wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC KÌ 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái:

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

2.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường:

a)

S, P, N2, Cl.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

3.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với:

a)

hiđro hoặc với kim loại.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

dung dịch muối.

4.

Clo là chất khí có màu:

a)

nâu đỏ.

b)

vàng lục.

c)

lục nhạt.

d)

trắng xanh.

5.

Clo tác dụng với nước

a)

tạo ra hỗn hợp hai axit.

b)

tạo ra hỗn hợp hai bazơ.

c)

tạo ra hỗn hợp muối.

d)

tạo ra một axit hipoclorơ.

6.

Khi dẫn khí clo vào dung dịch quì tím xảy ra hiện tượng:

a)

dung dịch quì tím hóa đỏ.

b)

dung dịch quì tím hóa xanh.

c)

dung dịch quì tím không chuyển màu.

d)

dung dịch quì tím hóa đỏ sau đó mất màu ngay.

7.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào?

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

8.

Kim loại nào sau đây tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Ag

9.

Trong sơ đồ phản ứng sau:

H2 + A → B

B + MnO2 → A + C + D

A + C → B + E

A, B, C, D, E trong các phản ứng trên lần lượt là:

a)

Cl2, HCl, H2O, HClO, NaCl.

b)

Cl2, HCl, HClO, H2O, NaClO.

c)

Cl2, HCl, HClO, MnCl2, NaClO.

d)

Cl2, HCl, H2O, MnCl2, HClO.

10.

Phương trình hóa học điều chế nước javen là:

a)

Cl2 + NaOH \rightarrow NaCl + HClO

b)

Cl2 + NaOH \rightarrow NaClO + HCl

c)

Cl2 + H2O \rightarrow HCl + HClO

d)

Cl2 + 2NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2O

11.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than chì, than gỗ.

b)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc.

d)

Kim cương, than xương, than cốc.

12.

Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là

a)

CuO, CaO, Fe2O3.

b)

PbO, CuO, ZnO.

c)

Fe2O3, PbO, Al2O3.

d)

Na2O, ZnO, Fe3O4.

13.

Trộn một ít bột than với bột đồng(II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

b)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

c)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

d)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

14.

Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột than, bột đồng(II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng:

a)

dung dịch HCl đặc.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch CuSO4.

d)

nước.

15.

Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua:

a)

H2SO4 đặc.

b)

NaOH đặc.

c)

CaSO4.

d)

CaCl2.

16.

Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là:

a)

CO, H2.

b)

Cl2, CO2.

c)

CO, CO2.

d)

Cl2, CO.

17.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

CO.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

NO.

18.

Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

a)

Sự hô hấp của động vật và con người.

b)

Cây xanh quang hợp.

c)

Đốt than và khí đốt.

d)

Quá trình nung vôi.

19.

Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa X. Sục tiếp CO2 vào cho đến dư thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch Y trong suốt. Chất X, Y là:

a)

CaCO3; Ca(OH)2.

b)

CaCO3; Ca(HCO3)2.

c)

CaO; Ca(HCO3)2.

d)

Ca(HCO3)2; Ca(OH)2.

20.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

KHCO3, CaCO3, Na2CO3.

b)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.

d)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

21.

Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:

a)

CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.

b)

BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.

c)

CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3.

d)

Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO.

22.

Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là:

a)

Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.

b)

MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

c)

K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.

d)

NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.

23.

Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là:

a)

CO2.

b)

Cl2.

c)

CO.

d)

Na2O.

24.

Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?

a)

HCl và KHCO3.

b)

Na2CO3 và K2CO3.

c)

K2CO3 và NaCl.

d)

CaCO3 và NaHCO3.

25.

Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch?

a)

Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.

b)

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3.

c)

Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3.

d)

Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3.

26.

Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH  \rightarrow   Na2CO3 + H2O. X là:

a)

CO.                                        

b)

NaHCO3.    

c)

C. CO2.                          

d)

KHCO3.

27.

Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH)2, BaCl2, KHCO3 để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

H2SO4.

d)

CaCl2.

28.

Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.

b)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.

c)

CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.

29.

Biết A có cấu tạo nguyên tử như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hòan thì nguyên tố A là:

a)

Clo.

b)

Photpho.

c)

Nitơ.

d)

Lưu huỳnh.

30.

Nguyên tố A có Z = 17, vị trí A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là:

a)

chu kì 2 nhóm V.

b)

chu kì 3 nhóm V.

c)

chu kì 3 nhóm VII.

d)

chu kì 2 nhóm VII.

31.

Cho 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung dịch NaOH 0,5M . Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

a)

0,1 lít.

b)

0,15 lít.

c)

0,2 lít.

d)

0,25 lít.

32.

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là:

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

11,2 lít.

d)

22,4 lít.

33.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là :

a)

13,44 lít. .

b)

11,2 lít.

c)

6,72 lít.

d)

44,8 lít

34.

Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư được a gam kết tủa màu trắng. Giá trị của a là

a)

30.

b)

40.

c)

50.

d)

60.

35.

Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa. CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là

a)

0,55 M.

b)

0,45 M.

c)

0,5 M.

d)

0,65 M.

36.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.                                                         

b)

  C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.                                                      

d)

  C2H2, C2H6O, CaCO3.

37.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

D.C2H6O, C3H8,C2H2.

38.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

39.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là:

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

40.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết:

a)

thành phần phân tử.

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

41.
a)

một chất.

b)

hai chất.

c)

ba chất.

d)

bốn chất.

42.

Hợp chất C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

44.

Trong phân tử metan có:

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

45.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

46.

Phản ứng đặc trưng của metan là:

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

47.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

48.

Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng:

a)

nước.

b)

khí hiđro.

c)

dung dịch brom.

d)

khí oxi.

49.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn 8 gam khí metan là:

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

50.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

20 gam.

b)

40 gam.

c)

80 gam.

d)

10 gam.

51.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có:

a)

một liên kết đơn.            

b)

một liên kết đôi.          

c)

  hai liên kết đôi.            

d)

một liên kết ba.

52.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ:

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

53.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là:

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

54.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là:

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

55.

Hiđrocacbon nào sau đây có tác dụng kích thích hoa quả mau chín, phân tử có chứa một liên kết đôi?

a)

Etilen.

b)

Benzen.

c)

Axetilen.

d)

Metan.

56.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hiđrocacbon X cần vừa đủ 3 mol khí oxi. Công thức của hiđrocacbon X là:

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

57.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100 ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là hiđrocacbon nào trong số các chất sau?

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C6H6.

58.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là:

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

59.

Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu được 5,6 lít khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là (các khí đo ở đktc):

a)

5,6 lít; 16,8 lít.

b)

2,8 lít; 8,4 lít.

c)

28 lít; 84 lít.

d)

2,8 lít; 5,6 lít.

60.

Cho 2,24 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,1M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là:

a)

2 lít.

b)

1,5 lít.

c)

1 lít.

d)

0,5 lít.

61.

Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H8O. Số công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ trên là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

62.

Polietilen được dùng sản xuất chất dẻo PE để làm túi nilon, thùng, can, nắp chai nhưng cũng là chất khó phân hủy và gây ô nhiễm môi trường. Chất nào sau đây được dùng để trùng hợp tạo polietilen?

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

63.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm:

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

64.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

65.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là:

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

66.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là:

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

67.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

68.

Biết rằng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí etilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa thể tích dung dịch brom trên là:

a)

300 ml.

b)

100 ml.

c)

200 ml.

d)

50 ml.

69.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được (trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

33,6 lít.

70.

Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen tác dụng với dung dịch brom dư, lượng brom đã tham gia phản ứng là 5,6 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

a)

20%; 80%.

b)

30%; 70%.

c)

40% ; 60%.

d)

60%; 40%.