WorksheetsCho một ngày không cp...
Total questions: 39
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Các ứng dụng của nước Giaven, Clorua vôi dựa trên tính chất nào sau đây?
A. Tính khử mạnh.
B. Tính tẩy màu.
C. Tính oxi hóa mạnh.
D. Tính sát trùng.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng cuả nguyên tố oxi (8O) là
A. 2s22p3.
B. 2s22p4.
C. 2s22p2.
D. 2s22p5.
Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Cu.
B. H2.
C. Dung dịch KI và hồ tinh bột .
D. Hồ tinh bột.
Câu 4. Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?
A. NaOH.
B. HF.
C. HCl.
D. HNO3.
Số oxi hóa của clo trong NaClO là
A. 0.
B. +1 và -1.
C. +1.
D. -1.
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
A. NaBr.
B. CaCl2.
C. NaF.
D. NaCl.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. Fe, Au, Cr.
B. Fe, Mg, Al.
C. Cu, Fe, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. N2.
B. O2.
C. O3.
D. Cl2.
Chọn phát biểu đúng?
A. Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
B. Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.
C. Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.
D. Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.
Trong các cách dưới đây, cách nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
B. Phân huỷ KClO3 với chất xúc tác là MnO2.
C. Điện phân H2O.
D. Điện phân CuSO4.
Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
A. HF > HCl > HBr > HI.
B. HI > HBr > HCl > HF.
C. HCl > HBr > HI > HF.
D. HCl > HBr > HF > HI.
Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày?
A. Ozon có tính tẩy màu.
B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.
C. Ozon là một khí độc.
D. Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.
Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Iot.
B. Flo.
C. Clo.
D. Brom.
Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa màu vàng nhạt .
B. dung dịch xuất hiện màu xanh .
C. dung dịch xuất hiện màu vàng lục
D. có kết tủa màu trắng
Cho 0,06 mol Cl2 tác dụng hết với Fe dư, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,9.
B. 12,7.
C. 6,5.
D. 13.
Axit HCl tác dụng với FeO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?
A. Fe, H2.
B. Fe, H2O.
C. FeCl2, H2O.
D. FeCl3, H2O.
Dùng muối Iốt hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối Iốt ở đây là:
A. NaCl và I2.
B. I2.
C. NaCl và KI.
D. KI.
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
A. muối NaCl có trong nước biển.
B. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).
C. đơn chất Cl2.
D. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với
A. NaCl.
B. Fe.
C. F2.
D. KMnO4.
Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl tạo ra cùng một muối là
A. Mg.
B. Fe.
C. Ag.
D. Cu.
Khí Cl2 không tác dụng với
A. dung dịch NaOH.
B. khí O2.
C. H2O.
D. dung dịch Ca(OH)2.
Trong phản ứng: Cl2+ NaOH NaCl + NaClO + H2O, Cl2 đóng vai trò là chất
A. khử mạnh.
B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C. oxi hóa mạnh.
D. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
B. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
C. Dung dịch HF hoà tan được SiO2.
D. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
A. Cl2.
B. Dung dịch NaOH.
C. AgNO3.
D. Hồ tinh bột.
Axit nào sau đây yếu nhất?
A. HF.
B. HBr.
C. HCl.
D. HI.
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:
A. Clo độc nên có tính sát trùng.
B. Clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.
C. Một nguyên nhân khác.
D. Clo có tính oxi hóa mạnh.
Bán kính nguyên tử của nhóm VIIA: F, Cl, Br, I biến đổi theo chiều
A. giảm dần.
B. không thay đổi.
C. giảm sau đó tăng.
D. tăng dần.
Khí nào sau đây có thể thu được bằng phương pháp dời chỗ nước?
A. SO2.
B. O2.
C. HCl.
D. H2S.
Ở trạng thái đơn chất I2 có màu gì?
A. Xanh.
B. Nâu đỏ.
C. Đen tím.
D. Vàng lục.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tố trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
A. Ion.
B. Cộng hóa trị không cực.
C. Hiđro.
D. Cộng hóa trị có cực.
Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu
A. xanh.
B. vàng.
C. trắng.
D. đỏ.
Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là
A. Ca.
B. C2H5OH.
C. Au.
D. P.
Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau:
A. Cl2 và H2O.
B. HCl, HClO, Cl2 và H2O.
C. HCl và Cl2.
D. HCl, HClO, Cl2.
Ở điều kiện thường, so với oxi thì ozon có
A. tính oxi hóa yếu hơn.
B. phân tử khối nhỏ hơn.
C. tính oxi hóa bằng nhau.
D. tính oxi hóa mạnh hơn.
Khí G được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí G là
A. Cl2.
B. O2.
C. CO2.
D. N2.
Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr 2 NaCl + Br2, nguyên tố clo:
A. chỉ bị oxi hóa.
B. không bị oxi hóa, không bị khử.
C. vừa bị oxi, vừa bị khử.
D. chỉ bị khử.
Công thức của muối Natri Clorua là:
A. NaCl.
B. Na2SO4.
C. BaCl2.
D. NaF.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clo:
A. Quỳ tím mất màu.
B. Quỳ tím hoá đỏ.
C. Quỳ tím không đổi màu.
D. Lúc đầu quỳ tím hoá đỏ, sau đó mất màu.
