Font size
WorksheetsTừ đồng âm đông nghĩa tiếng việt
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Cả a,b,c đều sai.
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.
bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.
chân trời, chân mây, chân tay.
học liệu, học viên, học thức.
Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
Sung sướng
Toại nguyện
Phúc hậu
Giàu có
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
chăm chỉ
lộn xộn
bừa bãi
ngăn nắp
Những dòng nào dưới đây bao gồm các từ đồng nghĩa?
mẹ, má, u, bầm, cha
nhỏ nhắn, nhỏ bé, tí xíu, nho nhỏ
bất khuất, yên bình, hiên ngang, kiên cường, anh dũng
bình an, yên ổn, an toàn, yên bình
Trong nhóm từ "đối thọai, đối đáp, ứng đối, đối lập", từ nào không cùng nhóm?
Đối thọai
đối đáp
ứng đối
đối lập
Trái nghĩa với từ “căng” trong “sợi dây căng” là?
A. chùng
B. co giãn
C. ngắn
D. xẹp
Trái nghĩa với từ “đặc” trong “lốp xe đặc” là?
A. rỗng
B. dày
C. mỏng
D. loãng
Trái nghĩa với từ tươi trong rau tươi là:
A. xấu
B. úa
C. thiu
D. non
