wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 HÓA 8

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của oxi là

a)

2O

b)

O2

c)

O

d)

O2

2.

Chất khí nào duy trì sự cháy?

a)

khí Nitơ

b)

khí Oxi

c)

khí Cacbonic

d)

Khí metan

3.

Các điều kiện phát sinh sự cháy

a)

Phải có đủ khí oxi

b)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

c)

Cách li chất cháy với oxi

d)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi

4.

Thành phần theo thể tích của không khí gồm:

a)

78% khí oxi, 21% khí nitơ, và 1% các khí khác

b)

78% khí nitơ, 21% khí oxi và 1% các khí khác

c)

78% khí nitơ, 21% các khí khác và 1% khí oxi

d)

78% khí oxi, 21% các khí khác và 1% khí nitơ.

5.

Hóa chất dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

C.                               C. KMnO4 hoặc KClO3.            

a)

KClO3

b)

K2MnO4.

c)

KMnO4

d)

H2O

6.

Cacbon oxit có công thức hóa học là.

a)

CaCO3.  

b)

CaO.   

c)

CO.    

d)

CO2

7.

Sắt (III) oxit công thức hóa học

a)

FeO.

b)

Fe3O4.  

c)

Fe2O3  

d)

FeSO4

8.

Đồng (I) oxit có công thức hóa học là.

a)

Cu2O

b)

CuO

c)

   CO

d)

CO2

9.

Điphotpho trioxit có công thức hóa học là.

a)

CaO.   

b)

K2O.  

c)

P2O3  

d)

P2O5

10.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO +2 HCl-> CaCl2 + H2O  

b)

    C + O2 -> CO2

c)

Fe +2 HCl-> FeCl2 + H2

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

11.

Thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì

a)

miệng ống nghiệm hướng lên trên.

b)

miệng ống nghiệm nghiêng sang phải.

c)

miệng ống nghiệm nghiêng sang trái.     

d)

miệng ống nghiệm hướng xuống dưới.

12.

Trong phòng thí nghiệm khí hiđro thu bằng mấy cách.

a)

1 cách.

b)

2 cách.  

c)

3 cách.

d)

4 cách.

13.

Điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm người ta cho axit tác dụng với

a)

phi kim.

b)

oxit axit .

c)

kim loại như Fe, Zn, Al.

d)

oxit bazơ.    

14.

Phản ứng nào sau đây phản ứng thế?

a)

Mg + CuCl2 -> MgCl2 + Cu

b)

2KMnO 4 -> K2MnO4 + MnO 2+ O 2

c)

2Ca + O2 -> 2CaO

d)

BaO +2 HCl-> BaCl2 + H2O     

15.

Người ta thu khí hiđro bằng phương pháp đầy nước nhờ dựa vào tính chất

a)

khí hiđro nhẹ hơn nước.      

b)

khí hiđro tan trong nước. 

c)

khí hiđro ít tan trong nước.

d)

khí hiđro khó hóa lỏng.

16.

công thức hóa học của hiđro

a)

H2

b)

H2.

c)

H  

d)

2H.

17.

Để nhận biết hidro ta dùng

a)

Que đóm đang cháy.

b)

Que đóm còn tàn đỏ.

c)

Que đóm.

d)

Fe.

18.

Đốt cháy 1 lượng sắt trong bình chứa 4,48 lít oxi ở đktc, phản ứng hoàn toàn. Khối lượng sản phẩm thu được là

a)

46,4 g  

b)

23,2 g

c)

28,8 g   

d)

21,3 g

19.

Trong số các chất sau: FeO, MgO, Fe, O2. Số chất tác dụng được với khí hidro là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Oxit axit là

a)

FeO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CuO