Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GMF 4-U2-L1

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

"tidy" nghĩa là?

a)

bừa bộn

b)

tốt bụng

c)

gọn gàng

d)

tất cả đều đúng

2.

Từ "Không gọn gàng" trong tiếng anh là?

(a)  

3.

Nghĩa của từ "confident"?

a)

không tự tin

b)

tốt bụng

c)

tự hào

d)

tự tin

4.

Từ "xấu hổ"trong tiếng anh là?

(a)  

5.

Từ " năng động " trong tiếng anh là?

(a)  

6.

"lazy" nghĩa là chăm chỉ?

a)

True

b)

False

7.

Từ nào trái nghĩa với từ "friendly"

a)

tired

b)

quiet

c)

unfriendly

d)

active

8.

"Unfriendly" nghĩa là?

a)

thân thiện

b)

cởi mở

c)

dễ gần

d)

không thân thiện

9.

Từ "yên tĩnh" trong tiếng anh là?

(a)  

10.

Từ trái nghĩa "quiet" là?

a)

unquiet

b)

inquiet

c)

unnoisy

d)

noisy

11.

Nghĩa của từ "kind"?

a)

chăm chỉ

b)

thật thà

c)

tốt bụng

d)

gọn gàng

12.

Từ trái nghĩa "kind" là?

(a)  

13.

Quan tâm: (a)  

14.

Confident: (a)  

15.

Active: (a)  

16.

Tốt bụng: (a)  

17.

Shy: (a)  

18.

Thân thiện: (a)  

19.

Hard-working: (a)  

20.

Clever: thông minh = ____? ____

(a)  

21.

Sáng tạo: (a)  

22.

Cẩn thận: (a)  

23.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

24.

win

(a)  

25.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?

a)

today

b)

ago

c)

everyday

d)

often

26.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

27.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

28.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

29.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

30.

last night I visited your house, but I didn't see you. Where ... you last night?

a)

are

b)

was

c)

were

d)

is

31.

quá khứ của are

a)

were

b)

was

c)

ared

d)

chịu

32.

My father_________tired when I _________ home

a)

was – got

b)

is – get

c)

was – getted

d)

were – got

33.

My vacation in Hue last summer ______ wonderful

a)

was

b)

were

c)

are

d)

be

34.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

35.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

36.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + am/is/are + not + ...

c)

S + was/were + not +...

37.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

38.

Past simple form: DO

a)

did

b)

done

c)

doing

39.

Past simple form: GO

a)

going

b)

goes

c)

went

40.

Past simple form: HAVE

a)

having

b)

has

c)

had