wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hidro va nươc

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.

d)

Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.

2.

Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?

a)

Vhidro : Voxi = 2 : 1

b)

Vhidro : Voxi = 1 : 2

c)

Vhidro : Voxi = 1 : 4

d)

Vhidro : Voxi = 4 : 1

3.

Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:

a)

HOHO

b)

H2O2

c)

H2O

d)

HO2

4.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

5.

Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:

a)

5,6 gam

b)

8 gam

c)

12 gam

d)

16 gam

6.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

7.

Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

4 mol

d)

5 mol

8.

Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).

a)

2,24 lít

b)

0,448 lít

c)

4,48 lít

d)

0,224 lít

9.

Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?

a)

phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.

b)

phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.

c)

phương ngang, miệng hướng sang trái.

d)

phương ngang, miệng hướng sang phải.

10.

Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là?

a)

18,4 gam

b)

21 gam

c)

24 gam

d)

41 gam

11.

Ngọn lửa thu được khi đốt cháy khí Hidro trong không khí có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Cam

12.

Cho 1 luồng khí Hidro qua bột đồng oxit nung nóng. Khối lượng chất rắn thay đổi như thế nào sau phản ứng?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng rồi giảm

d)

Không đổi

13.

Khí hidro không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

MgO

14.

Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe; FeO và Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít H2 ở đktc. Khối lượng Fe thu được là:

a)

Không xác định được

b)

12,4 gam

c)

14,4 gam

d)

17,2 gam

15.

Khí H2 được bơm vào khinh khí cầu, bóng do thám, bóng bay vì:

a)

Khí H2 nặng hơn không khí

b)

Khí H2 là khí nhẹ nhất

c)

Khí H2 ít tan trong nước

d)

Khí H2 giúp khử oxit kim loại

16.

Hiện tượng khi cho CuO tác dụng với H2 là:

a)

Chất rắn màu đỏ sang màu đen

b)

Chất rắn màu đỏ sang màu đỏ

c)

Chất rắn màu đen sang màu đỏ và có hơi nước

d)

Chất rắn màu đỏ sang màu đen và có hơi nước

17.

Những oxit kim loại nào có thể tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao?

a)

Kim loại trung bình, yếu: Zn, Fe, Pb, Cu, Ag

b)

Tất cả kim loại

c)

Kim loại yếu: Cu, Ag

d)

Kim loại mạnh: Na, Ba, Ca, K

18.

Khí hidro tác dụng được với (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

khí oxi.

b)

nước.

c)

oxit axit.

d)

oxit bazo.

19.

Tính chất nào sau đây không phải của Hidro?

a)

Nặng hơn không khí.

b)

Nhẹ nhất trong các chất khí.

c)

Không màu.

d)

Tan rất ít trong nước.

20.

Na 2O tác dụng với nước, phương trình phản ứng là:

a)

Na2O + H2 O →Na(OH)2

b)

Na2O + H2 O → 2NaOH

c)

Na2O + H2 O → NaOH + H2

d)

Không phản ứng

21.

K tác dụng với nước, phương trình phản ứng là:

a)

K + H2 O → K(OH)2

b)

K + H2 O → 2KOH

c)

2K+ 2H2 O → 2KOH + H2

d)

Không phản ứng

22.

P 2O5 tác dụng với nước, phương trình phản ứng là:

a)

P 2O5 + H2 O →P(OH)2

b)

P 2O5 + 3H2 O →2H3PO4

c)

Không phản ứng

23.

sản phẩm của phản ứng khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là

a)

FeCl3 + H2O

b)

FeCl2 + H2O

c)

FeCl3 + H2

d)

FeCl2 + H2

24.

khí hidro được thu theo cách nào?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

2,3

25.

ứng dụng nào không phải của hidro?

a)
b)
c)
d)
26.

Nguyên liệu để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm gồm:

a)

Mg, Al, Zn, Fe.... và HCl, H2SO4 đặc

b)

Mg, Al, Fe, Zn.... và HCl, H2SO4 loãng

c)

K, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng

d)

Ag, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng

27.

Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

K, Al, Ba, Ca

b)

K, Na, Ba, Ca

c)

K, Na, Ba, Fe

d)

Cu, Na, Ba, Ca

28.

Khí hidro không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

MgO

29.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế ?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

CuO + H2SO4to CuSO4 + H2O.

c)

3Fe + 2O2to Fe3O4.

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

30.

Tỉ lệ hệ số cân bằng của phản ứng: Fe3O4 + H2 → ..... + H2O

a)

3:4:3:4

b)

1:4:3:4

c)

3:4:1:4

d)

1:4:4:3

31.

PHẢN ỨNG : 2H2 + O2 --->2H2O. CHẤT THAM GIA PHẢN ỨNG LÀ

a)

H2 & O2

b)

H2

c)

O2

d)

H2O

32.

PHẢN ỨNG : 2H2 + O2 --->2H2O. CHẤT SẢN PHẨM CỦA PHẢN ỨNG LÀ

a)

H2O

b)

O2

c)

H2

d)

H2 & O2

33.

TRONG CÔNG NGHIỆP, ĐIỀU CHẾ H2 CÓ THỂ DÙNG PHƯƠNG PHÁP NÀO SAU ĐÂY?

a)
b)
34.

TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, ĐIỀU CHẾ H2 CÓ THỂ DÙNG PHƯƠNG PHÁP NÀO SAU ĐÂY?

a)
b)
35.

TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, ĐIỀU CHẾ RỒI THU KHÍ H2 BẰNG PHƯƠNG PHÁP NÀO ?

a)

ĐẨY KHÔNG KHÍ, ÚP BÌNH

b)

ĐẨY NƯỚC, ÚP BÌNH

c)

ĐẨY KHÔNG KHÍ HOẶC NƯỚC, ÚP BÌNH

d)

ĐẨY KHÔNG KHÍ HOẶC NƯỚC, NGỮA BÌNH

36.

PHẢN ỨNG : 2H2 + O2 --->2H2O. THUỘC LOẠI

a)

PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

b)

PHẢN ỨNG HÓA HỢP

c)

PHẢN ỨNG THẾ

37.

PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM TỪ KMnO4 THUỘC LOẠI

a)

PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

b)

PHẢN ỨNG HÓA HỢP

c)

PHẢN ỨNG THẾ

38.

Xét các phát biểu:

1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.

3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.

4. Hiđro tan rất ít trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Công thức hóa học của khí Hidro là:

a)

H

b)

H2H_2

c)

2H

d)

H2OH_2O

40.

Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng. Sau khi kết thúc phản ứng, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành.

b)

Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành.

c)

Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước tạo thành.

d)

Có tạo thành chất rắn màu đen, có hơi nước tạo thành.

41.

Khí hiđro thu được bằng cách đẩy nước vì:

a)

Khí hiđro nhẹ hơn nước.

b)

Khí hiđro ít tan trong nước.

c)

Khí hiđro nhẹ nhất trong các chất khí.

d)

Hiđro là chất khử.

42.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2O2O_2 là hỗn hợp nổ

43.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu

a)

Nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Có tính khử

d)

Không màu, không mùi, không vị

44.

Trong tự nhiên, nguyên tố H tồn tại trong:

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất

c)

Đơn chất và hợp chât

d)

Nguyên tử tự do

45.

Tính khối lượng Nhôm đã phản ứng với dung dịch axit sunfuric H2SO4 loãng để tạo ra 6,72 lít khí (đktc).

(Cho Al = 27, H=1, S= 32, O=16)

a)

81 gam

b)

8,1 gam

c)

54 gam

d)

5,4 gam

46.

Cho thanh kim loại Al vào dung dịch axit clohidric HCl thấy có 6,72 lít khí thoát ra và m gam muối. Tính khối lượng muối sinh ra.

( Cho Al=27, H=1, Cl=35,5)

a)

40,05 gam

b)

26,7 gam

c)

29,4 gam

d)

19,6 gam

47.

Phản ứng thế là :

a)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

b)

MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

48.

Điều chế Hidro trong công nghiệp, người ta dùng:

a)

Zn + HCl

b)

Fe + H2SO4

c)

Điện phân nước

d)

Khí dầu hỏa

49.

Hệ số của PTHH Al + HCl => AlCl3 + H2 sau khi cân bằng là

a)

1 : 3 : 1 : 3

b)

1 : 2 : 1 : 2

c)

2 : 6 : 1 : 6

d)

2 : 6 : 2 : 3

50.

Khí Hidro được nạp vào khí cầu là do

   

a)

có tính khử.

b)

nặng hơn không khí. 

c)

khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

nhẹ nhất trong các chất khí.  

51.

Nhỏ vài giọt dung dịch axit HCl lên giấy quỳ tím sẽ xảy ra hiện tượng gì?

 

a)

Quỳ tim hóa đỏ.

b)

Quỳ tim hóa xanh.  

c)

Quỳ tím không đổi màu.

d)

Không có hiện tượng gì.

52.

Đốt khí Hiđro trong không khí sẽ có

a)

khói trắng.

b)

ngọn lửa màu đỏ.  

c)

ngọn lửa màu xanh nhạt.

d)

khói đen và hơi nước tạo thành.

53.

Nhỏ vài giọt dung dịch bazơ NaOH lên giấy quỳ tím sẽ xảy ra hiện tượng gì?

 

a)

Quỳ tim hóa đỏ.

b)

Quỳ tim hóa xanh.  

c)

Quỳ tím không đổi màu.

d)

Không có hiện tượng gì.

54.

Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O. Oxit nào không bị Hidro khử:

a)

CuO, MgO, Na2O

b)

Fe2O3, CaO, Na2O

c)

CuO, MgO, Fe2O3

d)

CaO, Na2O, MgO

55.

Chất rắn Cu tạo thành từ phản ứng CuO tác dụng với H2 có màu gì?

a)

Màu đen

b)

Màu đỏ gạch

c)

Màu nâu

d)

Màu xanh

56.

Hiđro có tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với oxi và oxit kim loại (ZnO, FeO, CuO,...) ở nhiệt độ cao

b)

Tác dụng với tất cả kim loại

c)

Tác dụng với tất cả phi kim

d)

Tác dụng với hợp chất hữu cơ (metan, etilen,...)

57.

Cho luồng khí hiđro dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, FeO và CuO, nung nóng. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y gồm

a)

Mg, Fe, Cu

b)

MgO, FeO, Cu

c)

Mg, FeO, Cu

d)

MgO, Fe, Cu

58.

Công thức hóa học của nước là

a)

H2O

b)

HO2

c)

HO

d)

H2O

59.

Trong một phân tử nước có bao nhiêu nguyên tử hidro

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Tính chất vật lí nào sau đây là của nước?

a)

Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 100oC

b)

Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 78,3oC

c)

Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 100oC

d)

Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 78,3oC

61.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

62.

Khi cho kim loại tác dụng nước thu được khí nào?

a)

H2

b)

N2

c)

O2

d)

Cl2

63.

Chất nào sau đây là bazơ

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

CaO

64.

Chất nào sau đây là axit

a)

H2SO4

b)

KHSO4

c)

SO3

d)

K2SO4

65.

Cho một mẩu Na nặng m gam vào chậu nước thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). m = ?

a)

13,8

b)

6,9

c)

3,45

d)

0,6

66.

Phương trình tổng hợp nước nào sau đây đúng

a)
b)
c)
d)
67.

... + H2O  Bazơ...\ +\ H_2O\ \rightarrow\ Bazơ  

a)

Oxit bazơ

b)

Kim loại

c)

Oxit axit

d)

Phi kim

68.

Tính chất vật lí nào sau đây là của nước?

a)

Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 100oC

b)

Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 78,3oC

c)

Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 100oC

d)

Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 78,3oC

69.

Trong một phân tử nước có bao nhiêu nguyên tử hidro

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4