wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THIỀN 1. KIỂM TRA CÁC CÔNG THỨC HÌNH HỌC LỚP 5

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính chu vi hình vuông (biết P là chu vi, a là cạnh của hình vuông)

a)

P= a x a

b)

P= a x 2

c)

P= a x 3

d)

P= a x 4

2.

Công thức tính diện tích của hình vuông (biết S là diện tích, a là cạnh của hình vuông)

a)

S= a x a

b)

S= a x 2

c)

S= a x 3

d)

S= a x 4

3.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật (biết P là chu vi, a là chiều dài, b là chiều rộng của hình chữ nhật)

a)

P= (a + b) x 2 (cùng đơn vị đo)

b)

P= (a + b) x 2

c)

P= (a x b) x 2 (cùng đơn vị đo)

d)

P= (a x b) x 2

4.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật (biết S là diện tích, a là chiều dài, b là chiều rộng của hình chữ nhật)

a)

S= a x b

(cùng đơn vị đo)

b)

S= a x b

c)

S= (a + b) x 2 (cùng đơn vị đo)

d)

S= (a + b) x 2

5.

Quy tắc tính diện tích hình tam giác

a)

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy cộng với chiều cao rồi chia cho 2

6.

Công thức tính chu vi của hình tròn ( biết C là chu vi, d là đường kính, r là bán kính của hình tròn)

a)

C= d x 3,14

hoặc C= r x 2 x 3,14

b)

C= d x 3,14

hoặc C= r x r x 3,14

c)

C= r x 3,14

hoặc C= d x 2 x 3,14

d)

C= r x 3,14

hoặc C= d x 3,14

7.

Quy tắc tính diện tích hình tròn

a)

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14

b)

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy đường kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14

c)

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy đường kính nhân với đường kính rồi nhân với số 3,14

d)

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với số 3,14

8.

Công thức tính diện tích của hình tròn (biết S là diện tích, r là bán kính)

a)

S= r x r x 3,14

b)

S= r x 3,14

c)

S= r x d x 3,14

d)

S= d x 3,14

9.

Quy tắc tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

a)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao

c)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy cộng với chiều cao

10.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

a)

Diện tích xung quanh + Diện tích hai mặt đáy (cùng đơn vị đo)

b)

Diện tích xung quanh + Chu vi hai mặt đáy (cùng đơn vị đo)

c)

Chu vi mặt đáy x chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Diện tích xung quanh x diện tích hai mặt đáy (cùng đơn vị đo)

11.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương (biết S là diện tích, a là cạnh của hình lập phương)

a)

S xung quanh=

a x a x 4

b)

S xung quanh=

a x a x 6

c)

S xung quanh=

a x a x 5

d)

S xung quanh=

a x 4

12.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương (biết S là diện tích, a là cạnh của hình lập phương)

a)

S toàn phần

= a x a x 6

b)

S toàn phần =

a x a x 4

c)

S toàn phần =

a x a x 5

d)

S toàn phần = a x 6

13.

Công thức tính diện tích một mặt của hình lập phương (biết S là diện tích, a là cạnh của hình lập phương)

a)

S một mặt = a x a

b)

S một mặt = a x 2

c)

S một mặt = a x 3

d)

S một mặt = a x 4

14.

Công thức tính chu vi đáy của hình hộp chữ nhật (biết P là chu vi, a là chiều dài, b là chiều rộng của hình hộp chữ nhật)

a)

P đáy= (a + b) x 2 (cùng đơn vị đo)

b)

P đáy= (a - b) x 2 (cùng đơn vị đo)

c)

P đáy= (a x b) x 2 (cùng đơn vị đo)

d)

P đáy= (a : b) x 2 (cùng đơn vị đo)

15.

Công thức tính diện tích 1 mặt đáy của hình hộp chữ nhật (biết S là diện tích, a là chiều dài, b là chiều rộng của hình hộp chữ nhật)

a)

S 1 mặt đáy= a x b (cùng đơn vị đo)

b)

S 1 mặt đáy=

(a + b) x 2

(cùng đơn vị đo)

c)

S 1 mặt đáy= a : b

(cùng đơn vị đo)

d)

S 1 mặt đáy =

(a - b) x 2

(cùng đơn vị đo)

16.

Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật (biết V là thể tích, a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao của của hình hộp chữ nhật)

a)

V= a x b x c

(cùng đơn vị đo)

b)

V= a + b + c

(cùng đơn vị đo)

c)

V= a : b : c

(cùng đơn vị đo)

d)

V= (a x b) - c

(cùng đơn vị đo)

17.

Công thức tính thể tích của hình lập phương (biết V là thể tích, a là cạnh của hình lập phương)

a)

V= a x a x a

b)

V= a x a x 3

c)

V= a x a x 4

d)

V= a x a x 6

18.

Công thức tính đường kính của hình tròn (biết d là đường kính, C là chu vi hình tròn)

a)

d = C : 3,14 (cùng một đơn vị đo)

b)

d = C x 3,14 (cùng một đơn vị đo)

c)

d = C + 3,14 (cùng một đơn vị đo)

d)

d = C - 3,14 (cùng một đơn vị đo)

19.

Công thức tính bán kính của hình tròn (biết r là bán kính, C là chu vi hình tròn)

a)

r = C : 3,14 : 2 (cùng một đơn vị đo)

b)

r = C : 3,14 x 2 (cùng một đơn vị đo)

c)

r = C : 3,14 (cùng một đơn vị đo)

d)

r = C : 2 (cùng một đơn vị đo)