wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CD3 - Bài 1, 2: Soạn thảo VB , Gõ các chữ ă, â, ô, ơ, ê, đ, ư

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Để làm việc với chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
2.

Để xuống dòng, em nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

3.

Để viết hoa chữ V trong từ "Việt Bắc" em nhấn giữ phím gì, đồng thời gõ phím v

a)

Shift

b)

Enter

c)

Ctrl

4.

Em nhấn phím Delete để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

5.

Em nhấn phím Backspace để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

6.

Chủ đề 3 có tên là gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Em học Word

c)

Học gõ văn bản

7.

Phần mềm Word dùng để làm gì?

a)

Nghe nhạc

b)

Xem phim

c)

Soạn thảo văn bản

8.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

a)

a. Đẹp và có nhiều kiểu hơn so với viết tay.

b)

b. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn viết tay.

c)

c. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

d)

d. Tất cả đáp án trên đều đúng.

9.

Khi con gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

10.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, con muốn chuyển thành gõ chữ thường thì con sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Capslock

d)

Delete

11.

Để mở một văn bản đã lưu, con sử dụng câu lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

12.

Trong phần mềm Word, con trỏ có hình dạng là

a)

Hình mũi tên màu trắng

b)

Vạch đứng nhấp nháy

c)

Hình chữ T

d)

HÌnh bàn tay

13.

Để xuống dòng, em nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

14.

Em nhấn phím Delete để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

15.

Phần mềm Word dùng để làm gì?

a)

Nghe nhạc

b)

Xem phim

c)

Soạn thảo văn bản

16.

Khi con gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

17.

Trong phần mềm Word, con trỏ có hình dạng là

a)

Hình mũi tên màu trắng

b)

Vạch đứng nhấp nháy

c)

Hình chữ T

d)

HÌnh bàn tay

18.

Để lưu một văn bản, con sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

19.

Để mở một văn bản đã lưu, con sử dụng câu lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

20.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

21.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

22.

Mở chương trình soạn thảo văn bản em nháy đúp chuột vào biểu tượng:

a)
b)
c)
d)
23.

Màn hình làm việc của Word gồm:

a)

Bảng chọn

b)

Con trỏ

c)

Vùng soạn thảo

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Muốn xuống dòng chuyển sang một đoạn mới em nhấn phím:

a)

Enter

b)

Alt

c)

Backspace

d)

Delete

25.

Muốn lưu văn bản em thực hiện:

a)
b)
c)
d)
26.

Muốn mở bài văn bản đã có em nháy chuột vào:

a)
b)
c)
d)
27.

Để gõ chữ in hoa em nhấn giữ phím gì khi gõ?

a)

Alt

b)

Backspace

c)

Shift

d)

Delete

28.

Để xoá kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím gì?

(a)  

29.

Để xoá kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím gì?

(a)  

30.

Để khởi động phần mềm Word em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
31.

Để gõ chữ hoa em nhấn giữ phím .................... đồng thời gõ chữ.

a)

Tab

b)

Delete

c)

Shift

d)

Enter

32.

Muốn chuyển sang một đoạn mới em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Tab

d)

Backspace

33.

Con trỏ đang ở vị trí như hình bên, sau khi nhấn Delete sẽ có kết quả ra sao?

a)
b)
c)
34.

Con trỏ đang ở vị trí như hình bên, em nhấn phím backpace sẽ có kết quả như thế nào?

a)
b)
c)
35.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước lưu văn bản: B1. Đặt tên văn bản; B2. Chọn File; B3. Chọn nút lệnh save; Bước 4: Chọn save để lưu

a)

B1 --> B2--> B3--> B4

b)

B2-->B3-->B1-->B4

c)

B2-->B3-->B4-->B1

d)

B1 --> B2--> B4--> B3

36.

Sắp xếp thứ tự các bước mở văn bản: B1. Chọn nút lệnh Open; B2. Chọn văn bản trong cửa sổ Open; B3. Chọn File; Bước 4. Chọn open để mở

a)

B1 --> B2--> B3--> B4

b)

B2--> B1--> B3--> B4

c)

B3--> B1--> B2--> B4

d)

B3--> B1--> B4--> B2

37.

Phần mềm soạn thảo văn bản em vừa được học có tên là gì?

a)

Word

b)

Paint

c)

Folder

38.

Để làm việc với chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
39.

Để xuống dòng, em nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

40.

Để viết hoa chữ V trong từ "Việt Bắc" em nhấn giữ phím gì, đồng thời gõ phím v

a)

Shift

b)

Enter

c)

Ctrl

41.

Em nhấn phím Delete để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

42.

Em nhấn phím Backspace để xóa kí tự bên nào của con trỏ

a)

Bên trái

b)

Bên phải

43.

Phần mềm Word dùng để làm gì?

a)

Nghe nhạc

b)

Xem phim

c)

Soạn thảo văn bản

44.

Khi con gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

45.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, con muốn chuyển thành gõ chữ thường thì con sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Capslock

d)

Delete

46.

Để lưu một văn bản, con sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

47.

Để mở một văn bản đã lưu, con sử dụng câu lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

48.

Để gõ được chữ "ă" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

49.

Để gõ được chữ "đ" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

50.

Để gõ được chữ "ư" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

51.

Để gõ được chữ "ê" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

52.

Để gõ được chữ "ô" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

53.

Để gõ được chữ "ă" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

54.

Để gõ được chữ "â" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

55.

Theo kiểu Telex để có chữ ă em gõ:

a)

aa

b)

ac

c)

aw

d)

ab

56.

Theo kiểu Telex để có chữ â em gõ:

a)

aa

b)

aw

c)

aq

d)

ax

57.

Để gõ các chữ â, ô, ê, đ, ơ, ư, ă theo kiểu gõ Telex là?

a)

aa, oo, ew, dd, ow, uw, aw

b)

aa, oo, ee, dd, ow, uw, aw

c)

aa, ooo, ew, dd, ow, uw, aw

d)

aa, oo, ew, dd, ow, uu, aw

58.

Trong Telex, để gõ chữ "ê" ta nhấn các phím

a)

e

b)

ee

c)

eee

59.

Trong Telex, để gõ chữ "ô" ta nhấn các phím

a)

oo

b)

o

c)

ooo

60.

Để gõ chữ đ theo kiểu Telex, em gõ thế nào?

a)

dd

b)

dw

c)

d9

d)

d6

61.

Theo kiểu Telex để có chữ "mưa rơi" em gõ:

a)

muwa roi

b)

muwa rowi

c)

mua rowi

d)

mua roi

62.

Theo kiểu Telex để có chữ "cây cau" em gõ:

a)

caay cau

b)

cay cau

c)

cawy cau

d)

cawy caau

63.

Theo kiểu Telex để có chữ "quê hương" em gõ:

a)

que huong

b)

quew huowng

c)

quee huwowng

d)

quee huong

64.

Theo kiểu Telex để có chữ "trăng lên" em gõ:

a)

trawng len

b)

trawng leen

c)

trang leen

d)

traang leen

65.

Theo kiểu Telex để có chữ "mênh mông" em gõ:

a)

meenh moong

b)

menh mong

c)

meenh mowng

d)

meenh mong

66.

Để gõ chữ "ơ" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ:

(a)  

67.

Để gõ được chữ "đ" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

68.

Để gõ được chữ "ư" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

69.

Để gõ được chữ "ê" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

70.

Để gõ được chữ "ô" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

71.

Để gõ được chữ "ă" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

72.

Để gõ được chữ "â" theo kiểu gõ Telex, em cần gõ

(a)  

73.

Theo kiểu Telex để có chữ ă em gõ:

a)

aa

b)

ac

c)

aw

d)

ab

74.

Theo kiểu Telex để có chữ â em gõ:

a)

aa

b)

aw

c)

aq

d)

ax

75.

Theo kiểu Telex để có chữ ư em gõ:

a)

uu

b)

ud

c)

uw

d)

ow

76.

Theo kiểu Telex để có chữ đ em gõ:

a)

dw

b)

wd

c)

ds

d)

dd

77.

Theo kiểu Telex để có chữ ơ em gõ

a)

oo

b)

os

c)

ow

d)

ox

78.

Theo kiểu Telex để có chữ "quê hương" em gõ:

a)

quee huong

b)

quee huwowng

c)

que huwowng

d)

que huong

79.

Theo kiểu Telex để có chữ "Công viên" em gõ:

a)

Coong vieen

b)

Cosng vieen

c)

Cowng viewn

d)

Cowng vieen

80.

Em hãy chỉ ra đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)
b)
c)
d)
81.

Có bao nhiêu kiểu gõ tiếng Việt hay dùng ? Hãy kể tên.

a)

Có 2 kiểu gõ đó là Tele và UNI

b)

Có 2 kiểu gõ đó là UNI và Telex

c)

Có 2 kiểu gõ đó là NNI và Telex

d)

Có 2 kiểu gõ đó là VNI và Telex

82.

Theo kiểu Telex để có chữ ă em gõ:

a)

aa

b)

ac

c)

aw

d)

ab

83.

Theo kiểu Telex để có chữ â em gõ:

a)

aa

b)

aw

c)

aq

d)

ax

84.

Theo kiểu Telex để có chữ đ em gõ:

a)

dw

b)

wd

c)

ds

d)

dd

85.

Theo kiểu Telex để có chữ ô em gõ:

a)

oo

b)

os

c)

ow

d)

ox

86.

Theo kiểu Telex để có chữ ê em gõ:

a)

ee

b)

es

c)

ew

d)

eo

87.

Để gõ được dấu tiếng Việt thì bộ gõ tiếng Việt phải được để ở kiểu nào sau đây?

a)
b)
88.

Theo kiểu Telex để có chữ ư em gõ:

a)

uu

b)

ud

c)

ow

d)

uw

89.

Theo kiểu Telex để có chữ ơ em gõ

a)

oo

b)

ow

c)

os

d)

ox

90.

Để gõ dấu SẮC theo kiểu gõ Telex, em gõ (a)  

91.

Để gõ dấu HUYỀN theo kiểu gõ Telex, em gõ (a)