wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập cuối tuần 25

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính : 4 + 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Điền số còn thiếu : ..............+ 7 = 10

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

3.

Điền số còn thiếu : ...............- 5 = 2

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

4.

Kết quả của phép tính : 2 + 5 - 3 = ? .

a)

7

b)

4

c)

3

d)

6

5.

Số nào là số tròn chục ?

a)

11

b)

02

c)

99

d)

70

6.

Điền số còn thiếu vào chỗ trống : 11, 22, 33, 44, ......, 66, 77, 88, 99

a)

45

b)

55

c)

50

d)

65

7.

Điền số còn thiếu vào chỗ trống : 90, 80, 70, ....., 50, 40, 30, 20 , 10

a)

71

b)

51

c)

60

d)

30

8.

Số nhỏ nhất có 2 chữ số là :

a)

11

b)

10

c)

00

d)

99

9.

Cách đọc nào đúng với số 55 ?

a)

Lăm mươi lăm

b)

Năm năm

c)

Năm mươi năm

d)

Năm mươi lăm

10.

"Bảy mươi tám" được viết là :

a)

708

b)

78

c)

87

d)

870

11.

Trong các số : 98 37 , 68 , 51 .

Số nhỏ nhất là :

a)

98

b)

68

c)

37

d)

51

12.

Trong các số : 35 , 81 , 42 , 69

Số lớn nhất là :

a)

35

b)

81

c)

42

d)

69

13.

Phép tính nào đúng ?

a)

2 + 2 = 3

b)

5 - 1 = 6

c)

9 + 0 = 10

d)

4 + 2 = 6

14.

Phép tính nào sai ?

a)

2 + 6 = 8

b)

9 - 2 = 5

c)

3 + 3 = 6

d)

10 - 10 = 0

15.

Trong vần " Uyên" , âm chính là âm nào ?

a)

u

b)

uy

c)

d)

n

16.

Tiếng nào có vần "oanh" ?

a)

kế hoạch

b)

huênh hoang

c)

doanh trại

d)

huỳnh huỵch

17.

Từ nào viết đúng ?

a)

chạy lăng quăng

b)

chạy loăng quoăng

c)

chạy loăng qoăng

d)

chạy loăng quăng

18.

Điền vào chỗ trống : .........ứt toác

a)

l

b)

n

c)

r

d)

s

19.

2 + ......+ 4 = 9 . Số cần điền là :

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

20.

2 + 6 < ..........< 3 + 7

a)

8

b)

9

c)

10

d)

0