NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm tin
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau đây:
Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.
Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp.
Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.
Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dƣới đây:
Lặp là điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại một số lần hoặc thỏa mãn một điều kiện nào đó để hoàn thành một công việc
Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.
Có thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp.
Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (câu lệnh) trong thuật toán ta sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ.
Câu 3. Câu lệnh lặp for đƣợc sử dụng để giải các bài toán:
Tất cả các bài toán có thao tác lặp
Các bài toán có thao tác lặp với số lần biết trước
Các bài toán có thao tác lặp với số lần không biết trước
Tất cả các bài toán
Câu 4. Câu lệnh: for <biến đếm> in range (<giá trị cuối>,<giá trị đầu>,<bƣớc nhảy âm>): <các lệnh> là câu lệnh gì?
A. Câu lệnh rẽ nhánh
B. Câu lệnh lặp chưa biết trước số lần
C. Câu lệnh lặp với số lần biết trước (dạng tiến)
D. Câu lệnh lặp với số lần biết trước (dạng lùi)
Câu 5. Hãy chọn phƣơng án ĐÚNG ở dạng lặp tiến for?
A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
B. Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối.
C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
D. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Câu 6. Cú pháp lệnh lặp for dạng lùi là:
for < biến đếm> in range (< Giá trị cuối >, < Giá trị đầu >, <Bước nhảy âm>): < câu lệnh>
for < biến đếm> in range (< Giá trị cuối >, < Giá trị đầu >, <Bước nhảy dương>): < câu lệnh>
for < biến đếm> in range (< Giá trị đầu >, < Giá trị cuối >, <Bước nhảy dương>): < câu lệnh>
for < biến đếm> in range (< Giá trị đầu >, < Giá trị cuối >, <Bước nhảy âm>): < câu lệnh>
Câu 7. Cú pháp câu lệnh for nào sau đây là đúng?
for <biến đếm> in range(<giá trị đầu>, <giá trị cuối>, <bước nhảy>)
<nhóm các lệnh của for>
for <biến đếm> in range (<giá trị đầu>, <giá trị cuối>)
<nhóm các lệnh của for>
for <biến đếm> in range():
<nhóm các lệnh của for>
for <biến đếm> in range (<giá trị đầu>, <giá trị cuối>, <bước nhảy>):
<nhóm các lệnh của for>
Câu 8. Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp for là:
A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Câu 9. Câu lệnh while có cú pháp nào dƣới đây?
A. white <điều kiện>: <câu lệnh>
B. while <điều kiện>: <câu lệnh>
C. while <điều kiện> do <câu lệnh>
D. while <điều kiện> begin <câu lệnh> end
Câu 10. Trong lệnh lặp while, các câu lệnh đƣợc thực hiện khi:
A. Điều kiện sai
B. Điều kiện còn đúng
C. Điều kiện không xác định
D. Không cần điều kiện
Câu 11. Câu lệnh lặp while có cú pháp: while <điều kiện>: <câu lệnh> trong đó <điều kiện> là:
A. Biểu thức quan hệ
B. Biểu thức logic
C. Biểu thức toán học
D. Biểu thức quan hệ hoặc biểu thức logic
Câu 12. Làm thế nào để in ra các số chẵn từ 0 đến 10?
A. for i in range (0,10, 2) : print (i)
B. for i in range (0,11, 2) : print (i)
C. for i in range (1,10, 2) : print (i)
D. for i in range (1,11, 2) : print (i)
Câu 13. Đoạn chƣơng trình dƣới đây cho kết quả là bao nhiêu? tong = 0
for i in range(1, 31): tong += i
A. 31
B. 30
C. 32
D. 465
Câu 14. Cho đoạn chƣơng trình sau:
Dem = 0
for i in range(…):
if i % 2 == 0: Dem += 1
Điền vào chỗ (….) để đoạn chƣơng trình trên thực hiện đếm các số chẵn từ 1 đến 100?
A. 1, 100
B. 1, 101
C. 1, 101, 2
D. 1, 100, 2
Câu 15. Đoạn chƣơng trình sau thực hiện công việc? t = 0
for i in range (1, M+1):
if (i % 3 == 0) and (i % 5 == 0): t = t + i
Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M + 1
Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M + 1
Câu 16. Trong câu lệnh lặp:
j=0; for i in range(10): j=j+2 print(j)
Khi kết thúc đoạn chƣơng trình trên, câu lệnh print(j) đƣợc thực hiện bao nhiêu lần?
A. 10 lần
B. 1 lần
C. 5 lần
D. Không thực hiện lần nào
Câu 17. Cho biết số lần lặp lại của câu lệnh sau while trong đoạn chƣơng trình sau: i = 5
while i >= 1: i = i - 1
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 5 lần
D. 6 lần
Câu 18. Hãy cho biết kết quả đoạn chƣơng trình dƣới đây:
A=10
while A<11: A -= 1; print(A)
A. Trên màn hình xuất hiện 11 số 10
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ A
C. Trên màn hình xuất hiện 1 số 10
D. Chương trình lặp vô tận
Câu 19. Hãy cho biết đoạn chƣơng trình sau thực hiện công việc? i = 0
t = 0
while i < 10000:
t = t + i i = i + 2
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10000
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10000
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10000
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 10000
Câu 20. Cho đoạn chƣơng trình:
S = 0
n = 1 while … :
S = S + n
n = n + 1
Để tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + 100, cần điền điều kiện nào sau đây vào chỗ ba chấm (…) trong đoạn chƣơng trình trên?
A. n >= 100
B. n > 100
C. n < 100
D. n <= 100
Câu 21. Đoạn chƣơng trình sau thực hiện công việc gì? while M <> N:
if M > N: M = M - N
else: N = N - M
A. Tìm ước số chung lớn nhất của M và N
B. Tìm bội số chung nhỏ nhất của M và N
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N
Câu 22. Phát biểu nào sau đây về list chƣa chính xác:
Là dãy các giá trị.
Các giá trị trong list phải có cùng kiểu dữ liệu.
Có thể truy cập vào từng phần tử của list thông qua chỉ số của phần tử.
Độ dài của list là số phần tử trong list đó.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về kiểu dữ liệu list?
A. Là dãy các giá trị
B. Chỉ là dãy các số nguyên
C. List không chứa các kí tự là chữ cái
D. Là dãy vô hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu
Câu 24. Vị trí của các phần tử trong list đƣợc xác định thông qua chỉ số. Phát biểu nào sau đây về chỉ số của các phần tử trong list là đúng?
Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ trái sang phải.
Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ phải sang trái.
Chỉ số bắt đầu từ một giá trị nguyên do người lập trình quy định, theo chiều từ trái sang phải.
Chỉ số bắt đầu từ -1 theo chiều từ trái sang phải.
Câu 25. Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử có chỉ số i của list D?
A. D[ ',i',]
B. D['i']
C. D[i]
D. D(i)
Câu 26. Để khai báo list gồm 10 phần tử ta có thể dùng lệnh:
A. T = [0]*10
B. T = [10]
C. T = int(list[10])
D. Không thực hiện được
Câu 27. Để nhập giá trị cho một phần tử nào đó trong list, ta dùng câu lệnh:
<tên list>[<chỉ số của phần tử>] = <kiểu dữ liệu>(input())
<tên list>[i] = <kiểu dữ liệu>(input())
<tên list>[<chỉ số của phần tử>] = int(input())
<tên list>[<chỉ số của phần tử>] = = <kiểu dữ liệu>(input())
Câu 28. Cho danh sách: game = [“Mario”, “Halo”, “Pikachu”, “Pokemon”] Khi thực hiện câu lệnh print (game[3]) thì màn hình sẽ hiển thị:
A. Mario
B. Halo
C. Pikachu
D. Pokemon
Câu 29. Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chƣơng trình sau? cars = ['Ford', 'Volvo', 'BMW']
x = len(cars) print(x)
A. len(cars)
B. cars
C. 3
D. 12
Câu 30. Cho khai báo list nhƣ sau:
colors = ['red', 'orange', 'yellow', 'green', 'blue', 'indigo', 'violet'] Đâu là giá trị của colors[2]?
A. orange
B. indigo
C. blue
D. yellow
Câu 31. Chọn đáp án SAI: Cách viết nào sau đây đƣa ra màn hình tất cả giá trị của các phần tử trong list A?
A. for i in range(n): print(A[i])
B. print(A)
C. print(A[i])
D. for i in range(0,n,1): print(A[i])
Câu 32. Cho đoạn chƣơng trình sau:
game = ['Mario', 'Halo', 'Pikachu', 'Pokemon'] for i in game: …
Hãy lựa chọn câu lệnh phù hợp để in ra lần lƣợt các phần tử trong danh sách game:
A. print(i)
B. print(game[i])
C. print(i[game])
D. print(game)
Câu 33. Cho list A và đoạn chƣơng trình nhƣ sau:
Đoạn chƣơng trình trên thực hiện công việc?
A. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng
B. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng
C. Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng
D. Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng
Câu 35. Cho list A và đoạn chƣơng trình nhƣ sau:
Đoạn chƣơng trình trên thực hiện công việc?
A. Tính tích các phần tử trong mảng
B. Tính tổng các phần tử trong mảng
C. Tính hiệu các phần tử trong mảng
D. Tính thương các phần tử trong mảng
Câu 36. Cho list A và đoạn chƣơng trình nhƣ sau:
Đoạn chƣơng trình trên thực hiện công việc?
A. Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng
B. Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng
C. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng
D. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng
Câu 37. Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chƣơng trình sau:
A. ['Ford', 'BMW', 'Volvo']
B. ['Ford', 'BMW']
C. ['Ford', ‘Volvo', 'BMW']
D. Python báo lỗi.
Câu 39. Đoạn chƣơng trình sau dùng để giải bài toán:
A.Tính tổng các phần tử trong list là bội của k
B. Tính tổng các phần tử trong list là bội của 5
C. Tính tổng các phần tử chẵn trong list
D. Tính tổng các phần tử lẻ trong list
Câu 40. Cho đoạn chƣơng trình giải bài toán tìm phần tử có giá trị lớn nhất trong mảng và chỉ số của phần tử tìm đƣợc nhƣ sau:
Giải thích nào dƣới đây cho đoạn chƣơng trình trên là hợp lí?
Đưa ra tất cả các phần tử có giá trị lớn nhất và chỉ số của nó
Đưa ra giá trị lớn nhất và chỉ số của phần tử mang giá trị lớn nhất, nếu có nhiều phần tử cùng có giá trị lớn nhất thì đưa ra phần tử có chỉ số nhỏ nhất
Đưa ra giá trị lớn nhất và chỉ số của phần tử mang giá trị lớn nhất, nếu có nhiều phần tử cùng có giá trị lớn nhất thì đưa ra phần tử có chỉ số lớn nhất
Đưa ra giá trị lớn nhất và tất cả các chỉ số của các phần tử cùng mang giá trị lớn nhất
Câu 41. List b trong đoạn chƣơng trình dƣới đây bao gồm:
A. Các phần tử có giá trị bằng 0 trong list a
B. Các phần tử chia hết cho 5 trong list a
C. Các phần tử chia hết cho 5
D. Các phần tử trong list a
Câu 42. Cho list X= [2, 1, 3, 4, 3]. Sau khi thực hiện phƣơng thức X.remove(3), kết quả còn lại của X là:
A. [2, 1, 4]
B. [2, 1, 3, 4]
C. [2, 1, 4, 3]
D. [2, 1, 3, 3]
Câu 43. Phát biểu nào ĐÚNG về kiểu dữ liệu xâu?
A. Là dãy các ký tự
B. Là dãy các ký tự chữ
C. Là dãy các ký tự dấu
D. Là dãy các ký tự số
Câu 44. Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau về dữ liệu kiểu xâu?
A. Có thể ghép các xâu để được xâu mới
B. Có thể tìm vị trí của một xâu con trong một xâu
C. Không thể xóa một xâu con trong một xâu
D. Có thể thay thế một xâu con trong một xâu
Câu 45. Phát biểu nào dƣới đây là SAI?
Các phép toán thao tác với xâu tương tự như các phép toán thao tác với list.
Có thể xem mỗi xâu có cấu trúc giống như một list mà mỗi phần tử của list là một kí tự.
Số lượng kí tự trong một xâu chính là độ dài của xâu.
Xâu là một dãy các kí tự, kiểu xâu là kiểu dữ liệu có cấu trúc.
Câu 46. Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ i của xâu S?
A. S[',i',]
B. S['i']
C. S(i)
D. S[i]
Câu 47. Hãy chọn phƣơng án ĐÚNG về các phép toán thao tác với xâu ?
A. Cộng, trừ, nhân, chia.
B. Ghép, lặp và so sánh.
C. Tính toán và so sánh
D. Cắt, dán, sao chép.
Câu 48. Cho S là một biến kiểu xâu, khi thực hiện hàm len(S) cho kết quả là:
A. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng
B. Độ dài tối đa của xâu S khi khai báo
C. Độ dài của xâu S
D. Số ký tự của xâu S không tính các dấu cách
Câu 49. Cho a và b là hai xâu kí tự. Lệnh print (b in a) có nghĩa là:
Đưa ra các kí tự của xâu b có xuất hiện trong a
Đưa ra vị trí xuất hiện của b trong a
Đưa ra màn hình giá trị True/False tương ứng xâu b có là xâu con của a hay không
Đưa ra số lần xuất hiện của xâu b trong xâu a
Câu 50. Sau khi thực hiện lệnh len(„Tin học ‟) sẽ nhận đƣợc kết quả là:
A. 8
B. 6
C. 9
D. 7
Câu 51. Biểu thức quan hệ nào dƣới đây cho giá trị True?
A. ‘MUATHU’ < ‘MUAHA’
B. ‘TIEM’ < ‘THUOC’
C. ‘THAO’ < ‘NGOC’
D. ‘AB159CD’ > ‘ ’
Câu 52. Biểu thức nào cho kết quả True?
A. 'Thu' + 'D' + 'uc' == 'ThuDuc'
B. 'Thu' + 'Duc' == 'Thu Duc'
C. 'Thu' + '_' + 'Duc' == 'Thu Duc'
D. 'Thu' + ' ' + 'Duc'== 'ThuDuc'
Câu 53. Cho xâu S = „Python‟, sau khi thực hiện lệnh print (S*3) thì kết quả nhận đƣợc là:
A. PythonPythonPython
B. SSS
C. S*3
D. Python*3
Câu 54. Hàm S.count(S1) cho kết quả là:
Cho biết số lần xuất hiện của xâu S1 trong xâu S.
Cho biết số lần xuất hiện đầu tiên xâu S trong xâu S1.
Cho biết vị trí xuất hiện của xâu S1 trong xâu S.
Cho biết vị trí xuất hiện của xâu S trong xâu S1.
Câu 55. Hàm S.replace(S1, S2) cho kết quả là:
A. Thay thế xâu con S1 trong xâu S bằng xâu S2.
B. Thay thế xâu con S2 trong xâu S bằng xâu S1.
C. Tìm vị trí của xâu S1 và xâu S2 trong xâu S.
D. Tìm vị trí của xâu S1 hoặc xâu S2 trong xâu S.
Câu 56. Để chuyển một xâu sang chữ hoa/chữ thƣờng ta dùng các phƣơng thức nào?
A. upper()/lower()
B. maxi()/mini()
C.zoomout()/zoomin()
D. biger()/smaller()
Câu 57. Cho xâu a = „Hello, World!‟, sau khi thực hiện lệnh print (a.replace(„H‟, „J‟)) thì đƣợc kết quả:
A. Jello, World!
B. Hello World
C. Jello, World
D. Jello World!
Câu 58. Chi biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau: Y = „Trƣờng THPT chuyên Hạ Long‟ print(Y.count(„Hạ Long‟))
A. 1
B. 0
C. 20
D. -1
Câu 59. Cho xâu S= 'Phƣờng Hồng Hải , TP . Hạ Long , T . Quảng Ninh', khi thực hiện thủ tục S.replace(' ,',',') kết quả xâu S là:
'Phường Hồng Hải , TP. Hạ Long , T. Quảng Ninh'
'Phường Hồng Hải, TP . Hạ Long, T . Quảng Ninh'
'Phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh'
'Phường Hồng Hải, TP . Hạ Long , T . Quảng Ninh'
Câu 60. Cho S là một biến kiểu xâu, lệnh S.replace( ' ' , '' ) thực hiện công việc?
A. Xóa hết dấu cách trong xâu S
B. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu S
C. Xóa dấu cách cuối cùng trong xâu S
D. Xóa dấu cách thừa trong xâu S
Câu 61. Cho xâu a = „1234567abcde‟. Sau khi thực hiện lệnh c = a[1:6:2] thì giá trị của c là:
A. 234567 : 2
B. 246
C. 27 : 2
D. 2 : 7 : 2
Câu 62. Cho xâu a = „1234567abcde‟. Sau khi thực hiện lệnh c = a[-2:-7:-2] thì giá trị của c là:
A. Không thực hiện được.
B. db7
C. d6d
D. dcba76
Câu 63. Câu lệnh nào thực hiện đƣa ra màn hình xâu S theo thứ tự đảo ngƣợc (ví dụ: xâu „dcba‟ là xâu đảo ngƣợc của xâu „abcd‟)
A. for i in range(len(S)): print(S[i])
B. for i in range(len(S)): print(S[i], end= ‘’)
C. for i in range(-1, - (len(S)+1),-1): print(S[i])
D. for i in range(-1, - (len(S)+1),-1): print(S[i], end= ‘’)
Câu 64. Cho S là một xâu, cho biết đoạn chƣơng trình dƣới đây thực hiện công việc gì? d = 0
for i in range(len(S)):
if S[i] == ' ' : d += 1
A. Xóa các kí tự số
B. Đếm các kí tự có trong xâu
C. Đếm số dấu cách có trong xâu
D. Xóa đi các dấu cách trong xâu
Câu 65. Chọn phƣơng án SAI: để kiểm tra xem kí tự đầu tiên của xâu S1 có trùng với kí tự cuối cùng của xâu S2 hay không, ta có thể viết biểu thức điều kiện là:
A. S1[0] == S2[-1]
B. S1[0] == S2[len(S2) – 1]
C. S1[ - len(s1)] == S2[-1]
D. S1[ - len(s1) + 1] == S2[-1]
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chƣơng trình sau: S = 'em yeu anh em thich anh'
print(S.split('e'))
A. [ 'm yeu anh ', 'm thich anh']
B. [ '', 'm yeu anh ', 'm thich anh']
C. [ 'em', 'yeu', 'anh', 'em', 'thich', 'anh']
D. Không thực hiện được vì có lỗi cú pháp.
Câu 34. Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chƣơng trình sau:
A. 1
B.2
C. 1 3
D. 1 2 3
Câu 38. Sau khi chạy chƣơng trình dƣới đây, giá trị của f là bao nhiêu:
A. 0
B. 1
C. 10 số 0
C. 10 số 1
