wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiu 15/3 p74-75

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sự hoàn thành, sự kết thúc

(a)  

2.

Đồ ăn, thực phẩm

(a)  

3.

Tỷ lệ tự cung tự cấp

(a)  

4.

Quả nho

(a)  

5.

Vụn rác

(a)  

6.

Lúa mì

(a)  

7.

Sở hữu

(a)  

8.

Sản xuất

(a)  

9.

Thiên nhiên

(a)  

10.

Vai trò

(a)  

11.

Thay phiên, thay đổi

(a)  

12.

Cái sáo, cái còi

(a)  

13.

Dự đoán DỰ TƯỞNG

(a)  

14.

Ngoại hình, vẻ bề ngoài

(a)  

15.

Chức vụ

(a)  

16.

Sự phỏng đoán, sự ước lượng

(a)  

17.

Vật chất

(a)  

18.

Hiệu quả

(a)  

19.

Sự tiếp tục, sự liên tục

(a)  

20.

Rơi xuống; tụt xuống

(a)  

21.

Chướng ngại, khó khăn

(a)  

22.

Tập đoàn TỔ HỢP

(a)  

23.

Đãi ngộ ĐÃI NGỘ

(a)  

24.

Không nhất trí BẤT NHẤT TRÍ

(a)  

25.

Hồ HỒ

(a)  

26.

Ngập, ngâm TẨM

(a)  

27.

Làm ngập, ngâm TẨM

(a)  

28.

Theo đuổi TRUY CẦU

(a)  

29.

Truy cứu TRUY CỨU

(a)  

30.

Xác nhận lại CHẤN PHẢN

(a)  

31.

Văn chương VĂN CHƯƠNG

(a)  

32.

Gạch bỏ, xóa bỏ TƯỚC TRỪ

(a)  

33.

Sự cắt giảm TƯỚC GIẢM

(a)  

34.

Vắt, bóp TRÁ

(a)  

35.

Vắt, bóp GIẢO

(a)  

36.

Vắt, bóp, nghĩa bóng: bóc lột TRÁ THỦ

(a)  

37.

Tình cờ đi ngang qua THÔNG QUẢI

(a)  

38.

Thêm, bổ sung BỔ TÚC

(a)  

39.

Giúp đỡ TRỢ

(a)  

40.

Cất đi, đưa vào SĨ VŨ

(a)  

41.

Bỏ bê; sao nhãng ĐÃI

(a)  

42.

Biến đi, biến mất THẤT

(a)