WorksheetsGMF 4-U2-L1
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
"tidy" nghĩa là?
bừa bộn
tốt bụng
gọn gàng
tất cả đều đúng
Từ "Không gọn gàng" trong tiếng anh là?
(a)
Nghĩa của từ "confident"?
không tự tin
tốt bụng
tự hào
tự tin
Từ "xấu hổ"trong tiếng anh là?
(a)
Từ " năng động " trong tiếng anh là?
(a)
"lazy" nghĩa là chăm chỉ?
True
False
Từ nào trái nghĩa với từ "friendly"
tired
quiet
unfriendly
active
"Unfriendly" nghĩa là?
thân thiện
cởi mở
dễ gần
không thân thiện
Từ "yên tĩnh" trong tiếng anh là?
(a)
Từ trái nghĩa "quiet" là?
unquiet
inquiet
unnoisy
noisy
Nghĩa của từ "kind"?
chăm chỉ
thật thà
tốt bụng
gọn gàng
Từ trái nghĩa "kind" là?
(a)
Quan tâm: (a)
Confident: (a)
Active: (a)
Tốt bụng: (a)
Shy: (a)
Thân thiện: (a)
Hard-working: (a)
Clever: thông minh = ____? ____
(a)
Sáng tạo: (a)
Cẩn thận: (a)
Đâu là câu được viết ở Past Simple?
She is playing chess now.
She played chess yesterday.
She often plays chess with me.
She has played chess for a few years.
win
(a)
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?
today
ago
everyday
often
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
last night I visited your house, but I didn't see you. Where ... you last night?
are
was
were
is
quá khứ của are
were
was
ared
chịu
My father_________tired when I _________ home
was – got
is – get
was – getted
were – got
My vacation in Hue last summer ______ wonderful
was
were
are
be
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Past simple form: DO
did
done
doing
Past simple form: GO
going
goes
went
Past simple form: HAVE
having
has
had
