Font size
WorksheetsDestination (unit 6)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Achieve (v)
đạt được
tập trung
chinh phục
dễ dàng
brain (n)
khóa học
kinh nghiệm
não
đoán
Expert (n, adj)
chuyên gia, tài giỏi
quá trình, quy trình
chấm điểm
bằng cấp
Hesitate (v)
(a)
Instruction (n)
sự hướng dẫn
bài báo cáp
qua
chỉ dẫn
Remind (v)
nhắc, gợi nhắc
kĩ năng
tập trung
đoán
Revise (v)
(a)
Mental (adj)
bài nghiên cứu,nghiên cứu
bằng cấp
thuộc về tinh thần
thất bại
Skill (n)
qua,vượt qua
bài báo cáo
kĩ năng
khóa học
Cross out
ghi nhớ
gạch bỏ
học thuộc
chỉ ra
In favour of
tán thành
nhìn chung
ủng họ
kết luận
Capable of
có thể
gian lận
tiếp tục với
quan điểm về
In conclusion
(a)
Cheat at/in
có thể
có tài năng
gian lận
quan điểm về
Confuse sb with
nhầm lẫn với ai
thực ra
kết luận
nhìn chung
An opinion about/of
(a)
A question about
ghi nhớ,học thuộc
giúp ai với
câu hỏi về, băn khoăn về
gạch bỏ
For instance
(a)
Cope with
môn học
ví dụ
đương đầu, đối phó
ghi nhớ, học thuộc
Rub out
tẩy xóa
đọc lớn tiếng
lật sang tranh
gạch bỏ
