Font size
Worksheetsbài 17+18
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
他在做什么呢?
跳舞
唱歌
游泳
睡觉
你在做什么?
Dịch sang tiếng Trung:
Tôi rất thích nghe nhạc Trung Quốc
(a)
明天他们.......飞机来。
去
骑
开
坐
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
去 / 明天 / 买 / 下午 / 书店 / 我 / 书
(a)
你找我有什么......?
书
音乐
事
想
你每天怎么去公司?
晚上我......看电视。
还是
常常
聊天
或者
他什么......去超市?
事
想
时候
录音
他在做什么?
上网
买东西
游泳
喝茶
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Lúc anh ấy đến tìm tôi, tôi đang nghe nhạc Trung Quốc."
他来找我的时候,我正在听中国音乐。
他来找我时候,我正在听中国音乐。
时候他来找我,我正在听中国音乐。
他来找我的时候,我听中国音乐。
明天你......我一起去,怎么样?
和
常
借
跟
这是什么词典
英汉词典
汉越词典
汉英词典
越汉词典
Sắp xếp lại câu :
教、阅读、林老师、和、我们、听力
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
上个........你们去公园是吗?
年
明天
今天
星期四
她在做什么呢?
她在跳舞呢。
她在睡觉呢。
她在唱歌呢。
她在看书呢。
Trả lời câu hỏi : 我们怎么去学校?
我们坐车去吧。
我们在上课呢。
你们一起去吧。
我们去学校骑车。
Dùng từ có sẵn đặt câu : 挤
Chọn câu trả lời đúng
下午你跟我一起去,怎么样?
对,去买书。
是呀,王老师叫我综合课。
不行,下午我有事了。
我找张东的办公室。
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
我、中文、图书馆、一本、借、书
(a)
她在哪儿?
书店
商店
咖啡店
饭店
他们在上什么课?
听力课
体育课
文化课
阅读课
Chọn câu có nội dụng phù hợp với hình vẽ
我们给老师一朵花
哥哥给我打电话
妈妈给我买一本书
妈妈给爸爸一件礼物
Dịch sang tiếng Trung:
Tôi rất thích nghe nhạc Trung Quốc
(a)
明天他们.......飞机来。
去
骑
开
坐
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
去 / 明天 / 买 / 下午 / 书店 / 我 / 书
(a)
你找我有什么......?
书
音乐
事
想
你每天怎么去公司?
晚上我......看电视。
还是
常常
聊天
或者
他什么......去超市?
事
想
时候
录音
他在做什么?
上网
买东西
游泳
喝茶
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Lúc anh ấy đến tìm tôi, tôi đang nghe nhạc Trung Quốc."
他来找我的时候,我正在听中国音乐。
他来找我时候,我正在听中国音乐。
时候他来找我,我正在听中国音乐。
他来找我的时候,我听中国音乐。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
上个........你们去公园是吗?
年
明天
今天
星期四
他们在上什么课?
听力课
体育课
文化课
阅读课
这是什么东西?
Zhè shì shén me dōngxi ?
包裹 bāo guǒ
信 xìn
邮票 yóu piào
箱子xiāng zi
这是一张什么?
Zhè shì yì zhāng shénme ?
邮票 yóu piào
飞机票 fēi jīpiào
电影票 diàn yǐng piào
火车票 huǒ chē piào
Dịch câu:
Bạn thay tôi đi siêu thị được không?
你替我去超市,好吗?Nǐ tì wǒ qù chāo shì, hǎo ma ?
你去超市替我,好吗?Nǐ qù chāo shì tì wǒ, hǎo ma ?
你替我去商店,好吗?Nǐ tì wǒ qù shāngdiàn, hǎo ma ?
你去商店替我,好吗?Nǐ qù shāngdiàn tì wǒ, hǎo ma ?
她手里___很多钱。
Tā shǒu li ___ hěn duō qián .
换 huàn
买 mǎi
取 qǔ
拿 ná
我要买一……报纸
张
份
个
块
他想…..翻译。
做
办
是
当
他什么时候……?
回来
参观
旅行
当
你出去的时候……帮我买点儿水果,好吗?
拿
顺便
想
参观
我有一个……想跟你说。
邮票
花
报纸
问题
明天/坐/河内/他/去/飞机/。
(a)
我/办/出去/要/点儿/事/。
(a)
妈妈/年轻/他/还/很/。
(a)
老师/看/报纸/在/。
(a)
音乐/我/喜欢/中国/听/。
(a)
Dịch: Ngày mai tôi không cần đi làm.
(a)
Dịch: 1 tháng bạn tiêu hết bao nhiêu tiền?
(a)
Dịch: Tôi cần mua 2 vé máy bay.
(a)
Dịch: Bạn tìm tôi có việc gì?
(a)
Dịch:Anh ấy đại diện cho công ty chúng tôi đi Trung Quốc tham quan.
(a)
