốt đẹp của nước ta.

d)

D. sự chỉ đạo của các triều đại phong kiến phương Bắc.

23.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự chia cắt đất nước trong những thế kỷ XVI-XVIII?

a)

A. Sự tranh chấp giữa các thế lực ngoại xâm.

b)

B. Ý thức hệ Nho giáo không còn có giá trị trong xã hội.

c)

C. Sự tranh chấp giữa các thế lực phong kiến.

d)

D. Các cuộc khởi nghĩa của nông dân chống lại triều đình.

24.

Sự phồn vinh của các đô thị trong các thế kỷ XVI-XVIII là minh chứng rõ nét của

a)

A. sự phát triển mạnh mẽ nội thương ở nước ta.

b)

B. sự phát triển ngày càng mạnh mẽ của kinh tế hàng hóa.

c)

C. kinh tế hàng hóa đã thay thế cho kinh tế truyền thống trước đây.

d)

D. quá trình đô thị hóa đang diễn ra ở nước ta.

25.

nguyên nhân khách quan nào sau đây dẫn đến thắng lợi của trận Bạch Đằng (năm 938)?

a)

A. Quân Nam Hán chủ quan,kiêu ngạo

b)

B. Sự đoàn kết đồng lòng của nhân dân

c)

C. Sự lãnh đạo tài tình của Ngô Quyền

d)

D. Kế sách đánh giặc chủ động, sáng tạo.

26.

Khoa học tự nhiên trong các thế kỉ XVI – XVIII không có điều kiện phát triển là do

a)

A. thiếu sách vở.

b)

B. những hạn chế về quan niệm và giáo dục đương thời.

c)

C. không tạo điều kiện phát triển kinh tế.

d)

D. trong chương trình thi cử không có các môn khoa học tự nhiên.

27.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thuận lợi cho việc quản lí từ Trung ương đến địa phương.

b)

B. Hệ thống cơ quan hành chính được tổ chức chặt chẽ.

c)

C. Thống nhất hệ thống đơn vị hành chính trong cả nước.

d)

D. Tránh sự nhòm ngó của phương Tây.

28.

Những cuộc khởi nghĩa của nông dân chống triều đình nhà Nguyễn đầu thế kỉ XIX bùng nổ mạnh mẽ đã chứng tỏ

a)

A. mâu thuẫn giai cấp trong xã hội ngày càng gay gắt.

b)

B. mâu thuẫn dân tộc ngày càng sâu sắc.

c)

C. khả năng cai trị của nhà Nguyễn không còn nữa.

d)

D. tác động sâu sắc của những xu hướng cách mạng mới được truyền bá từ phương Tây.

29.

Nền kinh tế chính của cư dân Văn Lang-Âu Lạc là

a)

A. công nghiệp

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. thương nghiệp

d)

D. thủ công nghiệp.

30.

Sau khi chiếm được Âu Lạc, các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách gì về văn hóa?

a)

A. Đồng hóa.

b)

B. Vơ vét, bóc lột.

c)

C. Độc tôn Phật giáo.

d)

D. Cấm truyền bá Nho giáo.

31.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã đánh dấu

a)

A. sự kết thúc của thời kỳ chia cắt trên đất nước ta.

b)

B. thắng lợi đầu tiên trong quá trình chống Bắc thuộc.

c)

C. chấm dứt hoàn toàn thời kỳ Bắc thuộc.

d)

D. thắng lợi bước đầu của cuộc đấu tranh chống Bắc thuộc.

32.

Bộ máy Nhà nước phong kiến được phát triển hoàn chỉnh dưới thời kỳ nào?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Nhà Hồ.

d)

D. Nhà Lê sơ.

33.

Trong thời Lê sơ, để phát triển kinh tế nông nghiệp, nhà nước đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

A. Quân điền.

b)

B. Hạn nô.

c)

C. Thuế nông nghiệp.

d)

D. Đồn điền

34.

Nghệ thuật “tiên phát chế nhân” xuất hiện trong cuộc kháng chiến

a)

A. chống Tống thời Tiền Lê.

b)

B. chống Tống thời Lý. ​

c)

C. chống Mông-Nguyên thời Trần.

d)

D. chống ngoại xâm từ thế kỷ X-XV

35.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn đã đánh bại sự xâm lược, đô hộ của

a)

A. quân Minh.

b)

B. quân Thanh.

c)

C. quân Xiêm.

d)

D.quân Tống.

36.

Thế kỷ X- XIV, tư tưởng, tôn giáo nào phát triển thịnh đạt ở nước ta?

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Đạo giáo

d)

D. Thiên chúa giáo

37.

Sự chia cắt đất nước ta thành Đàng Trong, Đàng Ngoài là do tranh chấp quyền lực giữa

a)

A. nhà Lê với nhà Mạc.

b)

B. nhà Lê với nhà Nguyễn.

c)

C. nhà Trịnh với nhà Nguyễn.

d)

D. nhà Trịnh với nhà Mạc.

38.

Trong các thế kỉ XVI – XVIII, để thúc đẩy nông nghiệp phát triển, các chúa Nguyễn ở Đàng Trong đã thực hiện chính sách

a)

A. đẩy mạnh khai hoang.

b)

B. du nhập những giống cây ​mới

c)

C. quân điền. ​

d)

D. đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất.

39.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa sự ra đời của các làng nghề thủ công đối với kinh tế Đại Việt thế kỉ X – XV?

a)

A. Tạo điều kiện cho thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

B. Tạo điều kiện giao lưu buôn bán với thương nhân phương Tây

c)

C. Tạo điều kiện cho nền sản xuất hành hóa nảy nở và phát triển

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế thương nghiệp

40.

Biểu hiện bước phát triển của kinh tế Đại Việt thế kỉ X – XV là

a)

A. thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

B. sản xuất được nhiều sản phẩm nông nghiệp

c)

C. sản phẩm thủ công nghiệp phong phú và đa dạng

d)

D. xuất hiện nhiều làng chuyên làm nghề thủ công

41.

“ Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương đánh giặc của

a)

A. Lê Lợi

b)

B. Trần Hưng Đạo

c)

C. Lý Thường Kiệt

d)

D. Lê Hoàn

42.

“ Nếu có giặc ngoài đến, phải liều chết mà đánh, nếu sức không địch nổi thì cho phép lẩn tránh vào rừng núi, không được đầu hàng” là kế sách đánh giặc của

a)

A. nhà Trần

b)

B. nhà Lý

c)

C. nhà Tiền Lê

d)

D. nhà Lê Sơ

43.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng

lợi của quân nhân Đại Việt trong đấu tranh chống ngoại xâm (thế kỉ X-XV)?

a)

A. Vai trò của người lãnh đạo

b)

B. Sự đoàn kết giữa triều đình và nhân dân

c)

C. Địa hình thuận lợi cho phục binh

d)

D. Nghệ thuật quân sự độc đáo

44.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước Đại Việt là

a)

A. Hình thư.

b)

B. Quốc triều hình luật.

c)

C. Hình luật.

d)

D. Hoàng triều luật lệ.

45.

Trong các thế kỷ X – XV, công việc chủ yếu tại các công xưởng thủ công của triều đình phong kiến Đại Việt là

a)

A. Đúc vũ khí, làm gốm.

b)

B. Đúc thuyền, rèn đúc vũ khí.

c)

C. Đúc thuyền, làm gốm.

d)

D. Đúc thuyền, dệt vải.

46.

Chiến thắng nào có ý nghĩa quyết định đến thắng lợi cảu cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A. Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động (1426).

b)

B. Chiến thắng Chi Linh (1424).

c)

C. Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang (1426).

d)

D. Chiến thắng Diễn Châu (1425)

47.

Năm 1054, vua Lê Thánh Tông quyết định đổi tên nước là

a)

A. Đại Việt.

b)

B. Đại Cồ Việt.

c)

C. Đại Nam.

d)

D. Đại La.

48.

Năm 939 Ngô Quyền xưng vương, đóng đô ở

a)

A. Hoa Lư.

b)

B. Cổ Loa.

c)

C. Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang (1426)

d)

D. Chiến thắng Diễn Châu (1425).

49.

Trong các thế kỉ X - XV , lực lượng quân đội của nhà nước Đại Việt được tuyển theo chế độ

a)

A. ngụ binh ư nông.

b)

B. lao dịch.

c)

C. nghĩa vụ quân sự.

d)

D. trưng binh.

50.

Để đối phó với thế mạnh của quân Mông - Nguyên , cả ba lần nhà Trần đều thực hiện kế sách

a)

A. “ ngụ binh ư nông ”.

b)

B. “ tiên phát chế nhân ”.

c)

C. “ vườn không nhà trống ”.

d)

D. “ đánh điểm diệt viện ".

51.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất của nước Đại Việt trong các thế kỉ X - XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Thanh Hà.

c)

C. Hội An.

d)

D. Thăng Long.

52.

Ai là người đề ra chủ trương “ Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc?

a)

A. Lý Thường Kiệt.

b)

B. Trần Thủ Độ.

c)

C. Trần Hưng Đạo.

d)

D. Trần Thánh Tông.

53.

Tác phẩm nào được xem là bản “ Tuyên ngôn độc lập ” đầu tiên của nước Đại Việt?

a)

A. Nam quốc sơn hà.

b)

B. Bình Ngô đại cáo.

c)

C. Hịch tướng sĩ.

d)

D. Phú sông Bạch Đằng.

54.

Các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách “đồng hoá” với dân tộc ta nhằm mục đính chủ yếu nào sau đây ?

a)

A. Xoá bỏ vĩnh viễn dân tộc việt.

b)

B. Bắt nhân dân ta phải thay đổi phong tục.

c)

C. Đưa người hán sang ở trung với người việt.

d)

D. Tuyên truyền văn hoá của người trung hoa..

55.

Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam thời Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa:

a)

A. Quý tộc, địa chủ với nông dân.

b)

B. Quý tộc với nông dân công xã.

c)

C. Quý tộc người Hán với nông dân.

d)

D. Nhân dân với chính quyền đô hộ.

56.

Cuộc khởi nghĩa nào trong thời Bắc thuộc lần đầu tiên đã khôi phục được nền độc lập, tự chủ cho dân tộc ta?

a)

A. Khởi nghĩa Lý Bí.

b)

B. Khởi nghĩa Bà Triệu

c)

C. Khởi nghĩa Hai Bà trưng.

d)

D. Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ

57.

Nội dung nào sau đây không phải là công lao của Đinh Bộ Lĩnh đối với dân tộc

a)

A. là người đầu tiên thiết lập nhà nước quân chủ.

b)

B. dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước.

c)

C. đặt tên nước là Đại Cồ Việt, xưng Hoàng đế.

d)

D. chọn Hoa Lư (Ninh Bình) làm kinh đô.

58.

Công lao to lớn đầu tiên của nhà Lý đối với lịch sử dân tộc là

a)

A. thành lập Văn Miếu Quốc tử giám

b)

B. đổi tên thành nước đại cồ Việt thành Đại Việt

c)

C. ban hành bộ luật thành văn đầu tiên- bộ hình thư

d)

D. dời đô từ Hoa lư Ninh Bình ra Thăng Long Hà Nội

59.

Ý nghĩa bao trùm cuộc cải cách hành chính của lê thánh tông đối với chế

độ phong kiến Việt Nam là

a)

A. góp phần tăng cường sức mạnh của dân tộc

b)

B. bước đầu cùng cố tổ chức bộ máy nhà nước quân chủ

c)

C. hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế tập quyền

d)

D. lần đầu tiên nhà nước quản lý được cấp xã huyện

60.

Bộ luật thành văn tiến bộ nhất trong chế độ phong kiến Việt Nam là

a)

A. bộ Quốc triều hình luật

b)

B. bộ Hoàng triều luật lệ

c)

C. bộ Hình luật

d)

D. bộ Hình thư

61.

Điểm chung của các bộ luật thành văn trong thời phong kiến Việt Nam

đều là bảo vệ

a)

A. quyền lợi của vua và hoàng tộc

b)

B. xích kéo nông nghiệp

c)

C. quyền lợi của phụ nữ

d)

D. quyền lợi của trẻ em

62.

Điểm giống nhau trong chính sách quân đội thời Lý, Trần, Lê sơ là

a)

A. Quân đội được trang bị vũ khí hiện đại

b)

B. Thực hiện chế độ “ngụ binh ư nông”.

c)

C. Vương hầu, quý tộc có quân đội riêng.

d)

D. Súng thần cơ được sử dụng phổ biến.

63.

Chính sách đối nội xuyên suốt của các triều đại Lý, Trần, Hồ, Lê sơ là

a)

A. Trấn áp kẻ phản bội.

b)

B. Ưu ái tù trưởng miến núi.

c)

C. Ưu tiên các dân tộc ít người.

d)

D. Đoàn kết các dân tộc

64.

Chính sách đối ngoại xuyên suốt của các triều đại Lý, Trần, Lê sơ đối với

các triều đại phong kiến phương Bắc là

a)

A. Thần phục, hòa hiếu, mềm dẻo, kiên quyết.

b)

B. Thần phục, hòa hiếu, không khoan nhượng.

c)

C. Thần phục, hòa hiếu, cứng rắn, quyết liệt.

d)

D. Thần phục, mềm dẻo, không xung đột.

65.

Tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ hoàn thiện hơn so với thời Đinh, Tiền lê, Lý, Trần là do

a)

A. Nhà nước tăng cường vai trò của tể tướng.

b)

B. Đứng đầu tổ chức bộ máy nhà nước là Vua.

c)

C. Không còn cơ quan trung gian giúp việc cho nhà Vua.

d)

D. Nhà nước quản lý chặt chẽ từ trung ương đến địa phương.

66.

Điểm chung trong chính sách nông nghiệp của các triều đại Ngô, Đinh, Tiền lê, Trần, Hồ, Lê sơ là

a)

A. Khai khẩn đất hoang, mở rộng diện tích trồng trọt.

b)

B. Đầu tư kỹ thuật để tăng năng suất cho cây lúa nước.

c)

C. Khuyến khích nhân dân gieo trồng đúng thời vụ.

d)

D. Tích cực áp dụng nhiều giống cây trồng trong nông nghiệp.

67.

Biểu hiện sự phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp trong các thế kỉ X – XV là

a)

A. hệ thống chợ làng phát triển.

b)

B. sự phòng phú của các mặt hàng mĩ nghệ.

c)

C. sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống

d)

D. Sự ra đời của đô thị thăng long

68.

Điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển kinh tế nông nghiệp nước ta thế kỉ X – XV là

a)

A. Đất đai màu mỡ, diện tích lớn

b)

B. nhân dân ta giành được nền độc lập, tự chủ.

c)

C. có hệ thống sông ngòi thuận lợi cho tưới tiêu. ​

d)

D. điều kiện khí hậu thuận lợi.

69.

Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

a)

A. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

b)

B. Chiến thắng như nguyệt năm 1075

c)

C. Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

d)

D. Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

70.

Ai là người đã cầu cứu vua Xiêm, dẫn đến việc quân Xiêm sang xâm lược nước ta vào năm 1784 - 1785?

a)

A. Trần Ích Tắc.

b)

B. Nguyễn Ánh. ​

c)

C. Lê Chiêu Thống.

d)

D. Trần Lộng.

71.

Chiến thắng nào của nghĩa quân Tây Sơn đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của quân Xiêm năm 1785?

a)

A. Chiến thắng Bạch Đằng lần thứ ba.

b)

B. Chiến thắng Chi Lăng.

c)

C. Chiến thắng Xương Giang

d)

D. Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút.

72.

Ý nào phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?

a)

A. Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

b)

B. Thống nhất hoàn toàn đất nước.

c)

C. Hỗ trợ vua Lê nắm quyền trở lại trên cả nước.

d)

D. Lật đổ sự thống trị của nhà Mạc.

73.

Trong các thế kỉ XVI – XVIII, tôn giáo nào mới được truyền bá vào Việt Nam?

a)

A nho giáo

b)

B đạo giáo

c)

C phật giáo

d)

D thiên chúa giáo

74.

Chữ Nôm chính thức được đưa vào nội dung thi cử từ

a)

A triều mạc

b)

B triều nguyễn

c)

C triều tiền lê

d)

D triều tay sơn

75.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng tình hình phát triển của khoa học – kĩ thuật nước ta từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII ?

a)

A. Số công trình khoa học tăng lên.

b)

B. Xuất hiện nhiều công trình về sử học, địa lý, quân sự, y dược, nông học,...

c)

C. Khoa học tự nhiên được quan tâm phát triển.

d)

D. Một số thành tựu của kĩ thuật phương Tây được du nhập vào nước ta.

76.

Bài học được rút ra để Việt Nam có thể bắt kịp sự phát triển của các nước tiên tiến trên thế giới hiện nay là?

a)

A. Tích cực phát triển Nho giáo.

b)

B. Khuyến khích học chữ Hán và chữ Nôm.

c)

C. Đẩy mạnh phát triển khoa học – kĩ thuật.

d)

D. Chú trọng các nội dung kinh, sử trong giáo dục.

77.

Thay đổi lớn nhất trong cải cách hành chính dưới thời Minh Mạng là:

a)

A. Chia cả nước thành 3 vùng: Bắc thành, Gia Định thành và Trực doanh.

b)

B. Chia cả nước thành 31 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

c)

C. Chia cả nước thành 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

d)

D. Chia cả nước thành 3 vùng: Bắc thành, Gia Định thành và phủ Thừa Thiên.

78.

Dưới thời nhà Nguyễn, bộ Hoàng Việt Luật lệ còn được gọi là gì?

a)

A luật gia long

b)

B luật hoàng triều

c)

C luật minh mạng

d)

D luật hồng đức

79.

Nhà Nguyễn đặt quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây như thế nào ?.

a)

A. Đặt quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây.

b)

B. Thi hành chính sách tương đối mở đối với các nước phương Tây.

c)

C. Thực hiện mở cửa để quan hệ với phương Tây.

d)

D. Chủ trương đóng cửa, không chấp nhận quan hệ với họ.

80.

Công trình văn hóa vật thể nào của nhà Nguyễn được UNESCO công nhận là di sản thế giới?

a)

A phố cổ hội an

b)

B thánh địa mỹ sơn

c)

C kinh thành huế

d)

Nhã nhạc cung đình huế

81.

Để củng cố bệ đỡ tư tưởng cho chính quyền chuyên chế, nhà Nguyễn thi hành chính sách gì đối với tôn giáo ?

a)

A. Độc tôn Nho giáo.

b)

B. Loại bỏ dần Nho giáo ra khỏi các lễ nghi của triều đình.

c)

C. Phát triển các tín ngưỡng dân gian.

d)

D. Bài trừ Thiên Chúa giáo.

82.

Nghề thủ công nào mới xuất hiện vào đầu thế kỷ XIX?

a)

A làm đường trắng

b)

B khắc in bản gỗ

c)

C làm đồng hồ

d)

D in tranh dân gian

83.

Vào triều đại của vị vua nào bộ máy nhà nước phong kiến Việt Nam hoàn chỉnh nhất?

a)

A. Lê Thái Tông

b)

B. Lê Thánh Tông

c)

C Lê nhân tông

d)

D lê anh tông

84.

Trung tâm buôn bán hưng thịnh nhất của nước ta thời Lý là?

a)

A phố hiến

b)

B vân đồn

c)

C thăng long

d)

D hội an