WorksheetsAXIT BAZO MUỐI
Total questions: 72
Worksheet time: 37mins
Bazơ được phân loại
Bazơ tan và bazơ không tan
Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị
Bazơ mạnh và bazơ yếu
Bazơ độc và bazơ không độc
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Hợp chất nào dưới đây là axit?
NaOH
NaCl
HCl
SO2
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
KOH
H2SO4
K2SO4
Na2O
Hợp chất nào sau đây là muối?
BaCO3
BaO
Ba(OH)2
H2CO3
Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?
H2O
HCl
NaOH
Cu
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
AlCl
Al2Cl
AlCl3
Al2Cl3
Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng
nước
quỳ tím
oxi
hidro
Tên gọi của axit có nhiều oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Canxi cacbonat, natri silicat, cacbon đioxit, đồng(II) sunfat, bạc nitrat, nhôm oxit. Có công thức hóa học lần lượt là
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, NaSiO3, CO, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, Cu2SO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, Ag2NO3, Al2O3
Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)
Natri hidroxit
Kali oxit
đồng (II) hidroxit
Sắt (III) clorua
Cacbon đioxit
Bazơ được phân loại
Bazơ tan và bazơ không tan
Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị
Bazơ mạnh và bazơ yếu
Bazơ độc và bazơ không độc
Tên gọi của axit có ít oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Kali đihidro photphat có công thức hóa học là
KH2PO4
K2HPO4
K3PO4
K3PO3
NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
HNO3, H3PO4, HNO2, KNO2, KNO3, K3PO4 có tên gọi lần lượt là
axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali photphat
axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali nitrat, kali tri photphat
axit photphoric, axit nitric, kali nitrit, kali nitrat, kali photphat
axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrat, kali nitrat, kali photphat
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe3O2
Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là
Cu(OH)2
CuOH
Cu2OH
Cu(OH)3
Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là
cacbon đioxit
Cacbon trioxit
Cacbon oxit
Cacbon tetra oxit
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxit
Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng. Tên gọi của oxit đó là
lưu huỳnh đioxit
lưu huỳnh trioxit
lưu huỳnh oxit
lưu huỳnh penta oxit
Một muối gồm có 3 nguyên tố Cu, S và O. Trong đó, %Cu=40%, %S=20%, %O=40% về khối lượng. Biết phân tử khối là 160 đvC. Muối có tên gọi là
Đồng (II) sunfat
Đồng (II) sunfua
Đồng sunfat
Đồng sunfua
Axit clohiđric có công thức hóa học là
HCl
HCl2
H2Cl
HClO
Axit sunfuric có công thức hóa học là
H2SO3
H2SO4
HNO3
HNO2
Đâu là axit?
NaOH
K2SO4
HNO3
CaO
Sản phẩm của phản ứng CaO + HCl là
CaCl2
CaCl2 + H2O
CaCl2 + H2
CaCl + H2O
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?
Màu xanh
Màu tím
Màu cam
Màu đỏ
Điền vào chỗ trống:
HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:
SO2
CaO
Fe2O3
Al2O3
Oxit nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?
CO
CuO
NO
CO2
Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
Al2O3
Na2O
SO3
CuO
Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.
Màu xanh đậm thêm dần.
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:
Dung dịch không màu.
Dung dịch có màu xanh.
Dung dịch có màu hồng.
Có kết tủa trắng sinh ra.
Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :
Ca(OH)2.
Cu(OH)2.
MgCl2.
H2SO4.
Tiêu thụ muối có cần thiết cho sức khỏe của chúng ta không?
Có
Không
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
HCl đây là axit nào ?
axit cloric
axit sunfuric
axit clohidric
axit sunfuhidric
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?
NaOH
NaCl
HCl
SO2
Câu 5. Axit ít oxi là
H2CO3
H2SO3
HNO3
H3PO4
Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Tên gọi của axit có nhiều oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Tên gọi của axit có ít oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Câu 2. Hợp chất nào sau đây là bazơ?
KOH
H2SO4
K2SO4
Na2O
Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?
BaCO3
BaO
Ba(OH)2
H2CO3
Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Câu 9. H2SO3 có tên là
axit sunfuric
axit sunfuhiđric
axit sunfurơ
axit sunfat
Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
Câu 13. Tên gọi của NaOH
Natri oxit
Natri hidroxit
Natri (II) hidroxit
Natri hidrua
Câu 16.Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
AlCl
Al2Cl
AlCl3
Al2Cl3
