wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra thường xuyên

Total questions: 18

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phân loại chất rắn theo các cách nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.      

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

2.

Câu 2.  Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.         

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

3.

Câu 3:  Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định.         

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

4.

Câu 4.  Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?

a)

Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng.

b)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

5.

Câu 5. Chọn đáp án đúng.

Đặc tính của chất rắn vô định hình là

a)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ  không xác định.

c)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

6.

Câu 6. Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Nhựa đường.

c)

Kim loại.    

d)

Cao su.

7.

Câu 7:  Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là:

a)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn

b)

Bề mặt tiếp xúc

c)

Bề mặt khum lồi của chất lỏng

d)

Bề mặt khum lõm của chất lỏng.

8.

Câu 8.  Khi vật rắn kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm? Tại sao?

a)

Tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm.

b)

Giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng.

c)

Tăng. vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn.

d)

Giảm, vì khối lương của vật tăng châm còn thế của vật tăng nhanh hơn.

9.

. Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là a = 11.10-6 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là:

a)

2,4 mm

b)

3,2 mm   

c)

4,2mm

d)

0,22 mm

10.

Câu 10:  Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một vòng kim loại có chu vi 50 mm được nhúng vào nước xà phòng là bao nhiêu? Biết hệ số căng bề mặt s = 0,040 N/m.

a)

f = 0,001 N.

b)

f = 0,002 N.

c)

f = 0,003 N.

d)

f = 0,004 N.

11.

Câu 11.  Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là:

a)

Rơ le nhiệt.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Ampe kế nhiệt.

12.

Câu 12 :Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Khi nhiệt độ ngoài trời là 400C thì độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K.

a)

Tăng xấp xỉ 36 mm

b)

Tăng xấp xỉ 1,3 mm

c)

Tăng xấp xỉ 3,6 mm

d)

Tăng xấp xỉ 4,8 mm

13.

câu 13:Chọn đáp án đúng.

 Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài  ống phụ thuộc vào

a)

đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng  

b)

tính chất của chất lỏng và của thành ống

c)

đường kính trong của ống và tính chất của thành ống

d)

đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống

14.

câu 14 : Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

a)

Băng phiến

b)

Nhựa đường       

c)

Kim loại    

d)

Hợp kim

15.

Câu 15: Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:

a)

Chiếc kim không bị dính ướt nước.

b)

Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.

c)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.

d)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

16.

Câu 16:Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì

a)

Vải bạt dính ướt nước 

b)

Vải bạt không bị dinh ướt nước

c)

Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt

d)

Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.

17.

Câu 17 :Giọt nước bắt đầu rơi từ ống nhỏ nhỏ giọt xuống đường kính vòng eo là 2,0mm. Biết 40 giọt nước có khối lượng l,874g, lấy g = 10 m/s2. Suất căng mặt ngoài của nước là:

a)

7,46.10-2 N/m

b)

3,73.10-2 N/m

c)

0,746 N/m

d)

0,373 N/m

18.

Câu 18. Phải làm cách nào để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn

a)

Pha thêm rượu vào nước

b)

Pha thêm rượu vào nước

c)

Dùng ống mao dẫn có đường kính nhỏ hơn

d)

Dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn