NEW
Font size
WorksheetsKHTN 8 HK2 phần Hoá 2023-2024
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 10mins
Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đồi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, КОН, Ва(ОН)2
KOH, HCl, CaSO3
H2SO4, Ca(OH)2, Na2SO4
NaOH, Ba(OH)2, K2SO4
Ứng dụng của Sulfuric acid là
sản xuất phẩm nhuộm.
tổng hợp chất hữu cơ.
tẩy gỉ thép.
xử lý pH nước bể bơi.
Trong cơ thề người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm vi khoảng:
7,25 -7,35
7,45 -7,55
7,55 -7,65
7,35 -7,45
Oxide là
hỗn hợp của nguyên tố phi kim với một nguyên tố khác.
hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố khác.
hợp chất của nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim
hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen
Cho sơ đồ phản ứng sau: O2 + X → SO2. X là
S
Fe
Ca
Mg
Dãy chất chỉ gồm các base tan trong nước:
Fe(OH)3, NaOH, KOH
NaOH, Cu(OH)2, КОН
NaOH, КОН, Ва(ОН)2
NaOH, KOH, Mg(OH)2
Một loại nước thải có pH < 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?
Ca(OH)2
H2SO4
HCI
NaCl
Những hợp chất trong phân từ có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước tạo ra ion H+ được gọi là
acid.
base.
muối.
oxide.
Dãy chất chi gồm các base không tan trong nước:
Fe(OH)3, Mg(OH)2, Fe(OH)2
NaOH, KOH, Ba(OH)2
NaOH, Cu(OH)2, КОН
NaOH, KOH, Mg(OH)2
Cho sơ đồ phân ứng sau: O2 + Y → CO2. Y là
Fe
C
Ca
Mg
Ứng dụng của Acetic acid:
Chế biến thực phẩm.
Tổng hợp chất hữu cơ
Tẩy gi thép
Xử lý pH nước bề bơi
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?
Acid tác dụng với base
Acid tác dụng với oxide base
Kim loại tác dụng với oxygen
Base tác dụng với oxide acid
Cho sơ đỗ phản ứng sau: CO2 + NaOH → Y + H20. Y có tên gọi là
sodium sulfate.
sodium carbonate.
potassium sulfate.
potassium carbonate.
Những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước tạo ra ion OH- được gọi là
acid
base
muối
oxide
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
КОН
Са(ОН)2
NaOH.
HCI
Chất nào sau đây tác dụng với dung địch HCI tạo thành muối và nước?
Fe2O3
CO2
N2
SO2
Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 +? → KCI + BaSO4 Chất thích hợp điền vào vị trí dầu hỏi (?) là
HCI
BaCl2
Ва(ОН)2
BaO
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
CaO
Na2O
SO2
FeO
Một mẫu đất có chứa 3,65 gam HCI. Khối lượng Ca(OH)2 cần để trung hòa hết lượng HCI là:
7,3g
3,7g
5,2g
6,5g
Một nguyên tố R có hóa trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức của oxide là
MgO
SO2
CuO
Al2O3
Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại hợp chất:
Muối
Acid
Base
Oxide
Tên gọi Carbon dioxide ứng với công thức:
CO2
CO
C2O
H2CO3
Chất nào sau đây là oxide base:
CO2
CaO
SO3
Ba(OH)2
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH
Na2O
CaO
SO2
Al203
Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính:
Fe203
CaO
SO3
Al203
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl:
Fe203
NaCl
CO2
HNO3
Chọn chất thích hợp điền vào dấu ? trong phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? → CaCO3 + H20
Н2СО3
CO2
SO2
CO
Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium ( NH4). Chất X thuộc loại chất gì?
Muối
Acid
Oxide
Base
Hợp chất thuộc loại muối:
Ca(OH)2
Al203
H2SO4
MgCl2
Cho các chất sau: KCI, NaOH, MgS04, HNO3, P205, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là:
1
2
3
4
Calcium hydrogencarbonate có công thức hóa học là:
CaCO3
СаНСОз
Ca(HCO3)2
Ca2HCO3
Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước:
Na2SO4, BaSO4, BaCl2
MgSO4, ZnSO4, PbSO4
CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2
K2CO3, CaCO3, CaCl2
Hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?
NaOH
CaCl2
AgNO3
Na2SO4
Sulfuric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?
KOH
BaCl2
NaNO3
Na2SO3
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?
FeCl3
BaCl2
NaNO3
K2SO4
Oxide là
Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
Hợp chất của nguyên tổ kim loại với một nguyên tố hóa học khác
SO2 là oxide:
Oxide acid
Oxide lưỡng tính
Oxide trung tính
Oxide base.
Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?
BaO
Al2O3
SO3
MgO
Dãy các chất đều là oxide base?
CuO, CO2, CaO. Na2O
CO₂, SO2, P2O5, N2O5
CuO, MgO, K2O, CaO
CO2, CaO, FeO, CuO
"Nước đá khô" không nóng chảy mà để thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. "Nước đã khô là :
CO rắn
SO2 rắn
CO₂ rắn
H₂O rắn
Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khi X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxygen của máu. Khí X là
N2
H2
CO
CO2
Acid là hợp chất khi tan trong nước phân li ra
OH-
H+
Ca2+
Cl-
Dãy các bazơ tan trong nước gồm:
Cu(OH)2;Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
Cu(OH)2;Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
NaOH; Ca(OH)2; КОН; Ва(ОН)2
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ва(ОН)2; Mg(OH)2
Oxide nào sau đây là oxide trung tính
CaO
CO2
SO2
CO
Dãy dung dịch acid là oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch acid là
CuO, Fe2O3, SO2, CO₂
CaO, CuO, CO, N2O5
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Điền vào chỗ trống : " Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
OH-, base
OH-, acid
H+, acid
H+, base
Muối không tan trong nước là:
CuSO4
Na2SO4
Ca(NO3)2
BaSO4
Tên của muối Na2SO4 là
sodium sunfate
sodium sunfua
disodium tetrasufur
sodium(I) sunfate
Hợp chất nào sau đây là muối
NaCl
NaOH
H2SO4
CO2
Tên của muối FeSO4 là
Iron sunfur
Iron (II) sunfate
Iron tetrasufur
Iron (I) sunfate
Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?
CO₂, SO2, Na2O,N2O5
CO2 SO2, H2O, P2O5
CO2 SO2, N2O5, P2O5
H2O, CaO, FeO, CuO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Khi sản xuất nước ngọt có gas người ta thường nén khí của oxide nào ở áp suất cao để tăng khả năng hòa tan của oxide đó trong nước
SO2
CO2
Cr2O3
CaO
Công thức hóa học của oxide tạo bởi C và oxygen, trong đó C có hóa trị IV
C2O
CO2
CO
CO3
Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và oxygen, trong đó N có hóa trị V là
NO
N2O
N2O5
N2O3
Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và oxygen, trong đó Al có hóa trị III
Al2O3
Al3O2
AlO
AlO3
Base tương ứng của MgO:
Mg(OH)2
MgSO4
MgCl2
Mg(OH)3
Dãy gồm các kim loại phản ứng với H2SO4 loãng
Fe, Mg, Zn, Cu
Na, Ba, Cu, Ag
Ba, Mg, Fe, Zn
Fe, Al, Ag, Pt
phản ứng nào sau đây không xảy ra khi cho các kim loại này tác dụng với H2 SO4 loãng?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Na + 2H2SO4 → Na2SO4 + H2
Cu + H2SO4 →CuSO4 + H2
Zn + 2H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2
phản ứng nào sau đây không xảy ra khi cho các kim loại này tác dụng với H2 SO4 loãng?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2
Fe + H2SO4 →FeSO4 + H2
Pb + H2SO4 → PbSO4 + H2
Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch hydrochloric acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đkc. Kim loại A là
Fe
Mg
Cu
Zn
Dung dịch hidrocloric axit tác dụng với iron tạo thành
Iron (II) cloride và khí hidrogen
Iron (III) cloride và khí hidrogen
Iron (II) sunfide và khí hidrogen
Iron (II) cloride và nước
Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2
H2SO4 đặc , HCl
HNO3 loãng , H2SO4 loãng
HNO3 đặc , H2SO4 đặc
HCl , H2SO4 loãng
dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
NaCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HCl
Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức hoá học của sodium hydroxide là
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
chọn hợp chất có tên gọi đúng với công thức hóa học
CO - carbon(II) oxide
CuO - copper(II) oxide
FeO - iron(III) oxide
CaO - Calcium trioxide
dãy oxide vừa tác dụng với acid vừa tác dụng với kiềm là
Al2O3; ZnO; PbO2; Cr2O3
Al2O3; MgO; PbO; SnO2
CaO; FeO, Na2O; Cr2O3
CuO;Al2O3; K2O; SnO2
Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?
CO2
SO2
CaO
P2O5
Chất nào sau đây tác dụng với hydrochloric acid sinh ra khí H2?
MgO
FeO
CaO
Fe
công thức hóa học của axit có trong dịch vị dạ dày
CH3COOH
HNO3
H2SO4
HCl
