wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập dao động điện từ- thpt tú đoạn

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện.

b)

trễ pha π/3 so với điện tích ở tụ điện.

c)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

d)

sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

2.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì điện áp giữa hai bản tụ điện

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện.

b)

trễ pha π/3 so với điện tích ở tụ điện.

c)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

d)

sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

3.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và q là cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện tại một thời điểm nào đó, I0 và q0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, điện tích cực đại trên một bản tụ điện. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là :

a)

q2q02+i2I02=1\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=1

b)

i2I2+q2q02=1\frac{i^2}{I^2}+\frac{q^2}{q_0^2}=1

c)

iI02+q2q02=2\frac{i}{I_0^2}+\frac{q^2}{q_0^2}=2

d)

q2q02+i2I02=12\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=\frac{1}{2}

4.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi q và u là điện tích trên một bản tụ điện và điện áp giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, q0 và U0 là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa các đại lượng là

a)

uU0=qQ0\frac{u}{U_0}=\frac{q}{Q_0}

b)

q2q02+u2U02=1\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{u^2}{U_0^2}=1

c)

uU0=qq0\frac{u}{U_0}=-\frac{q}{q_0}

d)

uU0+qq0=1\frac{u}{U_0}+\frac{q}{q_0}=1

5.

Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

a)

T=2π×q0I0T=2\pi\times\frac{q_0}{I_0}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}

c)

T=2π×I0q0T=2\pi\times\frac{I_0}{q_0}

d)

T=2πI0q0T=2\pi I_0q_0

6.

Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ  C=14000πFC=\frac{1}{4000\pi}F  và độ tự cảm của cuộn dây  L=1,6πHL=\frac{1,6}{\pi}H   . Lấy  π2=10\pi^2=10 . Tần số dao động riêng của mạch là

a)

25 Hz

b)

50 Hz

c)

100 Hz

d)

40 Hz

7.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc  ω=\omega=  104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là  q0=q_0=  10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng i= 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

a)

6×1010 C6\times10^{-10}\ C

b)

8×1010 C8\times10^{-10}\ C

c)

2×1010C2\times10^{-10}C

d)

4×1010C4\times10^{-10}C

8.

Tần số của dao động điện từ trong mạch dao động được tính theo công thức nào nào sau đây?

a)

 f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}  

b)

 f=2πLCf=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

c)

 f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}  

d)

 f=2πLCf=2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}  

9.

Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện. Nếu gọi I0 là cường dòng điện cực đại trong mạch, thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ điện q0 và I0 là:

a)

q0=LCπ.I0q_0=\sqrt{\frac{LC}{\pi}}.I_0

b)

q0=LC.I0q_0=\sqrt{LC}.I_0

c)

q0=CL.I0q_0=\sqrt{\frac{C}{L}}.I_0

d)

q0=1LC.I0q_0=\sqrt{\frac{1}{LC}}.I_0

10.

Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức: i = 65cos(2500t +/3)(mA). Tụ điện trong mạch có điện dung C = 750nF. Độ tự cảm L của cuộn dây là:

a)

426mH

b)

374mH

c)

213mH

d)

125mH

11.

Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm  L=1πHL=\frac{1}{\pi}H   và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng

a)

 14πF\frac{1}{4\pi}F  

b)

 14πmF\frac{1}{4\pi}mF  

c)

 14πμF\frac{1}{4\pi}\mu F  

d)

 14πpF\frac{1}{4\pi}pF  

12.

Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5F, cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05cos(2000t)(A). Biểu thức điện tích của tụ là:

a)

q=25cos(2000tπ2) μCq=25\cos(2000t-\frac{\pi}{2})\ \mu C

b)

q=25cos(2000tπ4) μCq=25\cos(2000t-\frac{\pi}{4})\ \mu C

c)

q=25cos(2000tπ2) Cq=25\cos(2000t-\frac{\pi}{2})\ C

d)

q=2,5cos(2000tπ2) μCq=2,5\cos(2000t-\frac{\pi}{2})\ \mu C

13.

 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L=25μHL=25\mu H  . Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là

a)

112,6pF

b)

1,126nF

c)

1126.10-10F

d)

1,126pF

14.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung C = 285pF và một cuộn dây thuần cảm có  L=2μHL=2\mu H  . Máy có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng bằng 

a)

45m

b)

30m

c)

20m

d)

15m

15.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

sóng điện từ mang năng lượng.

16.

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

có phương song song và cùng chiều.

b)

có phương song song và ngược chiều.

c)

có phương trùng với phương truyền sóng.

d)

có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

17.

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch thu sóng điện từ.

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch tách sóng.

d)

Mạch khuếch đại.

18.

Một sóng điện từ có tần số f = 100 MHz. Bước sóng của sóng điện từ đó bằng

a)

3m

b)

4m

c)

5m

d)

10m

19.

Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos1000t(A). Cuôn cảm thuần có độ tự cảm L= 0,02H. Điện dung C của tụ điện là

a)

0,001 F

b)

4.10-4 F

c)

5.10-4 F

d)

5.10-5 F

20.

Dòng điện trong mạch LC có biểu thức 

i = 0,01cos(2000t)(mA). Tụ điện trong mạch có điện dung  C=10μFC=10\mu F . Độ tự cảm L của cuộn dây là

a)

0,025H

b)

0,05H

c)

0,1H

d)

0,25H