wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về các loại muối

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

Fe2O3.

c)

H2SO4.

d)

CaCl2.

2.

Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

3.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

sodium sulfate.

b)

sodium sulfite.

c)

potassium sulfate.

d)

sodium sulfuric.

4.

Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

KCl.

b)

BaCO3.

c)

CaCO3.

d)

AgCl.

5.

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

6.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Acid tác dụng với base.

b)

Kim loại tác dụng với oxygen.

c)

Acid tác dụng với oxide base.

d)

Base tác dụng với oxide acid.

7.

Hợp chất nào sau đây không phải là muối?

a)

Calcium hydroxide.

b)

Sodium sulfite.

c)

Calcium sulfite.

d)

Sodium sulfate.

8.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, dung dịch chất nào không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HNO3.

b)

NaCl.

c)

NaOH.

d)

KOH.

9.

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → ZnCl2 + H2. Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

Zn(OH)2.

b)

ZnO.

c)

Zn.

d)

ZnCO3.

10.

Công thức của copper(II) sulfate là

a)

CuS.

b)

CuSO4.

c)

CaSO4.

d)

CoSO4.

11.

Cho dãy các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4. Muối nào trong dãy có gốc kim loại mang hóa trị II?

a)

K2SO4; BaCl2.

b)

BaCl2; CuSO4.

c)

Al2(SO4)3.

d)

Na2SO4.

12.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?

a)

MgCl2; Na2SO4; KNO3.

b)

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2.

c)

CaSO4; HCl; MgCO3.

d)

H2O; Na3PO4;

13.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?

a)

MgCl2; Na2SO4; KNO3.

b)

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2.

c)

CaSO4; HCl; MgCO3.

d)

H2O; Na3PO4; KOH.

14.

Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là

a)

11,7.

b)

5,85.

c)

4,68.

d)

9,87.

15.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2CO3 + ? BaCO3 + NaCl. Chất phù hợp để điền vào dấu ? là

a)

BaCl.

b)

BaCl2.

c)

BaClO.

d)

Ba(ClO)2.

16.

Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là

a)

9,8 gam.

b)

33,1 gam.

c)

23,3 gam.

d)

31,3 gam.

17.

Phân tử acid gồm có:

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).

d)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

18.

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

19.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

CaO.

c)

KHCO3.

d)

H2SO4.

20.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

21.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

a)

HNO3.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaCl.

22.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước chanh.

d)

Nước ép quả khế.

23.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg+2HCl→MgCl2+H2↑

b)

Mg+H2S

24.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

Mg+2HCl→MgCl2+H2↑

b)

Mg+H2SO4→MgSO4+H2↑

c)

Fe+H2SO4→FeSO4+H2↑

d)

Fe+2HCl→FeCl2+H2↑

25.

Chất nào sau đây tác dụng với hydrochloric acid sinh ra khí H2?

a)

Mg(OH)2.

b)

FeO.

c)

CaCO3.

d)

Fe.

26.

Hydrochloric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Y tế.

27.

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

a)

HCl; NaOH.

b)

CaO; H2SO4.

c)

H3PO4; HNO3.

d)

SO2; KOH.

28.

Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường.

b)

Nước cất.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối sinh lí.

29.

Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?

a)

NaCl.

b)

CH3COOH.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

30.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1.

b)

cách 2.

c)

cách 3.

d)

cách 1 và 2.

31.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

b)

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

c)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

d)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.

32.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Al +3H2SO4 → Al2(SO4)3 +3H2.

b)

2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2.

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.

d)

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

33.

Chất nào sau đây là base?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

34.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Mg(OH)2.

b)

KOH.

c)

Cu(OH)2.

d)

Fe(OH)3.

35.

Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức hoá học của calcium hydroxide là

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

36.

Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức hoá học của calcium hydroxide là

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

37.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

KCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH

d)

NaCl.

38.

Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

Potassium hydroxide.

b)

Acetic acid.

c)

Nước.

d)

Sodium chloride.

39.

Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCl2, HBr, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCl, H2O2.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.

40.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Vôi tôi (Ca(OH)2).

b)

Hydrochloric acid.

c)

Muối ăn.

d)

Cát.

41.

Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức hoá học của sodium hydroxide là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

42.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan?

a)

Ba(OH)2, NaOH, KOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, KOH.

c)

NaOH, KOH, Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH.

43.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base không tan?

a)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH.

c)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2.

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2.

44.

Để phân biệt dung dịch KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là

a)

phenolphthalein.

b)

quỳ tím.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

dung dịch HCl.

45.

Dãy các dung dịch làm hồng phenolphthalein là

a)

NaOH; Ca(OH)2; ZnSO4; NaCl.

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; HCl.

d)

LiOH; Ba(OH)2; CaCl2; HNO3.

46.

Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là

4 lines
47.

Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là

a)

làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ.

b)

tác dụng với dung dịch acid.

c)

còn có tên gọi khác là kiềm.

d)

làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng.

48.

Base được tạo bởi magnesium liên kết với nhóm hydroxide có công thức hoá học là

a)

MgO.

b)

MgOH.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgCl2.

49.

Một base được dùng phổ biến để sản xuất các phụ gia cho dầu thô, xử lý nước để sản xuất các loại đồ uống như rượu hay đồ uống không cồn có công thức X(OH)2, trong đó X chiếm 54,054% (khối lượng). Công thức hóa học của base đó là

a)

Ba(OH)2.

b)

Ca(OH)2.

c)

Zn(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

50.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide.

51.

Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

52.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

C2O.

d)

H2CO3.

53.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

SO2.

d)

Fe2O3.

54.

Oxide base (basic oxide) có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

55.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2.

b)

BaO.

c)

SO3.

d)

Ba(OH)2.

56.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2.

b)

BaO.

c)

SO3.

d)

Ba(OH)2.

57.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3.

b)

NaCl.

c)

CO2.

d)

HNO3.

58.

Oxide lưỡng tính có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

vừa tác dụng với dung dịch base và vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

59.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

Fe2O3.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

Al2O3.

60.

Trong các chất: KCl, CaO, HNO3, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Trong các oxide: CaO, HCl, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lượng basic oxide/oxide base là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

62.

SO2 là

a)

oxide acid.

b)

oxide base.

c)

oxide trung tính.

d)

oxide lưỡng tính.

63.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

CO2, CaO, FeO, CuO.

64.

Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là

a)

CuO.

b)

SO2.

c)

MgO.

d)

Al2O3.

65.

"Nước đá khô" không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. "Nước đá khô" là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

CO2 rắn.

d)

H2O rắn.