wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT BAZO MUỐI

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

2.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

3.

Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

4.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

5.

Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

6.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

7.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

8.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

9.

Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

10.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

11.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

12.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

13.

Canxi cacbonat, natri silicat, cacbon đioxit, đồng(II) sunfat, bạc nitrat, nhôm oxit. Có công thức hóa học lần lượt là

a)

CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, AgNO3, Al2O3

b)

CaCO3, NaSiO3, CO, CuSO4, AgNO3, Al2O3

c)

CaCO3, Na2SiO3, CO2, Cu2SO4, AgNO3, Al2O3

d)

CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, Ag2NO3, Al2O3

14.

Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)

a)

Natri hidroxit

b)

Kali oxit

c)

đồng (II) hidroxit

d)

Sắt (III) clorua

e)

Cacbon đioxit

15.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

16.

Tên gọi của axit có ít oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

17.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

18.

Kali đihidro photphat có công thức hóa học là

a)

KH2PO4

b)

K2HPO4

c)

K3PO4

d)

K3PO3

19.

NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là

a)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ

b)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ

c)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ

d)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ

20.

HNO3, H3PO4, HNO2, KNO2, KNO3, K3PO4 có tên gọi lần lượt là

a)

axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali photphat

b)

axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali nitrat, kali tri photphat

c)

axit photphoric, axit nitric, kali nitrit, kali nitrat, kali photphat

d)

axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrat, kali nitrat, kali photphat

21.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

22.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

23.

Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2

24.

Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là

a)

Cu(OH)2

b)

CuOH

c)

Cu2OH

d)

Cu(OH)3

25.

Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là

a)

cacbon đioxit

b)

Cacbon trioxit

c)

Cacbon oxit

d)

Cacbon tetra oxit

26.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

27.

Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxi

28.

Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxi

29.

Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxit

30.

Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng. Tên gọi của oxit đó là

a)

lưu huỳnh đioxit

b)

lưu huỳnh trioxit

c)

lưu huỳnh oxit

d)

lưu huỳnh penta oxit

31.

Một muối gồm có 3 nguyên tố Cu, S và O. Trong đó, %Cu=40%, %S=20%, %O=40% về khối lượng. Biết phân tử khối là 160 đvC. Muối có tên gọi là

a)

Đồng (II) sunfat

b)

Đồng (II) sunfua

c)

Đồng sunfat

d)

Đồng sunfua

32.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

33.

Axit sunfuric có công thức hóa học là

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HNO2

34.

Đâu là axit?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

HNO3

d)

CaO

35.

Sản phẩm của phản ứng CaO + HCl là

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

CaCl2 + H2

d)

CaCl + H2O

36.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

37.

Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu cam

d)

Màu đỏ

38.

Điền vào chỗ trống:

HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

39.

Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

a)

SO2

b)

CaO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

40.

Oxit nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?

a)

CO

b)

CuO

c)

NO

d)

CO2

41.

Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

Al2O3

b)

Na2O

c)

SO3

d)

CuO

42.

Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

c)

Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.

d)

Màu xanh đậm thêm dần.

43.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Dung dịch không màu.

b)

Dung dịch có màu xanh.

c)

Dung dịch có màu hồng.

d)

Có kết tủa trắng sinh ra.

44.

Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :

a)

Ca(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

MgCl2.

d)

H2SO4.

45.

Tiêu thụ muối có cần thiết cho sức khỏe của chúng ta không?

a)

b)

Không

46.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

47.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

48.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

49.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

50.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

51.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

52.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

53.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

54.

HCl đây là axit nào ?

a)

axit cloric

b)

axit sunfuric

c)

axit clohidric

d)

axit sunfuhidric

55.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

56.

Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

57.

Câu 5. Axit ít oxi là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

HNO3

d)

H3PO4

58.

Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

59.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

60.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

61.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

62.

Tên gọi của axit có ít oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

63.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

64.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

65.

Câu 2. Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

66.

Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

67.

Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

68.

Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

69.

Câu 9. H2SO3 có tên là

a)

axit sunfuric

b)

axit sunfuhiđric

c)

axit sunfurơ

d)

axit sunfat

70.

Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Câu 13. Tên gọi của NaOH

a)

Natri oxit

b)

Natri hidroxit

c)

Natri (II) hidroxit

d)

Natri hidrua

72.

Câu 16.Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3