wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lí ae ơi

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

tính chất của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn tác dụng lên các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

một khung dây dẫn hình tròn bán kính R(m) đặt trong chân không dòng điện chạy trong khung có cường độ I (A) cảm ứng từ tại tâm o của khung dây được tính bằng công thức

a)

B=2.10-⁷× I/R

b)

B =2π . 10-⁷× I/R

c)

B=2/π . 10-⁷× I/R

d)

B=2π.10-⁷×R/I

3.

Độ lớn của lực lorenxơ tác dụng lên điện tích q chuyển động trong từ trường vectơ b theo hướng hợp với hướng từ trường một góc a với tận gốc v được tính theo công thức

a)

f = |q|.v.B

b)

f = |q|.v.B. sin a

c)

f= |q|.v.B.tan a

d)

f = |q|.v.B.cos a

4.

đơn vị của từ thông là

a)

Henry (H)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Ampe (A)

5.

biểu thức tính độ tự cảm của ống dây dài không có lõi sắt từ là

a)

l = -e ×∆I/∆t

b)

L = Φ.I

c)

L=4π.10-⁷ × N²/L×S

d)

L= 4π.10-⁷× N/L×I

6.

hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xuyên qua góc mạch phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ăn sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mạch phân cách giữa hai môi trường trong suốt

7.

khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi...

a)

n1 <n2 và i≥igh

b)

n1 = n2 và i ≥igh

c)

n1 >n2 và i≤igh

d)

n1>n2 và i≥igh

8.

cáp quang dùng trong nội soi truyền internet là ứng dụng của hiện tượng nào dưới đây

a)

cảm ứng điện từ

b)

tự cảm

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

phản xạ toàn phần

9.

khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết Quang sang môi trường chiết Quang hơn thì

a)

r<i

b)

r>i

c)

r = i

d)

r = 2i

10.

lăng kính là một khối chất

a)

trong suốt đồng chất có dạng lăng trụ

b)

trong suốt thường có dạng lăng trụ tam giác

c)

trong suốt đồng chất lăng trụ tam giác

d)

trong suốt đồng chất thường có dạng lăng trụ tam giác

11.

mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát và đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25 cm

12.

để sữa tật người cận thị phải đeo

a)

kính phân kì sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết

b)

kính hội tụ sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết

c)

kính phân kì sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà phải điều tiết mạnh nhất

d)

kính hội tụ sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà phải điều tiết mạnh nhất

13.

mắt cận thị là mắt khi không điều tiết tiêu điểm của thủy tinh thể nằm

a)

trên võng mạc

b)

trước võng mạc

c)

sau võng mạc

d)

tại điểm mù M

14.

mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F' ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa

d)

có điểm cực viễn ở vô cực

15.

bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

thủy tinh thể

d)

giác mạc

16.

con người của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

17.

sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

d)

thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

18.

một người khi không đeo kính có khoảng nhìn rõ từ 10 cm - 100 cm mắt người đó phải là mắt

a)

mắt cận

b)

mắt viễn

c)

mắt lão

d)

mắt người bình thường

19.

một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm để nhìn xa vô cùng không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50 cm

b)

hội tụ có tiêu cự 25 cm

c)

phân kỳ có tiêu cự 50 cm

d)

phân kỳ có tiêu cự 25 cm

20.

thấu kính là một khối chất lỏng trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt cầu lõm

c)

hai mặt phẳng

d)

hai mặt trong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng

21.

trong không khí tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

hình a b và c

b)

hình b c và d

c)

hình a c và d

d)

hình a b và d

22.

công thức nào đúng khi nói về thấu kính

a)

1/d + 1/d' =k

b)

1/b + 1/d' = 1/D

c)

1/d + 1/d' = 1/k

d)

1/d + 1/d' = 1/f

23.

đối với thấu kính phân kì vật thật luôn cho

a)

ảnh ảo , cùng chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

24.

nhận định nào sau đây đúng về tiêu điểm chính của thấu kính

a)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

b)

tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

25.

thấu kính có độ tụ D = -5 (đp), đó là

a)

thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -5 cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự f =-20 cm

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 cm

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 cm