wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trac nghiem on thi

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi đi học em mặc trang phục nào?

a)

Đồng phục học sinh

b)

Trang phục dân tộc

c)

Trang phục bảo hộ lao động

d)

Trang phục lễ hội

2.

Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì?

a)

Hợp mốt

b)

Phù hợp với hoạt động và môi trường

c)

Phải đắt tiền

d)

Nhiều màu sắc sặc sỡ

3.

Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểu dáng đẹp, trang trọng

b)

Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng

c)

Kiểu dáng đơn giản, thoải mái

d)

Kiểu dáng ôm sát cơ thể

4.

Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:

a)

Giày cao gót

b)

Giày thể thao

c)

Giày búp bê

d)

Tất cả đáp án đưa ra đều đúng

5.

Mặc đẹp là mặc quần áo như thế nào?

a)

Đắt tiền

b)

Thật mốt

c)

Phù hợp vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng

d)

May cầu kì, hợp thời trang

6.

Để lựa chọn trang phục, căn cứ nào sau đây là không nên?

a)

Chất liệu, màu sắc của trang phục

b)

Độ dày của trang phục

c)

Kiểu dáng của trang phục

d)

Đường nét, họa tiết của trang phục

7.

Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác gầy đi, cao lên?

a)

Vải mềm mỏng, mịn

b)

Kiểu thụng, có đường nét chính ngang thân áo, tay bồng có bèo

c)

Màu sáng

d)

Kẻ ngang, kẻ ô vuông, hoa to

8.

Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác béo ra, thấp xuống?

a)

Màu tối, sẫm

b)

Kẻ dọc, hoa nhỏ

c)

Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải

d)

Vừa sát cơ thể, có đường nét chính dọc thân áo

9.

Khi đi học thể dục em sẽ lựa chọn trang phục như thế nào?

a)

Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

b)

Vải sợi tổng hợp, may rộng, giày da đắt tiền

c)

Vải sợi bông, may rộng, dép lê

d)

Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta

10.

Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống nên

a)

Chọn áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng

b)

May sát cơ thể, tay chéo

c)

Tạo đường may dọc theo thân áo, tay chéo

d)

May sát cơ thể, tay bồng

11.

Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có những đặc điểm nào?

a)

Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn

b)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng

c)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

d)

Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô

12.

Vải may quần áo cho trẻ sơ sinh, tuổi mẫu giáo nên chọn

a)

Vải sợi bông, màu sẫm, hoa nhỏ

b)

Vải dệt kim, màu sẫm, hoa to

c)

Vải sợi pha, màu sáng, hoa văn sinh động

d)

Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động

13.

Khi lựa chọn trang phục phù hợp thì yêu cầu nào sau đây không cần thực hiện?

a)

Chọn vật dụng đi kèm phù hợp

b)

Chọn vải phù hợp

c)

May những quần áo đắt tiền, theo mốt

d)

Xác định đặc điểm về vóc dáng người mặc

14.

Vải hoa nên kết hơp với loại vải nào sau đây?

a)

Vải trơn       

b)

Vải kẻ caro

c)

Vải kẻ dọc          

d)

Vải kẻ ngang

15.

Người béo và lùn nên mặc loại vải nào có những đặc điểm nào?

a)

Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

b)

Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc

c)

Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

d)

Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc

16.

Điều nào sau đây không có trong "Thông điệp 5K" của Bộ Y tế về phòng chống dịch Covid - 19

a)

Khoảng cách

b)

Khử khuẩn

c)

Khẩu trang

d)

Khai báo y tế

e)

Không sử dụng điện thoại

17.

Biện pháp nào sau đây chưa đúng khi nói về việc phòng chống dịch Covid - 19

a)

Thường xuyên rửa tay đúng cách bằng xà phòng hoặc bằng dung dịch sát khuẩn.

b)

Tránh đưa tay lên mắt, mũi, miệng.

c)

Vệ sinh thông thoáng nhà cửa, lau rửa các bề mặt hay tiếp xúc.

d)

Thường xuyên tập thể dục thể thao

e)

Đi ra ngoài đường nhiều.

18.

Chọn khẳng định đúng về quy định khi tham gia học trực tuyến

a)

Đăng nhập trước từ 2 - 5 phút

b)

Tới khi vào học mới vào

c)

Có thể thoải mái ăn uống

d)

Tập trung, nghiêm túc như học trên lớp

e)

Vừa học vừa chơi game

19.

Chọn khẳng định đúng về quy định khi tham gia học trực tuyến

a)

Có quyền đi vệ sinh mà không cần xin phép

b)

Cần thực hiện bài tập về nhà và xem bài trước khi học

c)

Khi vào trễ phải báo với GV

d)

Có thể vào học bất cứ lúc nào không cần báo

e)

Nghỉ học thì phải xin phép

20.

Bai hát Ghen Cô Vy do ai sáng tác?

a)

Khắc Hưng

b)

Min

c)

Erik

d)

Quang Đăng

21.

Các triệu chứng của nhiễm COVID 19?

a)

sốt ho, khó thở , đau cơ, mệt mỏi

b)

sốt ho, khó thở, đau cơ, sổ mũi

c)

Sốt ho, khó thở, đau cơ, tiêu chảy

d)

Sốt ho, khó thở, đau cơ, táo bón

22.

Người có nguy cơ mắc bệnh Covid cao hơn những người khác là gì?

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Người ăn thịt, động vật: dơi...

c)

Người nhóm máu AB

d)

Người cao tuổi và có bệnh nền

23.

Cơ chế lây truyền của bệnh COVIC19 là gì?

a)

Tiếp xúc da kề da

b)

tiếp xúc qua bắt tay

c)

Tiếp xúc qua quan hệ tình dục

d)

Chủ yếu qua các giọt dịch tiết, do hắc hơi, ho, hoặc thở ra

24.

Bạn học online được bao nhiêu tuần rồi?

a)

10

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Giờ vào lớp buổi chiều online?

a)

13h30'

b)

14h15

c)

12h00

d)

13h45

26.

Nếu vắng 1 buổi học thì nên làm như thế nào?

a)

Bố mẹ liên lạc với GVCN xin phép.

b)

Tự động nghỉ không cần xin ai.

c)

Vắng 1 buổi nên không cần xin phép.

27.

Khi vào học chúng ta nên:

a)

Đi ăn sáng

b)

Luôn bật camera, tắt micro, chọn chỗ yên tĩnh

c)

Bật micro nói chuyện với các bạn

28.

Khi đi học em mặc trang phục nào?

a)

Đồng phục học sinh

b)

Trang phục dân tộc

c)

Trang phục bảo hộ lao động

d)

Trang phục lễ hội

29.

Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì?

a)

Hợp mốt

b)

Phù hợp với hoạt động và môi trường

c)

Phải đắt tiền

d)

Nhiều màu sắc sặc sỡ

30.

Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểu dáng đẹp, trang trọng

b)

Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng

c)

Kiểu dáng đơn giản, thoải mái

d)

Kiểu dáng ôm sát cơ thể

31.

Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:

a)

Giày cao gót

b)

Giày thể thao

c)

Giày búp bê

d)

Tất cả đáp án đưa ra đều đúng

32.

Mặc đẹp là mặc quần áo như thế nào?

a)

Đắt tiền

b)

Thật mốt

c)

Phù hợp vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng

d)

May cầu kì, hợp thời trang

33.

Để lựa chọn trang phục, căn cứ nào sau đây là không nên?

a)

Chất liệu, màu sắc của trang phục

b)

Độ dày của trang phục

c)

Kiểu dáng của trang phục

d)

Đường nét, họa tiết của trang phục

34.

Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác gầy đi, cao lên?

a)

Vải mềm mỏng, mịn

b)

Kiểu thụng, có đường nét chính ngang thân áo, tay bồng có bèo

c)

Màu sáng

d)

Kẻ ngang, kẻ ô vuông, hoa to

35.

Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác béo ra, thấp xuống?

a)

Màu tối, sẫm

b)

Kẻ dọc, hoa nhỏ

c)

Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải

d)

Vừa sát cơ thể, có đường nét chính dọc thân áo

36.

Khi đi học thể dục em sẽ lựa chọn trang phục như thế nào?

a)

Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

b)

Vải sợi tổng hợp, may rộng, giày da đắt tiền

c)

Vải sợi bông, may rộng, dép lê

d)

Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta

37.

Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống nên

a)

Chọn áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng

b)

May sát cơ thể, tay chéo

c)

Tạo đường may dọc theo thân áo, tay chéo

d)

May sát cơ thể, tay bồng

38.

Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có những đặc điểm nào?

a)

Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn

b)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng

c)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

d)

Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô

39.

Vải may quần áo cho trẻ sơ sinh, tuổi mẫu giáo nên chọn

a)

Vải sợi bông, màu sẫm, hoa nhỏ

b)

Vải dệt kim, màu sẫm, hoa to

c)

Vải sợi pha, màu sáng, hoa văn sinh động

d)

Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động

40.

Khi lựa chọn trang phục phù hợp thì yêu cầu nào sau đây không cần thực hiện?

a)

Chọn vật dụng đi kèm phù hợp

b)

Chọn vải phù hợp

c)

May những quần áo đắt tiền, theo mốt

d)

Xác định đặc điểm về vóc dáng người mặc

41.

Vải hoa nên kết hơp với loại vải nào sau đây?

a)

Vải trơn       

b)

Vải kẻ caro

c)

Vải kẻ dọc          

d)

Vải kẻ ngang

42.

Người béo và lùn nên mặc loại vải nào có những đặc điểm nào?

a)

Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

b)

Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc

c)

Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

d)

Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc